Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Giồng Đình (từ nhà ông Kiên Cường - chùa Mé Láng), xã Đại An.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Giồng Đình (từ nhà ông Kiên Cường - chùa Mé Láng), xã Đại An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững ( Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 15:50:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1515 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | 100m3 |
| 7 | Trải vải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,989 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,265 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m2 |
| 10 | Beê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,209 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất Cấp I, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,786 | 100m |
| 12 | Cừ tràm liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cần neo thép gia cố mái taluy đường d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 14 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CỐNG D60CM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm., giằng <=5T bằng máy V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m3 |
| 2 | Biển tròn cả cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Biển tam giác cả cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp dđặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 7 | Trải vải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Beê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi