Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740836-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Bạch Đằng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200736058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 11:10:00 đến ngày 2020-07-25 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,966,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ téc nước trên mái Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3992 100m2
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,2488 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,6464 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3552 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55,6534 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,8949 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,36 m2
9 Tháo dỡ ô thoáng cửa Đ1 và S1 và con tiện BT Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 49 cấu kiện
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
13 Phá dỡ nền nhà đến cốt sân Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,7333 m3
14 Hút bể phốt nhà WC Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0357 100m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0235 tấn
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,254 m3
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép D76 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 tấn
20 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4777 tấn
21 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
22 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
23 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2701 100m2
24 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1801 tấn
25 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0294 tấn
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 131,4196 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 302,5234 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.210,0936 m3
B Móng nhà lớp học
1 Đào móng công trình Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 490,478 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m mật độ 30 cọc/m2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 211,2849 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,1531 m3
4 Đệm cát đen đầu cọc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,1531 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 15 cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,7294 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,612 m3
7 Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7456 m3
8 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,4153 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4432 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5076 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4608 100m2
12 Ván khuôn giằng chân tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3447 100m2
13 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3771 tấn
14 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,7303 tấn
15 Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,3625 tấn
16 Công tác cốt thép chân cột đường kính <=10 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0688 tấn
17 Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3317 tấn
18 Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính <=10 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7463 tấn
19 Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,1728 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4784 m3
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,6777 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,548 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,1937 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2161 100m3
26 Bê tông gạch vỡ tôn nền Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,1124 m3
C Phần thân:
1 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2137 tấn
2 Công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,2688 tấn
3 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2137 tấn
4 Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9088 tấn
5 Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6341 tấn
6 Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4964 tấn
7 Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,9369 tấn
8 Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6429 tấn
9 Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6236 tấn
10 Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,7059 tấn
11 Công tác Cốt thép lanh tô , lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4426 tấn
12 Công tác Cốt thép lan can đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1722 tấn
13 Công tác Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3967 tấn
14 Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2507 tấn
15 Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 tấn
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,9232 m3
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,9232 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,4811 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,9074 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,6819 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,2895 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9952 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,3349 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,271 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3415 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 69,2285 m3
28 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,937 m3
29 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9734 m3
30 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,4777 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,163 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5016 m3
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9734 m3
34 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,8955 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250*400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường ngoài nhà Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 229,5858 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250*400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường trong nhà cao 1.6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 306,336 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 633,9383 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 385,856 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 262,2106 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 502,0215 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 524 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 753,06 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 505,22 m
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 185,9328 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44,2562 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,9226 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,4155 m2
49 Bê tông tôn nền phòng WC tầng 2 đá 1x2, mác 150 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,3146 m3
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,5728 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,5728 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48,372 m2
53 Tôn nền sàn phòng học 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 245,0272 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 488,7247 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 325,6383 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 106,5779 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 185,9328 m2
58 Gia công xà gồ kẽm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9335 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9335 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9563 100m2
61 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1788 100m2
62 Ke nhựa chống bão Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.680 cái
63 Nắp che cửa mái bằng Inốc 800*800 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.019,7943 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.288,2321 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.411,8775 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 854,7709 m2
68 Vẽ tranh tường trang trí tầng 2 trục A Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,378 m2
69 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0087 tấn
70 Sản xuất lan can hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,3203 tấn
71 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc- L=10.5m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 182,94 kg
72 Trụ thang Inốc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,92 m2
74 Lắp dựng lan can sắt, lan can Inốc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 118,724 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 309,688 m2
76 Gia công cửa nhựa lõi thép- panô dưới kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,16 m2
77 Gia công cửa sổ - cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53,24 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 113,4 m2
79 Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,2601 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,5274 100m2
D Cấp thoát nước :
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt giá treo Inoc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
15 Ga thoát sàn I nox Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Máy bơm tăng áp tương đương Pentax CM160 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa nước nóng d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
19 Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
20 Lắp đặt van, đường kính van 25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt van , đường kính van 32mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt van , đường kính van 25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
23 Lắp đặt van , đường kính van 20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm (cấp từ nguồn) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm (lên xuống téc) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 196 cái
30 Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
31 Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
34 Cầu chắn rác Inốc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm (thông hơi) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
43 Ga thoát sàn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
E Cấp điện; thu lôi chống sét
1 Tủ điển tầng- vỏ kim loại Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
2 Tủ điện phòng âm tường chứa 4-8 cực Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2P-80A Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2P-63A Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 2P-20A ( Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65 bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
13 Hạt đèn báo Sino Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 hạt
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
16 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 120 hộp
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
18 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
19 Lắp đặt bu lông treo quạt trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Nối từ nguồn vào) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.6mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (bình nóng lạnh & chờ điều hoà -TT) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
28 Vật tư phụ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
29 Đào đất Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
30 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
31 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
35 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
36 Vật tư phụ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->