Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 13:41:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,095,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần xây dựng đường cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70mm2-40,5kV( độ võng, dự phòng,uốn) | Theo HSMT | 184,06 | m |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70mm2-40,5kV (dùng để thí nghiệm) | Theo HSMT | 1 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSMT | 1,841 | 100m |
| 6 | Đầu cáp 35kV ngoài trời: 3x70 mm2 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo HSMT | 2 | đầu cáp |
| 8 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Theo HSMT | 3 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 8,05 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 23,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 13,516 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 14 | m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 15 | Thép tròn D6 | Theo HSMT | 51,1 | kg |
| 16 | Cát đen | Theo HSMT | 8,89 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 8,89 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 8,05 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSMT | 18,094 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 1,855 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 24,327 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 15,741 | m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 10,6 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,06 | m3 |
| 27 | Thép tròn D6 | Theo HSMT | 38,69 | kg |
| 28 | Cát đen | Theo HSMT | 6,731 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 6,731 | m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSMT | 31,8 | m2 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSMT | 8,586 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 33 | Thép các loại | Theo HSMT | 16,523 | kg |
| 34 | Xi măng PC40 | Theo HSMT | 77,792 | kg |
| 35 | Cát vàng | Theo HSMT | 0,095 | m3 |
| 36 | Đá dăm cấp phối loại I | Theo HSMT | 0,181 | m3 |
| 37 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSMT | 19,2 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 2,3m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 41 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo HSMT | 1,841 | 100m |
| 44 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 23,38 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 78,93 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 63,97 | kg |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 29,15 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 101,96 | kg |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 24,73 | kg |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 40,686 | kg |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 75,768 | kg |
| 59 | Bulol M16x45 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 61 | Rải dây thép địa | Theo HSMT | 3,94 | 10 m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 6,4 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 6,4 | m3 |
| 64 | Dây đồng Cu/PVC1x35 | Theo HSMT | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo HSMT | 12 | 1 m |
| 66 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 68 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Theo HSMT | 10 | quả |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo HSMT | 10 | 1 cái |
| 70 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo HSMT | 15 | 1 m |
| 71 | Dây dẫn AC70 | Theo HSMT | 4,14 | kg |
| 72 | Đầu cốt AM70 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ghíp nhôm AC25-150, 3 bulong | Theo HSMT | 12 | cái |
| 75 | Biển tên đầu cáp ngầm, tên cầu dao | Theo HSMT | 5 | cái |
| 76 | Khóa tay thao tác cầu dao | Theo HSMT | 1 | cái |
| 77 | Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị | Theo HSMT | 1 | ca |
| B | Hạng mục: Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 3,548 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,328 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 0,231 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,271 | m3 |
| 9 | Cát đen | Theo HSMT | 0,69 | m3 |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 135,88 | kg |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSMT | 0,204 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 13 | Dây đồng M35 | Theo HSMT | 10 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M35 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (tiếp địa trung tính MBA) | Theo HSMT | 4 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=240mm2 | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Vỏ trạm biến áp Kios | Theo HSMT | 1 | vỏ |
| 22 | Biển tên trạm, biển an toàn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khóa | Theo HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đầu cáp 3x70mm2-35kV | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu ngang 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo HSMT | 2 | đầu cáp |
| 26 | Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA 3x70mm2-35kV | Theo HSMT | 5 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV | Theo HSMT | 22 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Thảm cách điện 35kV | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ủng cách điện 35kV | Theo HSMT | 1 | đôi |
| 34 | Găng tay cách điện 35kV | Theo HSMT | 1 | đôi |
| 35 | Bút thử điện 35kV | Theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (Bộ 4 tờ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Bình CO2 (MT5) | Theo HSMT | 1 | bình |
| 38 | Bình MFZ8 | Theo HSMT | 1 | bình |
| 39 | Mũ nhựa BHLĐ | Theo HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Phần xây dựng đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA-0,6/1kV (3x120+95)mm2 | Theo HSMT | 37,44 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo HSMT | 0,374 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo HSMT | 0,374 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M95 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt M120 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 2,94 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 1,456 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2,8 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Gạch chỉ 210x100x60 | Theo HSMT | 84 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,084 | 1000v |
| 14 | Cát đen | Theo HSMT | 1,211 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 1,211 | m3 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSMT | 1,211 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 2,82 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 1,578 | m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2,4 | m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Gạch chỉ 210x100x60 | Theo HSMT | 72 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,072 | 1000v |
| 25 | Cát đen | Theo HSMT | 1,008 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 1,008 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSMT | 2,052 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo HSMT | 451,86 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo HSMT | 0,452 | km/dây |
| 32 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | Theo HSMT | 423,3 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo HSMT | 0,423 | km/dây |
| 34 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 73 | cái |
| 35 | Ốp cột móc néo dây | Theo HSMT | 73 | cái |
| 36 | Nở sắt D8x80 | Theo HSMT | 138 | cái |
| 37 | Đai thép không gỉ | Theo HSMT | 4 | m |
| 38 | Khóa đai | Theo HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bịt đầu cáp | Theo HSMT | 32 | cái |
| 40 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 20,88 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSMT | 0,021 | tấn/km |
| 43 | Ghíp 3 bulông A25-150-3BL | Theo HSMT | 36 | cái |
| 44 | Đầu cốt AM95 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Sắt thép các loại mạ kẽm NN | Theo HSMT | 41,04 | kg |
| 47 | Bu lol M16x50 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ống PVC phi 21 | Theo HSMT | 18 | m |
| 49 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | Theo HSMT | 6 | cái |
| 50 | Đầu cốt A50 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 51 | Dây nhôm bọc AV50 | Theo HSMT | 45 | m |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSMT | 0,41 | 100kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| D | Hạng mục: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Theo HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Theo HSMT | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Theo HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) | Theo HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo HSMT | 6 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Theo HSMT | 6 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) | Theo HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) | Theo HSMT | 10 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V | Theo HSMT | 10 | 1 tụ |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 13 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Theo HSMT | 10 | Phần tử |
| 15 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HSMT | 6 | Bát |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (KV) | Theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Theo HSMT | 6 | 1sợi, 1ruột |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Theo HSMT | 8 | 1sợi, 1ruột |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo HSMT | 4 | 1 vị trí |
| E | Hạng mục: Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao liên động 35kV-630A | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV ngoài trời | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV + cầu chì | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện tổng 03 ngăn, 2 công tơ 0,4kV-800A -500V (02ATM-nhánh 400A) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 180kVAr 440V trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 7 | Chi phí vận chuyển | Theo HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi