Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 16:41:00 đến ngày 2020-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,860,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,937 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,121 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,461 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,678 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 15 | Bê tông lót bậc cấp vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,731 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp, bồn hoa, bó hè bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m3 |
| 18 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung (17,5x11,5x7,5) cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100 m3 |
| 20 | Lấp đất chân móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 21 | Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,453 | 100 m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,453 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,903 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,137 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cos +4,1 đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cos +4,1 đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cos+6,9 đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cos +6,9 đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,831 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông giằng lan can, thu hồi vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,046 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,052 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,097 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vách kính vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,964 | m2 |
| 30 | Cắt, gắn kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,008 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,371 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,371 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,628 | 100 m2 |
| 4 | Trần thả thach cao hoa văn khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,705 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 2 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 3 | Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,302 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,386 | m2 |
| 5 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,29 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,926 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,121 | m2 |
| 8 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,832 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, sàn mái vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,832 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 12 | Lát nền gạch Granit 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,115 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường tầng trệt gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,748 | m2 |
| 14 | Lát nền wc gạch ceramic chống trượt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,839 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,864 | m2 |
| 16 | Láng tạo mặt bằng bậc cấp trước khi trát granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,395 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, lan can, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,395 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,676 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,189 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,232 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,119 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,978 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép, sơn cửa bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,541 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,638 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m2 |
| 26 | Đắp chữ tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m - 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led mica 0,6m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần, huỳnh quang 22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng bọc CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 2x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 2 cực, 63A -10kA(MCB 2P 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 200x400x600 thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLB 2200, bán kính 67m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét D42x2,5 m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m |
| 5 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | kẹp cọc tiếp địa + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Kẹp nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Đào mương nối đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 12 | Lấp đất mương K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 6 vùng DCC 4 + bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo khẩn SBDH-ABS R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa, 13 m cáp đồng trần tiết diện 25mm2, đấu nối với hệ thống tiếp địa tủ DB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,124 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 4 | Láng mương, hố ga vữa Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m2 |
| 5 | Lớp vữa miệng mương dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100 m2 |
| 9 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm PVC D27/21 đầu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 đầu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm PCV D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chụp bịt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt chụp bịt ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều đồng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây nối mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*4,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| K | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100 m3 |
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Xây tường ngăn bằng gạch thẻ dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,375 | m2 |
| 11 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi