Gói thầu: Đường GTNT liên xã Tân Ân - Tân Chánh ( đoạn từ Km0+859,31 đến Km1+829,96)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740849-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường GTNT liên xã Tân Ân - Tân Chánh ( đoạn từ Km0+859,31 đến Km1+829,96)
Số hiệu KHLCNT 20200581026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 11:28:00 đến ngày 2020-07-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,850,989,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ nền đường (đất cấp I) Theo HS BCKTKT 14,875 100m3
2 Đánh cấp nền đường (đất cấp I) Theo HS BCKTKT 0,772 100m3
3 Đào nền đường (đất cấp II) Theo HS BCKTKT 52,438 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 84,292 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 12,561 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 (tận dụng) Theo HS BCKTKT 47,094 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 16cây/md, L=4,5m (ngập đất 4,0m) Theo HS BCKTKT 395,52 100m
8 Cung cấp cừ tràm L=4,5m Theo HS BCKTKT 46.720,8 m
9 Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm, K>0,98 Theo HS BCKTKT 8,374 100m3
10 Cấp phối đá dăm (50%) Theo HS BCKTKT 418,7 m3
11 Cấp phối sỏi đỏ (50%) Theo HS BCKTKT 418,7 m3
B HM2: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất thi công cống ngang đường Theo HS BCKTKT 0,222 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đóng mật độ 25cây/m2, L=4,5m/cây Theo HS BCKTKT 17,55 100m
3 Lớp cát đệm móng cống dày 20cm Theo HS BCKTKT 3,96 m3
4 BTXM móng cống, tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm Theo HS BCKTKT 5,784 m3
5 Ván khuôn móng cống, tường đầu Theo HS BCKTKT 0,174 100m2
6 Lắp đặt ống cống D60cm (H30), L=2,5m/đoạn Theo HS BCKTKT 4 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm Theo HS BCKTKT 3 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Theo HS BCKTKT 0,07 m3
9 BTXM tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm Theo HS BCKTKT 4,175 m3
10 Ván khuôn tường đầu Theo HS BCKTKT 0,229 100m2
11 Đắp đất trả lưng cống bằng máy đầm 9T K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng máy) Theo HS BCKTKT 0,111 100m3
12 Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng nhân công) Theo HS BCKTKT 0,111 100m3
13 Đào đất thi công cống ngang đường Theo HS BCKTKT 0,23 100m3
14 Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đóng mật độ 25cây/m2, L=4,5m/cây Theo HS BCKTKT 17,55 100m
15 Lớp cát đệm móng cống dày 20cm Theo HS BCKTKT 3,96 m3
16 BTXM móng cống, tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm Theo HS BCKTKT 5,784 m3
17 Ván khuôn móng cống, tường đầu Theo HS BCKTKT 0,174 100m2
18 Lắp đặt ống cống D60cm (H30), L=2,5m/đoạn Theo HS BCKTKT 4 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm Theo HS BCKTKT 3 mối nối
20 Vữa xi măng M100 trát khe nối Theo HS BCKTKT 0,07 m3
21 BTXM tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm Theo HS BCKTKT 4,175 m3
22 Ván khuôn tường đầu Theo HS BCKTKT 0,229 100m2
23 Đắp đất trả lưng cống bằng máy đầm 9T K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng máy) Theo HS BCKTKT 0,115 100m3
24 Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng nhân công) Theo HS BCKTKT 0,115 100m3
25 Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đóng mật độ 25cây/m2, L=4,5m/cây Theo HS BCKTKT 19,71 100m
26 Cừ tràm L=4.5m Theo HS BCKTKT 20,697 100m
27 Bao tải Theo HS BCKTKT 1.387 cái
28 Đắp đất vòng vây (trong bao tải) Theo HS BCKTKT 120,45 m3
29 Phá đất vòng vây Theo HS BCKTKT 1,205 100m3
C HM3:AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng trụ đỡ biển báo Theo HS BCKTKT 1,2 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 1 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Theo HS BCKTKT 8 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=2,85m Theo HS BCKTKT 8 cái
5 Biển báo tròn Theo HS BCKTKT 1 cái
6 Biển báo chữ nhật 0,625*0,3m Theo HS BCKTKT 2 cái
7 Biển báo tam giác Theo HS BCKTKT 6 cái
8 Đào móng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 9,518 m3
9 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 8,672 m3
10 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,272 tấn
11 Ván khuôn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 0,353 100m2
12 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 2,327 m3
13 Lắp dựng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 94 cái
14 Sơn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 39,48 m2
D HM4: CỌC & ĐÓNG CỌC BTCT
1 Ban sửa bãi đúc cọc Theo HS BCKTKT 0,96 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm Theo HS BCKTKT 0,075 100m3
3 Rải lớp bao nylong ngăn cách (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Theo HS BCKTKT 0,75 100m2
4 Láng nền dày 3cm M100 Theo HS BCKTKT 75 m2
5 Ban sửa bãi đúc cọc Theo HS BCKTKT 0,5 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm Theo HS BCKTKT 0,05 100m3
7 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 67,31 m3
8 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Theo HS BCKTKT 4,513 100m2
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm Theo HS BCKTKT 3,785 tấn
10 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm Theo HS BCKTKT 13,109 tấn
11 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm Theo HS BCKTKT 0,076 tấn
12 SX thép tấm bass hàn nối cọc Theo HS BCKTKT 1,563 tấn
13 Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc Theo HS BCKTKT 3,126 tấn
14 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Theo HS BCKTKT 4,733 tấn
15 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo HS BCKTKT 48 mối nối
16 Phá dỡ đầu cọc BTCT Theo HS BCKTKT 1,242 m3
E HM5: PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Theo HS BCKTKT 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) Theo HS BCKTKT 0,48 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo HS BCKTKT 0,48 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I400 khung định vị Theo HS BCKTKT 394,522 kg
5 Hao hụt cọc thép dẫn hướng Theo HS BCKTKT 287,7 kg
6 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo HS BCKTKT 5,193 tấn
7 Hao hụt kết cấu théo hệ sàn đạo Theo HS BCKTKT 298,576 kg
F HM6: TRỤ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Theo HS BCKTKT 2,519 100m
2 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) Theo HS BCKTKT 0,681 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Theo HS BCKTKT 1 cọc
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,347 tấn
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm Theo HS BCKTKT 1,21 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm Theo HS BCKTKT 0,509 tấn
7 BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 11,719 m3
8 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo HS BCKTKT 0,721 100m2
9 BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,128 m3
10 Ván khuôn đá kê gối Theo HS BCKTKT 0,012 100m2
11 Vữa xi măng M100 tạo dốc Theo HS BCKTKT 0,386 m3
12 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo HS BCKTKT 16 cái
G HM7: MỐ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T (ngập đất), đất cấp I (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Theo HS BCKTKT 1,2 100m
2 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T (ngập đất), đất cấp I Theo HS BCKTKT 1,21 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Theo HS BCKTKT 1 cọc
4 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,399 tấn
5 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm Theo HS BCKTKT 1,216 tấn
6 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 1,152 m3
7 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 20,826 m3
8 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo HS BCKTKT 0,911 100m2
9 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,062 m3
10 Ván khuôn đá kê gối Theo HS BCKTKT 0,006 100m2
11 Vữa xi măng M100 tạo dốc Theo HS BCKTKT 0,135 m3
12 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo HS BCKTKT 8 cái
H HM8: KẾT CẤU NHỊP
1 Dầm BTCT dự ứng lực I400, L=12m Theo HS BCKTKT 8 dầm
2 Vận chuyển dầm I400, L=12m Theo HS BCKTKT 8 dầm
3 Dầm BTCT dự ứng lực I650, L=18m Theo HS BCKTKT 4 dầm
4 Vận chuyển dầm I650, L=18m Theo HS BCKTKT 4 dầm
5 Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực Theo HS BCKTKT 12 cái
6 Cốt thép dầm ngang d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,367 tấn
7 BT dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 3,164 m3
8 Ván khuôn dầm ngang Theo HS BCKTKT 0,404 100m2
9 Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm Theo HS BCKTKT 2,947 tấn
10 BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 42,166 m3
11 BBT bản mặt cầu đá 0,5x1 M350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 4,41 m3
12 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo HS BCKTKT 2,085 100m2
13 Cốt thép khe co giãn d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,188 tấn
14 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo HS BCKTKT 14 m
15 Bu long neo D13, L=210mm Theo HS BCKTKT 112 cái
16 Sikadur 732 khe co giãn Theo HS BCKTKT 11,502 m2
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 1,4mm Theo HS BCKTKT 0,048 100m
I HM9: LAN CAN CẦU
1 Sản xuất thép tấm lan can cầu Theo HS BCKTKT 1,236 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Theo HS BCKTKT 1,236 tấn
3 Bu long neo D10, L=37mm Theo HS BCKTKT 124 cái
4 Bu long neo D22, L=200mm Theo HS BCKTKT 248 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mm Theo HS BCKTKT 1,782 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 2,3mm Theo HS BCKTKT 0,161 100m
J HM10:ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Vét hữu cơ nền đường (đất cấp I) Theo HS BCKTKT 1,607 100m3
2 Đánh cấp nền đường (đất cấp I) Theo HS BCKTKT 0 100m3
3 Đào nền đường (đất cấp II) Theo HS BCKTKT 3,994 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 7,925 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,984 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 (tận dụng) Theo HS BCKTKT 5,105 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 16cây/md, L=4,5m (ngập đất 4,0m) Theo HS BCKTKT 32 100m
8 Cung cấp cừ tràm L=4,5m Theo HS BCKTKT 30,24 100m
9 Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm, K>0,98 Theo HS BCKTKT 0,656 100m3
10 Cấp phối đá dăm (50%) Theo HS BCKTKT 32,8 m3
11 Cấp phối sỏi đỏ (50%) Theo HS BCKTKT 32,8 m3
K HM11: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất trụ biển báo Theo HS BCKTKT 0,25 m3
2 Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 0,25 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Theo HS BCKTKT 2 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Theo HS BCKTKT 2 trụ
5 Biển báo tròn Theo HS BCKTKT 2 cái
6 Biển báo chữ nhật Theo HS BCKTKT 2 cái
7 Đào móng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 4,86 m3
8 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 4,428 m3
9 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,139 tấn
10 Ván khuôn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 0,169 100m2
11 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,96 m3
12 Lắp dựng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 48 cái
13 Sơn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 18 m2
L HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 765133203 đồng, chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế, nhà thầu không được tính cơ cấu giá dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->