Gói thầu: Gói thầu số 6: Cải tạo đường dây trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cải tạo đường dây trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 16:15:00 đến ngày 2020-07-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,737,582,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR150/24mm2 có mỡ (gồm cả dây đấu lèo) | Mô tả tại chương V của HSMT | 21.781 | m |
| 2 | Cách điện đứng gốm sứ 45kV + kèm ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 355 | Quả |
| 3 | Chuổi néo Polyme 35kV + Phụ kiện néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 129 | Chuỗi |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột LT.I.12-190-7,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột LT.I.12-190-10 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột LT.I.14-190-8,5 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Cột |
| 4 | Cột LT.I.14-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 5 | Cột LT.I.16-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột LT.I.18-330-35,0 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột LT.I.18-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cột |
| 8 | Cột LT.I.18-190-11 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột LT.I.18-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 11 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Móng |
| 12 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Móng |
| 14 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 15 | Móng cột trung áp BTLT: MT-8A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 18 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 19 | Tiếp địa: R4C | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa: R8C | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ vượt | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ góc | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đơn ba pha bằng XNB-35A | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà hạ thế X1CH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà hạ thế X2CH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đôi: GCĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Giằng cột đôi: GCĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Giằng cột đôi: GCĐ-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Nối đất chân chống sét van 14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Khóa néo dùng cho dây dẫn AC150/24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 37 | Sứ hạ thế A30 + ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Chuỗi |
| 38 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC150/24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 462 | Bộ |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al - 150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 40 | Tháo và lắp đặt lại xà đỡ thẳng | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo ra lắp đặt lại hộp composite loại ≤ 2 công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Hộp |
| 42 | Tháo ra lắp đặt lại hộp composite 4 công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 43 | Tháo ra lắp lại dây dẫn PVC M(2x7) (dây trước công tơ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 44 | Tháo hạ và căng lại dây AC70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 351 | m |
| 45 | Tháo và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 46 | Tháo và lắp đặt lại chuổi néo Polyme 35kV - 100kN + Phụ kiện néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Bộ |
| C | Phần thu hồi nhập kho Công ty | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Thu hồi dây dẫn AC95/16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21.781 | m |
| 4 | Thu hồi cách điện đứng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 156 | quả |
| 5 | Thu hồi chuổi néo 35kV + Phụ kiện néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ thẳng-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ vượt | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ vượt-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Thu hồi đỡ lệch 2 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà lục giác | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà néo hãm | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Thu hồi chụp đầu cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Thu hồi dây néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi