Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa cấp nước sinh hoạt thôn Mác Thượng, xã Tân Trịnh, huyện Quang Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737288-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa cấp nước sinh hoạt thôn Mác Thượng, xã Tân Trịnh, huyện Quang Bình
Số hiệu KHLCNT 20200730556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2020; Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM; nguồn vốn ngân sách huyện tự đảm bảo và nguồn vốn do nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 14:49:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,496,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,65 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,65 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,898 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,277 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,913 m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,18 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,95 m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,95 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1054 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3495 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3162 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,5907 m3
B PHẦN XÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,284 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,148 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,752 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3623 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1263 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7653 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0882 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,1 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,1 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
19 Khoan lỗ D42mm để cắm nộo anke bằng mỏy khoan D42mm, cấp đỏ III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m
20 Đai ôm thộp 3*30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
21 Vít giãn nở 8x60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0565 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0565 tấn
24 Bulong D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,222 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6296 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,434 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4824 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0744 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0138 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0965 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7504 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1135 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0248 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1501 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,302 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4472 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2232 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0413 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2894 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8847 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,7462 m3
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2035 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6866 100m2
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2548 100m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193 cái
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,862 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,088 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1461 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6176 100m2
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 100m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,75 100m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,55 100m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 8 cái
85 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
86 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
87 Đai ôm ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
88 Ốc vít Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
89 Êcu, Bu lông M6x40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
90 Vít giãn nở 8x60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
91 Đai ôm thép 3*30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
92 Thanh thép 50x3 L=40cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
93 CLEPHIN D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
97 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
99 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
102 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
103 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,15 100m
105 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
111 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
112 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
120 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
121 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
122 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
124 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
129 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->