Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741981-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200712954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 16:41:00 đến ngày 2020-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,860,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100 m3
2 Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,937 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,121 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,461 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,678 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m2
8 Ván khuôn thép cây chống gỗ, cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100 m2
9 Ván khuôn thép cây chống gỗ, Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 tấn
14 Đệm cát lót móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
15 Bê tông lót bậc cấp vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 m3
16 Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,731 m3
17 Xây bậc cấp, bồn hoa, bó hè bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,21 m3
18 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung (17,5x11,5x7,5) cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
19 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100 m3
20 Lấp đất chân móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
21 Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 100 m3
22 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất về đắp 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,453 100 m3
24 Vận chuyển tiếp về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II (Mx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,453 100 m3 đất nguyên thổ/1km
25 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,903 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 tấn
5 Ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,137 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cos +4,1 đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cos +4,1 đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cos+6,9 đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cos +6,9 đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 100 m2
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100 m2
15 Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,831 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,551 100 m2
18 Bê tông lanh tô, đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
21 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100 m2
22 Bê tông giằng lan can, thu hồi vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,046 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,052 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,097 m3
28 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
29 Lắp dựng vách kính vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,964 m2
30 Cắt, gắn kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,008 m2
C PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,371 tấn
2 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,371 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,628 100 m2
4 Trần thả thach cao hoa văn khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,705 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
2 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m2
3 Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,302 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,386 m2
5 Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,29 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,926 m2
7 Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,121 m2
8 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,89 m2
9 Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,832 m2
10 Láng sê nô, sàn mái vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,832 m2
11 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
12 Lát nền gạch Granit 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,115 m2
13 Ốp chân tường tầng trệt gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,748 m2
14 Lát nền wc gạch ceramic chống trượt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,839 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,864 m2
16 Láng tạo mặt bằng bậc cấp trước khi trát granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,395 m2
17 Láng granitô cầu thang, lan can, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,395 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,676 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,189 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,232 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,119 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,978 m2
23 Sơn sắt thép, sơn cửa bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,541 m2
24 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,638 m2
25 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7 m2
26 Đắp chữ tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led mica 1,2m - 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
2 Lắp đặt đèn led mica 0,6m - 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần, huỳnh quang 22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn gắn tường wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
11 Lắp đặt hộp nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
12 Lắp đặt hộp nhựa 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
14 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt dây điện đồng bọc CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
16 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 2x16,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
20 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt automat 2 cực, 63A -10kA(MCB 2P 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tủ điện 200x400x600 thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NLB 2200, bán kính 67m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét D42x2,5 m và bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
4 Kéo rải dây cáp đồng bọc 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m
5 Đóng cọc sét D20 x 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
6 kẹp cọc tiếp địa + ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Kẹp nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100 m
9 Hộp nối kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cô dê kẹp ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
11 Đào mương nối đất đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
12 Lấp đất mương K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT 3000 O Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 6 vùng DCC 4 + bộ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt nút báo khẩn SBDH-ABS R Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
7 Lắp đặt hộp nối phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt hộp nhựa 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bộ tiếp địa, 13 m cáp đồng trần tiết diện 25mm2, đấu nối với hệ thống tiếp địa tủ DB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H PHẦN MƯƠNG NƯỚC
1 Đào mương bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100 m3
2 Bê tông lót đáy mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,124 m3
3 Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
4 Láng mương, hố ga vữa Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m2
5 Lớp vữa miệng mương dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,24 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,161 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100 m2
9 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m3
I PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100 m
3 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt co ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt co giảm PVC D27/21 đầu ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 đầu ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt tê giảm PCV D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt chụp bịt ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt chụp bịt ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều đồng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt dây nối mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*4,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m
4 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Lắp đặt Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn giảm PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xit Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt gương soi + kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
K PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào bể bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100 m3
2 Lớp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100 m2
3 Bê tông đáy bể tự hoại vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 m3
4 Xây bể tự hoại bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
5 Xây tường ngăn bằng gạch thẻ dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,375 m2
11 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->