Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Bạch Đằng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 11:10:00 đến ngày 2020-07-25 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,966,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3992 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2488 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6464 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3552 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6534 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8949 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ô thoáng cửa Đ1 và S1 và con tiện BT | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền nhà đến cốt sân | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7333 | m3 |
| 14 | Hút bể phốt nhà WC | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép D76 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 21 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2701 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1801 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 131,4196 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 302,5234 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.210,0936 | m3 |
| B | Móng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 490,478 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m mật độ 30 cọc/m2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 211,2849 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1531 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1531 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 15 cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,612 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7456 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4153 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4432 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5076 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4608 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3447 | 100m2 |
| 13 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3771 | tấn |
| 14 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7303 | tấn |
| 15 | Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3625 | tấn |
| 16 | Công tác cốt thép chân cột đường kính <=10 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3317 | tấn |
| 18 | Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính <=10 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7463 | tấn |
| 19 | Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1728 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4784 | m3 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6777 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,548 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1937 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2161 | 100m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ tôn nền | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1124 | m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 2 | Công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2688 | tấn |
| 3 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 4 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9088 | tấn |
| 5 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6341 | tấn |
| 6 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4964 | tấn |
| 7 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9369 | tấn |
| 8 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6429 | tấn |
| 9 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6236 | tấn |
| 10 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7059 | tấn |
| 11 | Công tác Cốt thép lanh tô , lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4426 | tấn |
| 12 | Công tác Cốt thép lan can đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 13 | Công tác Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3967 | tấn |
| 14 | Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2507 | tấn |
| 15 | Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9232 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9232 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4811 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9074 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6819 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2895 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9952 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3349 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,271 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2285 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,937 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9734 | m3 |
| 30 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4777 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,163 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5016 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9734 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8955 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250*400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường ngoài nhà | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 229,5858 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250*400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường trong nhà cao 1.6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 306,336 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 633,9383 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 385,856 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 262,2106 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 502,0215 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 753,06 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 505,22 | m |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 185,9328 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2562 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9226 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4155 | m2 |
| 49 | Bê tông tôn nền phòng WC tầng 2 đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3146 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5728 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5728 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,372 | m2 |
| 53 | Tôn nền sàn phòng học 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 245,0272 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 488,7247 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 325,6383 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 106,5779 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 185,9328 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ kẽm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9335 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9335 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9563 | 100m2 |
| 61 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1788 | 100m2 |
| 62 | Ke nhựa chống bão | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680 | cái |
| 63 | Nắp che cửa mái bằng Inốc 800*800 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.019,7943 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288,2321 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.411,8775 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 854,7709 | m2 |
| 68 | Vẽ tranh tường trang trí tầng 2 trục A | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,378 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0087 | tấn |
| 70 | Sản xuất lan can hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3203 | tấn |
| 71 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc- L=10.5m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 182,94 | kg |
| 72 | Trụ thang Inốc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt, lan can Inốc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 118,724 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 309,688 | m2 |
| 76 | Gia công cửa nhựa lõi thép- panô dưới kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,16 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sổ - cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,24 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 79 | Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2601 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5274 | 100m2 |
| D | Cấp thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo Inoc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 15 | Ga thoát sàn I nox | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Máy bơm tăng áp tương đương Pentax CM160 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van , đường kính van 32mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van , đường kính van 25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van , đường kính van 20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm (cấp từ nguồn) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm (lên xuống téc) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác Inốc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm (thông hơi) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Ga thoát sàn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| E | Cấp điện; thu lôi chống sét | |||
| 1 | Tủ điển tầng- vỏ kim loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện phòng âm tường chứa 4-8 cực | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2P-80A | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2P-63A | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A ( Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Hạt đèn báo Sino | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hạt |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Nối từ nguồn vào) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.6mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (bình nóng lạnh & chờ điều hoà -TT) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 28 | Vật tư phụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 29 | Đào đất | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 36 | Vật tư phụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi