Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 14:10:00 đến ngày 2020-07-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,804,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,601 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,7112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,7112 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,0887 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,0877 | 100m3 |
| 13 | Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, vận chuyển 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.480,99 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,8099 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới thép B40; Kẽm gai | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=100 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,0503 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,8292 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,8408 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,9391 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6369 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3596 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5272 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,3276 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,0768 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,8448 | m3 |
| 15 | Xây trụ thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,414 | m3 |
| 16 | SXLD Cửa sắt kéo kể cả vật liệu phụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,53 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.068 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 333,52 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 309,6 | m |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,976 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,976 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường (bả 1 lần) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.207,8514 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (bả 1 lần) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 333,52 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.541,3714 | m2 |
| C | CẦU MÔN SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3103 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3103 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,3817 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới đơn ô 100(mm) sợi TPE 3.0mm cho cầu môn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bằng thép trọng lượng cấu kiện <=250 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 6 | Đắp cát nền sân bóng đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 303,6 | m3 |
| D | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5826 | m2 |
| 7 | Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng lưới đơn ô 100(mm) sợi TPE 3.0mm sân bóng chuyền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Đắp cát nền sân bóng chuyền; hố nhảy xa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,6 | m3 |
| E | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,422 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0472 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9913 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0799 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0799 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0937 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5112 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1424 | m3 |
| 16 | Trát hồ dầu vào cấu kiện bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,37 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,37 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trang trí) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bản BTCT có chốt bằng inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,726 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,336 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,336 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chữ hộp và biểu tượng inox đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,1053 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3245 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,702 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,752 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3382 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3112 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,1855 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0305 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8628 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3447 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2309 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,15 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,758 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,3 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,94 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,8958 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,78 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,635 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,7 | m |
| 26 | Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,856 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,908 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,94 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,824 | m2 |
| 31 | Đóng trần tole lạnh sóng nhỏ màu trắng sữa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,3304 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2497 | 100m2 |
| 37 | SX, Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ hệ 700 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp dựng bản tên mica 200x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9334 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,456 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8872 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0668 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Than xỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 13 | Than củi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bulb 5w | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 7 | Cầu chì | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện nhựa chống cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| J | SÂN KHẤU LỘ THIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,115 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,363 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,576 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3717 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1684 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0438 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2103 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9517 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9517 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9517 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,164 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,4 | m |
| 16 | Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 17 | Trét hồ dầu vào thành đá chẻ, Giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,82 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,82 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi