Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 14:49:00 đến ngày 2020-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,105,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG: HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1258 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG: HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4785 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2608 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,11 | m2 |
| 8 | Cửa đi cửa Gỗ pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,844 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa đi gỗ kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 10 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9768 | m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm LD ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 13 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG: HẠNG MỤC CHỐNG DỘT MÁI | |||
| 1 | Tôn úp mái dày 0.45mm khổ rộng B=600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 2 | Keo chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 5 | Đinh vit bắn tôn + bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| E | NHÀ ĂN TẬP THỂ: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1627 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8566 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2707 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2861 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7111 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6815 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3247 | m3 |
| F | NHÀ ĂN TẬP THỂ: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,031 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1096 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,485 | m2 |
| 17 | Tôn 03 lớp chống nóng dày 0.40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4592 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2893 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m |
| G | NHÀ ĂN TẬP THỂ: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,465 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,221 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,465 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,221 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước kt:600x600 (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện + công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3453 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6499 | Kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm kính cao cấp tương đương với cửa Việt Pháp ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp tương đương với cửa Việt Pháp ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2918 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,566 | m2 |
| H | NHÀ ĂN TẬP THỂ: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm LD ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN: HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4196 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3056 | m3 |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN: HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1849 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm kính cao cấp tương đương với cửa Việt Pháp ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch lát kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5825 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng GạchTerrazzo kích thước 400x400x2.9mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3572 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1849 | m2 |
| K | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN: HẠNG MỤC CẤP NƯỚC RỬA MẶT LAVABO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi