Gói thầu: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Thân Cửu Nghĩa, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738603-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Thân Cửu Nghĩa, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200720859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 12:52:00 đến ngày 2020-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,810,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (trung thế XDM) 7.178 m2
D Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 23 Cái
2 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 23 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) 1 Khoán
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 57,722 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 14.613,767 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 31,805 M3
4 Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) 52,354 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 10,332 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (38 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (38 móng) 1 Khoán
F Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 23 Cột
2 Dựng cột BTLT 12m 23 Cột
G Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 76 Cột
2 Dựng cột BTLT 12m 76 Cột
H Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 7 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 14 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 14 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 7 Bộ
I Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 18 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 18 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 18 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 36 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 18 Bộ
J Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 62 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 62 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 62 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 62 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 31 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 31 Bộ
K Đà XC_2,4-N (X-24K)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 2 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 4 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 4 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) 1 Bộ
L Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 23 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 23 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 5,75 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 69 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 69 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,058 100kg
M Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 0,4 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 3 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,004 100kg
N Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 7 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 7 Bộ
3 Dây đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 28 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 1,75 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 14 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 14 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,35 100kg
O Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Bộ
2 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 6 Bộ
P Phần dây dẫn, sứ phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 3.661 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 714 Kg
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 83 Cái
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 3 Kg
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng 20 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc 34 Sợi
7 Ống nối ép chịu sức căng AC50 4 Cái
8 Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) 3 Cái
9 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 1,5 Mét
10 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
11 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
12 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 31 Cái
13 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 38 Bộ
14 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 38 Bộ
15 Compound Electric 10 Túp
16 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 83 Cái
17 Kéo dây ACXH 70 (dây pha) 3,589 Km
18 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 3,589 Km
Q Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5 Cái
2 Móc treo chữ U 10 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 5 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 5 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 10 Cái
R Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 11 Cái
2 Móc treo chữ U 22 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 11 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 11 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 22 Cái
S Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào xà:
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 34 Cái
2 Móc treo chữ U 68 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 34 Cái
4 Mắc nối yếm cáp 68 Cái
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 49 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 49 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 49 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 49 Bộ
U Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 8 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 8 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 8 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 16 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 8 Bộ
V Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 19 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 19 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 19 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 19 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 38 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 19 Bộ
W Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
X Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/8mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 15 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 Cái
Y THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY XDM
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 7 Bộ
2 Fuse link 20A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 7 Bộ
Z Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 224 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 224 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (224 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (224 móng) 1 Khoán
AA Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 96,668 M3
2 Xi măng PC40 (247 kg/m3 bêtông) 26.777,036 Kg
3 Cát (0,538 m3/m3 bêtông) 52,007 M3
4 Đá 1x2 (0,885 m3/m3 bêtông) 85,551 M3
5 Nước (175 lít/m3 bêtông) 19,14 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (143 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (143 móng) 1 Khoán
AB Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 294 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 294 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (294 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (294 móng) 1 Khoán
AC Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2,704 M3
2 Xi măng PC40 (247 kg/m3 bêtông) 749,008 Kg
3 Cát (0,538 m3/m3 bêtông) 1,454 M3
4 Đá 1x2 (0,885 m3/m3 bêtông) 2,393 M3
5 Nước (175 lít/m3 bêtông) 0,535 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (8 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (8 móng) 1 Khoán
AD Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 192,888 M3
2 Xi măng PC40 (247 kg/m3 bêtông) 53.429,976 Kg
3 Cát (0,538 m3/m3 bêtông) 103,774 M3
4 Đá 1x2 (0,885 m3/m3 bêtông) 170,706 M3
5 Nước (175 lít/m3 bêtông) 38,192 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (228 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (228 móng) 1 Khoán
AE Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 14 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 14 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng) 1 Khoán
AF Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 9,802 M3
2 Xi măng PC40 (247 kg/m3 bêtông) 2.715,154 Kg
3 Cát (0,538 m3/m3 bêtông) 5,273 M3
4 Đá 1x2 (0,885 m3/m3 bêtông) 8,675 M3
5 Nước (175 lít/m3 bêtông) 1,941 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (29 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (29 móng) 1 Khoán
AG Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 69,372 M3
2 Xi măng PC40 (247 kg/m3 bêtông) 19.216,044 Kg
3 Cát (0,538 m3/m3 bêtông) 37,322 M3
4 Đá 1x2 (0,885 m3/m3 bêtông) 61,394 M3
5 Nước (175 lít/m3 bêtông) 13,736 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (82 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (82 móng) 1 Khoán
AH Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 11,718 M3
2 Xi măng PC40 (247 kg/m3 bêtông) 3.245,886 Kg
3 Cát (0,538 m3/m3 bêtông) 6,304 M3
4 Đá 1x2 (0,885 m3/m3 bêtông) 10,37 M3
5 Nước (175 lít/m3 bêtông) 2,32 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng) 1 Khoán
AI Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 2 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 2 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
AJ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 2 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 2 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
AK Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 83 Cột
2 Dựng cột BTLT 6,5m 83 Cột
AL Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 427 Cột
2 Dựng cột BTLT 6,5m 427 Cột
AM Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 121 Cột
2 Dựng trụ BTLT 7,5m 121 Cột
AN Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 637 Cột
2 Dựng trụ BTLT 7,5m 637 Cột
AO Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 17 Cột
2 Dựng trụ BTLT 8,5m 17 Cột
AP Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 190 Cột
2 Dựng trụ BTLT 8,5m 190 Cột
AQ Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 6 Cột
2 Dựng trụ BTLT 10,5m 6 Cột
AR Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 8 Cột
2 Dựng trụ BTLT 10,5m 8 Cột
AS Bộ bu lông ghép trụ 7,5m (8,5m)
1 BLVRS 16x350 +long đền 50x50x5 d18 453 Cột
2 BLVRS 16x450 +long đền 50x50x5 d18 453 Cột
3 BLVRS 16x600+long đền 50x50x5 d18 453 Cột
AT Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 2 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 2 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 22 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 4 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 2 Bộ
AU Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 2 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 2 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 18 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 2 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 4 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 2 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 2 Bộ
AV Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 22 Bộ
2 Mắc nối yếm cáp 22 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 44 Thanh
AW Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 8 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 16 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 8 Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 227 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 227 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 56,75 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 681 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 681 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,5675 100kg
AY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 51 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 51 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 51 Cái
4 Dây đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 153 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 2,55 100kg
AZ Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác
1 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 27 Cái
BA Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế XDM
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 23.916,96 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1.419,84 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 3.036,54 Mét
4 Cáp LV-ABC.4x120 (Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 2.598,96 Mét
5 Cáp nhôm BỌC AV50 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 15,3 Mét
6 Dây đồng bọc 30/10 40 Mét
7 Dây đồng bọc 20/10 35 Mét
8 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 29 Bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp 29 Cái
10 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 63 Cái
11 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 29 Bộ
12 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 454 Bộ
13 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 454 Bộ
14 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 454 Bộ
15 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 603 Bộ
16 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 183 Bộ
17 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 721 Bộ
18 Móc treo chữ A 7 Bộ
19 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 512 Cái
20 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 869 Cái
21 Kẹp đỡ cáp ABC 4x120mm2 (kẹp treo cáp ABC) 53 Cái
22 Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 73 Cái
23 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 324 Cái
24 Kẹp (WR929) nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240mm2 7 Cái
25 Băng keo cách điện 324 Cuồn
26 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 644 Cái
27 Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm2 55 Cái
28 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 3 Cái
29 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 120-120mm2 3 Cái
30 Compound Electric 2 Túp
31 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 23,917 Km
32 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 1,42 Km
33 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 3,037 Km
34 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm2 2,599 Km
35 Kéo dây AC50 (dây trung hòa hạ thế) 0,015 Km
36 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 29 Bộ
BB Phát quang tuyến hạ thế hỗn hợp
1 công tác phát quang tuyến phục vụ thi công 1.796 m2
BC Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 13 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 13 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng) 1 Khoán
BD Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5,746 M3
2 Xi măng PC40 (247 kg/m3 bêtông) 1.591,642 Kg
3 Cát (0,538 m3/m3 bêtông) 3,091 M3
4 Đá 1x2 (0,885 m3/m3 bêtông) 5,085 M3
5 Nước (175 lít/m3 bêtông) 1,1378 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (17 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (17 móng) 1 Khoán
BE Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,846 M3
2 Xi măng PC40 (247 kg/m3 bêtông) 234,342 Kg
3 Cát (0,538 m3/m3 bêtông) 0,455 M3
4 Đá 1x2 (0,885 m3/m3 bêtông) 0,749 M3
5 Nước (175 lít/m3 bêtông) 0,168 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (1 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (1 móng) 1 Khoán
BF Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác
1 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 1 Cái
BG Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 8 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m 8 Cột
BH Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 24 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m 24 Cột
BI Bộ bu lông ghép trụ 7,5m (8,5m)
1 BLVRS 16x350 +long đền 50x50x5 d18 1 Cột
2 BLVRS 16x450 +long đền 50x50x5 d18 1 Cột
3 BLVRS 16x600+long đền 50x50x5 d18 1 Cột
BJ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 2 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 24 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,02 100kg
BK Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 3 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Cái
4 Dây đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 9 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,15 100kg
BL Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 2 Bộ
2 Mắc nối yếm cáp 2 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 4 Thanh
BM Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế hỗn hợp
1 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1.076,1 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1.067,94 Mét
3 Cáp LV-ABC.4x120 (Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 755,82 Mét
4 Dây đồng bọc 30/10 40 Mét
5 Dây đồng bọc 20/10 35 Mét
6 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Cái
7 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 16 Bộ
8 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 51 Bộ
9 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 48 Cái
10 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 19 Cái
11 Kẹp đỡ cáp ABC 4x120mm2 (kẹp treo cáp ABC) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 15 Cái
12 Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 15 Cái
13 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 9 Cái
14 Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm2 24 Cái
15 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 120-120mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Cái
16 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 1,076 Km
17 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 1,068 Km
18 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm2 0,756 Km
19 Kéo dây AC50 (dây trung hòa hạ thế) 0,015 Km
BN Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: ( dùng chung cho NCS 1P lên trạm 1P- 50KVA) - TBA 1x50kVA XDM
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 24 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 6 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 12 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 6 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 24 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 24 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Bộ
10 Bakelit 300x480x20mm 6 Cái
BO Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P ( TBA 1x50kVA Lăp mới)
1 Giá sắt U80x600mm 6 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 24 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 12 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 6 Bộ
BP Tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột ( TBA 1x50kVA Lăp mới)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 18 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 6 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 12 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 18 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 48 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 42 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 30 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 12 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 12 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 16,428 10m
BQ Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc ( trạm 1x50kVA XDM)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 18 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Bộ
BR Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (trạm 1x50kVA XDM)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 18 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 6 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 6 Bộ
BS Dây hạ thế trạm 1x50kVA ( XDM)
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 132 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 24 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 60 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 12 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 54 Cái
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 30 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 24 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 24 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 50mm2 6 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 12 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 12 Bộ
12 Băng keo cách điện 6 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 6 Cái
BT Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 6 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 6 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 24 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 6 Bộ
5 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 6 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 6 Cái
7 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 6 Máy
8 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 6 Cái
9 Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 6 Cái
BU Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: ( dùng chung cho NCS 1P lên trạm 1P- 50KVA) - NCS trạm 1x15kVA lên 1x50kVA
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 4 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 1 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 2 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 1 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 2 Bộ
10 Bakelit 300x480x20mm 1 Cái
BV Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P ( NCS) - NCS trạm 1x15kVA lên 1x50kVA
1 Giá sắt U80x600mm 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
BW Tiếp đất lặp lại tăng cường cho TBA NCS - NCS trạm 1x15kVA lên 1x50kVA
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
4 Cáp đồng trần 25mm2 1 Kg
5 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 2 Cái
8 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 1 Mét
9 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
10 Kéo dây tiếp đất 0,746 10m
BX Dây hạ thế trạm 1x15kVA NCS lên 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên) 32 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 2 Mét
5 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 6 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 15 Cái
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 4 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 50mm2 1 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 70mm2 4 Cái
12 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
13 Băng keo cách điện 1 Cuồn
BY Trạm biến áp 1x15kVA NCS lên 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1 Máy
2 Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA 1 Máy
3 Tháo thu hồi Điện năng kế 1 pha 220V-5A 1 Cái
4 Tháo thu hồi Biến dòng hạ áp 100/5A 1 Cái
5 Tháo thu hồi MCCB 3P 100A - cũ 1 Cái
6 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1 Cái
7 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 4 Cái
8 Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 1 Bộ
9 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1 Cái
10 Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 1 Cái
11 Tháo thu hồi thùng tole 350x450x500 rỉ sét 1 Bộ
12 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 1 Máy
BZ Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm:( dùng chung cho NCS lên trạm 3P 3x50KVA) - NCS trạm 1x25kVA lên 1x50kVA
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 16 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 4 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 12 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 4 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 24 Bộ
10 Bakelit 300x480x20mm 4 Cái
CA Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P ( NCS) - NCS trạm 1x25kVA lên 1x50kVA
1 Giá sắt U80x600mm 4 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 8 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 4 Bộ
CB Tiếp đất lặp lại tăng cường cho TBA NCS - NCS trạm 1x25kVA lên 1x50kVA
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 4 Bộ
3 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Cái
4 Cáp đồng trần 25mm2 4 Kg
5 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 8 Cái
8 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 4 Mét
9 Đầu cosse ép Cu 10mm2 8 Cái
10 Kéo dây tiếp đất 2,984 10m
CC Dây hạ thế trạm 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên) 128 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 16 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 24 Mét
4 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 40 Mét
5 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 8 Mét
6 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 24 Cái
7 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 60 Cái
8 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 20 Cái
9 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 16 Cái
10 Đầu cosse Cu 4mm2 16 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 50mm2 4 Cái
12 Đầu cosse ép Cu 70mm2 16 Cái
13 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 8 Bộ
14 Băng keo cách điện 4 Cuồn
CD Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 4 Máy
2 Tháo gỡ thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA 4 Máy
3 Tháo gỡ thu hồi Điện năng kế 1 pha 220V-5A 4 Cái
4 Tháo gỡ thu hồiBiến dòng hạ áp 100/5A 4 Cái
5 Tháo gỡ thu hồi MCCB 3P 125A - cũ 4 Cái
6 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 4 Cái
7 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 16 Cái
8 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Sử dụng lại hiện hữu 4 Bộ
9 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 4 Cái
10 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Sử dụng lại hiện hữu 4 Cái
11 Tháo gỡ thu hồi Thùng tole 350x450x500 rỉ sét 4 Bộ
12 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 4 Máy
CE Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm: ( dùng chung cho NCS 3pha lên 3p-250KVA) - NCS trạm 3x15kVA NCS lên 1x250kVA
1 Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 4 Cái
4 MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 1 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-400/5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 3 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 1 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
9 Bakelit 300x480x20mm 1 Cái
CF Bộ xà đỡ MBA (MBA ngồi trên 2 trụ BTLT12,14m) NCS trạm 3x15kVA NCS lên 1x250kVA
1 Đà U100x46x4,5x7,6 - 1850mm 2 thanh
2 Đà U100x46x4,5x7,6 - 1909mm 2 thanh
3 Đà U100x46x4,5x7,6 - 750mm 4 thanh
4 Đà U100x46x4,5x7,6 - 784mm 2 thanh
5 Đà U100x46x4,5x7,6 - 445mm 2 thanh
6 PL 59x161x6 4 thanh
7 Tấm đệm sắt 60x60x6mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 16 Cái
8 Boulon VRS 16x800 + 2 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + 2 đai ốc 4 Bộ
9 Boulon VRS 16x350 + 2 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + 2 đai ốc 4 Bộ
10 Boulon 16x50 + 1 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + 1 đai ốc 16 Bộ
11 Lắp đặt xà thép, trọng lượng xà 140kg 1 Bộ
CG Bộ xà lắp sứ đỡ dây xuống MBT trạm ngồi 2trụ ghép 3P - NCS trạm 3x15kVA NCS lên 1x250kVA
1 Đà sắt 75x78x8_2,4m (4 ốp) 1 Thanh
2 Thanh chống 60x6x920mm 2 Thanh
3 Sư đứng pinpost - 24kV chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Cái
4 Giáp buộc đầu sứ đơn 3 Sợi
5 Boulon 16x550 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 2 Bộ
6 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2,4m cột 1 Bộ
CH Đà XC_2,4-N-FCO (lắp LA & FCO trạm treo 3P) - NCS trạm 3x15kVA NCS lên 1x250kVA
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 2 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 4 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 2 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,4kg/bộ) 1 Bộ
CI Tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột - NCS trạm 3x15kVA NCS lên 1x250kVA
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 1 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 2 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 2,738 10m
CJ Dây trung thế xuống TBA Giàn 3P, đấu vào dây trần - NCS trạm 3x15kVA NCS lên 1x250kVA
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 24 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 3 Bộ
CK Bộ dây hạ thế trạm 3x15 NCS lên 250kVA 3P (Từ MBT xuống MCCB)
1 Cáp đồng bọc 600V-240mm2 24 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-120mm2 8 Mét
3 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 12 Mét
4 Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc 600V-16mm2 24 Mét
5 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 2 Mét
6 Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 14 Mét
7 Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120mm2 6 Cái
8 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) 27 m
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
10 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
11 Đầu cosse Cu 4mm2 10 Cái
12 Đầu cosse ép Cu 35mm2 1 Cái
13 Đầu cosse ép Cu 240mm2 3 Cái
14 Đầu cosse ép Cu 120mm2 1 Cái
15 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 3 Cái
16 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 3 Bộ
17 Băng keo cách điện 1 Cuồn
18 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 1 Cái
CL Trạm biến áp 3x15kVA NCS lên 1x250kVA 3 Pha (trạm Cao Tốc TCN 31)
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4KV - 250KVA VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1 Máy
2 Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA 3 Máy
3 Tháo thu hồi Điện năng kế 1 pha 220V-5A 1 Cái
4 Tháo thu hồi Biến dòng hạ thế 600V-75/5A 2 Cái
5 Tháo thu hồi MCCB 3P 50A - cũ 1 Cái
6 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 3 Cái
7 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 3P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 3 Cái
8 Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 3 Bộ
9 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 3 Cái
10 Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 3 Cái
CM Tủ phân phối trạm 3 pha BỔ SUNG cho trạm 3 pha 250kVA - NCS trạm 1x100kVA NCS lên 1x250kVA
1 Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 4 Cái
4 MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 2 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-400/5A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 3 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp, Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 1 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
9 Bakelit 300x480x20mm 1 Cái
CN Tiếp đất lặp lại tăng cường cho TBA NCS - NCS trạm 1x100kVA NCS lên 1x250kVA
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
4 Cáp đồng trần 25mm2 1 Kg
5 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 2 Cái
8 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 1 Mét
9 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
10 Kéo dây tiếp đất 0,746 10m
CO Bộ dây hạ thế trạm 1x100 KVA 3P NCS lên 250kVA 3P (Từ MBT xuống MCCB)
1 Cáp đồng bọc 600V-240mm2 24 Mét
2 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-120mm2 8 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 12 Mét
4 Cáp đồng bọc 600V-95mm2 24 Mét
5 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 8 Mét
6 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 2 Mét
7 Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 14 Mét
8 Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120mm2 6 Cái
9 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) 27 m
10 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
11 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
12 Đầu cosse Cu 4mm2 10 Cái
13 Đầu cosse ép Cu 35mm2 1 Cái
14 Đầu cosse ép Cu 240mm2 3 Cái
15 Đầu cosse ép Cu 120mm2 1 Cái
16 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 3 Cái
17 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 3 Bộ
18 Băng keo cách điện 1 Cuồn
19 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 1 Cái
CP Trạm biến áp 1x100kVA 3Pha NCS lên 1x250kVA 3 Pha
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4KV - 250KVA VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1 Máy
2 Tháo thu hồi Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-100kVA 1 Máy
3 Tháo thu hồi Điện năng kế 1 pha 220V-5A 1 Cái
4 Tháo thu hồi Biến dòng hạ thế 600V-200/5A 3 Cái
5 Tháo thu hồi MCCB 3P 200A - cũ 1 Cái
6 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 3 Cái
7 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 3P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 3 Cái
8 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 3 Cái
9 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Sử dụng lại hiện hữu 3 Cái
10 Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4KV - 250KVA 1 Máy
CQ Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA Di dời
1 Tháo gỡ lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 4 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 16 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm 4 Cái
5 Tháo gỡ lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A 8 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A 4 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 8 Bộ
10 Tháo gỡ lắp lại Bakelit 300x480x20mm 4 Cái
CR Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (Di dời trạm 1x50kVA)
1 Tháo gỡ Giá sắt U80x600mm 4 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 8 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 4 Bộ
CS Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) vị trí mới - Di dời trạm 1x50kVA
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 8 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 8 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 12 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 32 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 28 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 20 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 8 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 8 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 14,152 10m
CT Dây hạ thế trạm 1x50kVA ( hiện hữu tháo lắp lại)(Di dời)
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 88 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 16 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 40 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 8 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 36 Cái
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 20 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 16 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 16 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 50mm2 4 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 8 Bộ
12 Băng keo cách điện 4 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 4 Cái
CU Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc ( trạm di dời) - Di dời trạm 1x50kVA
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 12 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 4 Bộ
CV Trạm biến áp 1x50kVA Di dời
1 Tháo gỡ lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 4 Máy
2 Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 4 Cái
3 Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 16 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 4 Bộ
5 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 4 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp) 4 Cái
CW Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA, di dời
1 Tháo gỡ lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 2 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 8 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm 2 Cái
5 Tháo gỡ lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A 4 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A 2 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
10 Tháo gỡ lắp lại Bakelit 300x480x20mm 2 Cái
CX Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P - Di dời trạm 1x75kVA
1 Tháo gỡ Giá sắt U80x600mm 2 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 8 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 4 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 2 Bộ
CY Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) vị trí mới - Di dời trạm 1x75kVA
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 4 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 4 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 6 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 16 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 14 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 10 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 4 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 4 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 7,076 10m
CZ Dây hạ thế trạm 1x75kVA ( hiện hữu tháo lắp lại)
1 Cáp đồng bọc 600V-95mm2 40 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 8 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-16mm2 (trung hòa xuống điện kế) 20 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 4 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 18 Cái
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 10 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 8 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 20 Cái
9 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 8 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 95mm2 4 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 4 Bộ
12 Băng keo cách điện 2 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 2 Cái
DA Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc ( trạm di dời) - Di dời trạm 1x75kVA
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 2 Bộ
DB Trạm biến áp 1x75kVA Di dời
1 Tháo gỡ lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA 2 Máy
2 Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 2 Cái
3 Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 8 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 2 Bộ
5 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 2 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 2 Cái
DC Dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 72 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 24 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 60 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 36 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 24 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 36 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 12 Cái
8 Kéo dây hạ thế ABC 3x50mm2 72 Mét
DD Dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 18 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 6 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 15 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 9 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 6 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 9 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 3 Cái
8 Kéo dây hạ thế ABC 4x50mm2 18 Mét
DE Dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 102 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 34 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 85 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 51 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 34 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 51 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 17 Cái
8 Kéo dây hạ thế ABC 3x70mm2 102 Mét
DF Dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x 120mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 24 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 8 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm 20 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 12 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 12 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 16 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 4 Cái
8 Kéo dây hạ thế ABC 4x120mm2 24 Mét
9 Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi 3 cột
10 Tháo gở, lắp lại X1P-ND (polymer) 2 cái
DG Thu hồi trạm 3x15KVA (NCS) LÊN 250kva
1 Tháo MBA 15kVA 3 máy
2 Tháo giá chùm treo MBA 1 bộ
3 Tháo Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 mét
4 Tháo kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 1 bộ
5 Tháo cáp đồng bọc 600V-25mm2 20 mét
6 Tháo cáp đồng bọc 600V-16mm2 4 mét
7 Tháo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 10 mét
8 Tháo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 2 mét
9 Tháo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 14 mét
DH Thu hồi trạm 100kVA 1 Pha Cầu Thăng 15 (Thu hồi thay XDM)
1 Tháo MBA 100kVA 1 máy
2 Tháo FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 1 bộ
3 Tháo chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 1 bộ
4 Tháo tủ phân phối trạm 1 tủ
5 Tháo giá sắt U80x600mm 1 bộ
6 Tháo giá sắt LA, FCO 1 bộ
7 Tháo Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 mét
8 Tháo kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 1 bộ
9 Tháo cáp đồng bọc 600V-120mm2 20 mét
10 Tháo cáp đồng bọc 600V-70mm2 4 mét
11 Tháo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 10 mét
12 Tháo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 2 mét
13 Tháo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 14 mét
DI Tháo thu hồi trạm 1x100kVA 3P (NCS)
1 Tháo MBA 100kVA 3P 1 máy
2 Tháo cáp đồng bọc 600V-95mm2 20 mét
3 Tháo cáp đồng bọc 600V-50mm2 5 mét
4 Tháo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 10 mét
5 Tháo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 2 mét
6 Tháo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 14 mét
7 Tháo gở thu hồi dây AV50 112 mét
8 Tháo gở thu hồi dây AC50 56 mét
9 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 7 bộ
10 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 13 bộ
11 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 2 bộ
12 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 59 bộ
13 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 326 Cái
14 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 416 Cái
15 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 232 Cái
16 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 925 Cái
17 MCB 1 pha 32A 230/400V chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 49 Cái
DJ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 1.020 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 1.020 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1.020 Cái
DK Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 514 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 514 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 514 Cái
DL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 510 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 85 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 170 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 170 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 170 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 85 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 85 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 85 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 255 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 85 bộ
DM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 186 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 31 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 62 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 62 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 62 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 62 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 62 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 62 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 186 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 31 bộ
DN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 42 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 7 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 14 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 14 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 14 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 28 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 28 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 28 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 42 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 7 bộ
DO Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1.320 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 240 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 480 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 480 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 480 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 240 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 240 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 240 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 720 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 240 bộ
DP Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 962,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 175 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 350 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 350 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 350 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 350 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 350 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 350 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 1.050 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 175 bộ
DQ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 280,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 51 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 102 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 102 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 102 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 204 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 204 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 204 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 306 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 51 bộ
DR Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 1 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 2 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 2 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 1 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 1 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 1 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 3 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 bộ
DS Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 2 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 4 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 4 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 4 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 4 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 4 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 12 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 bộ
DT CHI PHÍ KHÁC
1 Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu) - Chi phí xin phép thi công (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
3 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
4 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->