Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736256-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200736230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 14:10:00 đến ngày 2020-07-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,804,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 22 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 22 gốc cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 gốc cây
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 gốc cây
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 11,601 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 11,601 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 9,7112 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 9,7112 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 15,0887 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 15,0877 100m3
13 Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, vận chuyển 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 2.480,99 m3
14 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,8099 100m3
B XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ lưới thép B40; Kẽm gai TCVN và hồ sơ thiết kế 136,5 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=100 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cấu kiện
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 17,0503 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,682 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,8292 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 44,8408 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 25,9391 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6369 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3596 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5272 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,3276 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 122 cái
13 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 34,0768 m3
14 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,8448 m3
15 Xây trụ thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 26,414 m3
16 SXLD Cửa sắt kéo kể cả vật liệu phụ TCVN và hồ sơ thiết kế 30,53 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.068 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 333,52 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 309,6 m
20 Quét nước ximăng 2 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 124,976 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 124,976 m2
22 Bả bằng matít vào tường (bả 1 lần) TCVN và hồ sơ thiết kế 1.207,8514 m2
23 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (bả 1 lần) TCVN và hồ sơ thiết kế 333,52 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.541,3714 m2
C CẦU MÔN SÂN BÓNG ĐÁ
1 Sản xuất hệ khung dàn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3103 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3103 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 13,3817 m2
4 Lắp dựng lưới đơn ô 100(mm) sợi TPE 3.0mm cho cầu môn TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp dựng cấu kiện bằng thép trọng lượng cấu kiện <=250 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
6 Đắp cát nền sân bóng đá TCVN và hồ sơ thiết kế 303,6 m3
D SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,072 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0302 tấn
5 Lắp dựng cột thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0302 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5826 m2
7 Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
8 Lắp dựng lưới đơn ô 100(mm) sợi TPE 3.0mm sân bóng chuyền TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Đắp cát nền sân bóng chuyền; hố nhảy xa TCVN và hồ sơ thiết kế 46,6 m3
E CỔNG CHÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 6,422 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,364 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0472 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9913 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0052 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0799 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0106 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0799 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0937 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0205 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5112 m3
15 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,1424 m3
16 Trát hồ dầu vào cấu kiện bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 9,37 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,72 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,37 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trang trí) TCVN và hồ sơ thiết kế 11,04 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bản BTCT có chốt bằng inox TCVN và hồ sơ thiết kế 3,726 m2
21 Bả bằng matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 31,336 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 31,336 m2
23 Lắp đặt chữ hộp và biểu tượng inox đồng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 11,1053 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,3245 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,702 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,752 m3
5 Đắp cát nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 8,05 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,365 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3382 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0903 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3112 tấn
10 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,1855 m3
11 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0305 m3
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,17 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8628 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3447 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2309 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,15 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 27,758 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,36 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... TCVN và hồ sơ thiết kế 17,36 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 48,3 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 73,94 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 52,8958 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 25,78 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,635 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,7 m
26 Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc tam cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 6,76 m2
27 Bả bằng matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 126,856 m2
28 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 33,908 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 73,94 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 86,824 m2
31 Đóng trần tole lạnh sóng nhỏ màu trắng sữa TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m2
32 Sản xuất xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0723 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0723 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 1m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 19,3304 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2497 100m2
37 SX, Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ hệ 700 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,14 m2
38 Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
42 Lắp dựng bản tên mica 200x600 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
G HẦM VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 15,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,172 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,168 m3
5 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9334 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 18,456 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0264 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8872 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0668 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Than xỉ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
13 Than củi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0012 100m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0012 100m3
16 Làm tầng lọc bằng cát TCVN và hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led bulb 5w TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 80 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 70 m
7 Cầu chì TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 45 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 hộp
10 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Tủ điện nhựa chống cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,37 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,95 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 25 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
J SÂN KHẤU LỘ THIÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 16,115 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,363 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,576 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,3717 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,684 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1684 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0438 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2103 tấn
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9517 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9517 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9517 100m3
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,38 m3
13 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,164 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,1 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,4 m
16 Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc tam cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 6,3 m2
17 Trét hồ dầu vào thành đá chẻ, Giằng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 48,72 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 48,72 m2
19 Bả bằng matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 83,82 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 83,82 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 86 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->