Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739416-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200725499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 17:48:00 đến ngày 2020-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,665,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,073 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,4066 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8747 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8724 100m3
5 Đất mua thêm để đắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200,53 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,3491 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7214 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1349 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1349 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1349 100m3/1km
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,5587 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,3603 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,4499 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,4499 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,4499 100m3/1km
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5702 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,9693 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,2189 100m3
14 Đất đắp nền đường K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.668,22 m3
15 Gia cố lưới vải địa cốt thủy tinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,064 100m2
16 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,8745 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,4093 100m2
18 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày 3 cm (chỉ tính tiền VL) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 430,6212 tấn
D MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,4093 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9289 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9289 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9289 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9289 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2834 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3747 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3747 100m3
9 Đất đắp nền đường K98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,47 m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,716 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,716 100m2
E LÁT HÈ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8974 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,1792 m3
3 Lát gạch xi măng TERARO Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 489,74 m2
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9343 100m3
5 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4671 100m3
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6.934,294 m2
F BÓ VỈA
1 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1262 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,0778 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 563,11 m
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8924 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,7148 m3
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 823,99 m
7 Lát gạch xi măng dan rãnh 30x50x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 183,285 m2
8 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9621 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,3803 m3
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 853,1 m
11 Lát gạch xi măng đan rãnh 30x50x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 255,93 m2
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6426 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,639 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,713 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0432 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1664 m3
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4 m
18 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
19 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7453 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,0613 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,8962 m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9494 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,5952 m3
24 Lát gạch xi măng tezazo 40x40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 694,94 m2
G CÂY XANH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cây
2 Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 1 cây
3 Cây sấu (H=6-8m, đường kính thân 20-<25cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh). Bao gồm công trồng và chăm sóc 30 ngày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 cây
H PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,819 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9554 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8797 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9774 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9774 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9774 100m3/1km
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,705 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,705 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,705 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,705 100m3/1km
I TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 377,56 m2
2 Biển báo phản quang: Biển tròn D70, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
4 Cột biển báo D88.3mm H=3.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,4 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
K RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC MƯA B=0.6m:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,651 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5086 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,067 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0621 100m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1455 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,312 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,469 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,5 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3027 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1208 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9092 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,5 1cấu kiện
13 Sản xuất tấm lưới chắc rác thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5392 tấn
14 Lắp dựng tám lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5392 tấn
15 Bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
16 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3576 100m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1848 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0055 100m3
19 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0245 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,624 m3
21 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7459 m3
22 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,936 m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0489 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0291 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2707 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1cấu kiện
27 Lưới chắn rác Composite KT nắp 380x680, khung 500x800) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
28 Lắp dựng nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1344 100m2
30 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1536 m3
L Phần hoàn trả (KL tính theo BẢNG KHỐI LƯỢNG XÂY RÃNH VÀ HỐ GA CHO RÃNH B0.6M):
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0158 100m3
M RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC MƯA B=0.4m:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,396 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3356 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1297 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6458 100m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7939 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,8695 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,2892 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 717,552 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9603 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3294 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,3584 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 597,96 1cấu kiện
13 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7404 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,9233 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0502 100m3
16 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1804 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5298 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,9967 m3
19 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,076 m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9245 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0981 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7193 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,0833 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 1cấu kiện
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 1cấu kiện
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 1cấu kiện
27 Nắp ga Composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D700, tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
28 Lưới chắn rác Composite KT nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
29 Lắp các loại nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1589 100m3
N RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B=0.3M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,963 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2467 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5174 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3268 100m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0006 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,0274 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,4243 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 291,36 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8338 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8004 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,0056 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 667,04 cái
13 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8016 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,2136 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0102 100m3
16 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0372 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1232 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,168 m3
19 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4 m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,071 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0312 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1cấu kiện
24 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0941 100m2
25 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8035 m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,229 1m3
27 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1106 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0449 100m3
29 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0816 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,04 m3
31 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5712 100m2
32 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,488 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0182 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
37 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0079 100m2
O RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC MƯA B=0.2m:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1922 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0573 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,384 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,464 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
6 Lưới chắn rác Composite KT nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp các loại nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,904 1m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1714 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0533 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0112 100m3
12 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0551 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,404 m3
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9283 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,856 m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1101 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0654 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6091 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 1cấu kiện
20 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3024 100m2
21 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3456 m3
22 Lưới chắn rác Composite KT nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
23 Lắp các loại nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
P CỐNG HỘP 0,8X08
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,202 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2882 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0559 100m3
4 Cống hộp BxH=0.8x0.8 tải trọng HL93 L=2.0 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 m
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4012 m3
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,675 1 đoạn ống
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3202 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3202 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3202 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
Q ỐNG NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1012 100m
R ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5046 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,607 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5607 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4538 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0408 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0454 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0454 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0454 100m3/1km
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,536 m3
10 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 1 bộ
11 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,665 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 105/80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 100 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
15 Thay đèn led 150w- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
16 Thay đèn led 120w- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
17 Lắp đặt đèn pha Led 200W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt đèn cầu led 18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 17m bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 cột
20 Lắp đặt long bắt đèn pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp dựng cột đèn sân vườn+tay bắt bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 cột
22 Lắp đặt khung móng M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt khung móng M30x1350x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Thay cáp ngầm 3x1.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,954 100m
26 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bảng
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 đầu cáp
28 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 đầu cáp
29 Rải cáp ngầm M10 liên hoàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2094 100m
30 Rải cáp ngầm Cu/PVC 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2094 100m
31 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,0055 100m
S PHẦN VIỄN THÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,218 100m
2 Cắt mặt đường bê tông chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0794 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0794 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0794 100m3 /1km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0794 100m3 /1km
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,375 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0853 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0457 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3045 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3045 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3045 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3045 100m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,3168 1m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,3243 1m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,0175 1m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4437 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5501 100m3
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6991 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6056 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8242 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,448 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,448 100m3/1km
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,448 100m3/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3381 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3381 100m3 /1km
27 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3381 100m3 /1km
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,5745 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,77 100 m
30 Rải băng báo hiệu cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1138 km
31 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,5 m
33 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4187 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7417 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,5499 m3
36 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,0767 m2
37 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3554 100m2
38 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9731 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 1cấu kiện
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59 cái
41 Nắp ghi gang 1252x884mm (hè) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 bộ
42 Nắp ghi gang 1252x884mm (đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
43 Nắp ghi gang 330x330mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->