Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 17:01:00 đến ngày 2020-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,096 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 15,0256 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,8805 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 9,9965 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 12,447 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 14,1358 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 2,754 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 8,095 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,4199 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,4399 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1947 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,2928 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,9253 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 18,87 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 75,48 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 4,518 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 10,728 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 7,0496 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 4,0151 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2581 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6874 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2393 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,4789 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5452 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1199 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3547 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,9036 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 1,4448 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 1,1176 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 0,5807 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 14,52 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 144,48 | m2 |
| 35 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 80,6 | m2 |
| 36 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 82,68 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Tại Chương V | 82,68 | m2 |
| 38 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 58,06 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 291,72 | m2 |
| 40 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 291,72 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 11,5173 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 44,5599 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,4472 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 14,5188 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 4,453 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 174,75 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 230,19 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 268,5 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 161,32 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 61 | m |
| 51 | Kẻ roon | Tại Chương V | 564 | Mét |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 700,13 | m2 |
| 53 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 431,63 | m2 |
| 54 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 268,5 | m2 |
| 55 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch ceramic 600x600mm | Tại Chương V | 188,7 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Tại Chương V | 20,52 | m2 |
| 57 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 22,05 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 1,2124 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 1,2124 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 85,8 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu đỏ 4.2 Zem | Tại Chương V | 2,556 | 100m2 |
| 62 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Tại Chương V | 188,7 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực | Tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 64 | Cửa đi kết hợp cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8 ly (Có chia ô vuông) | Tại Chương V | 37,8 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính dày 5ly | Tại Chương V | 34,92 | m2 |
| 66 | Cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính dày 5 ly (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 34,92 | M2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 50,04 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa | Tại Chương V | 0,2294 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 31,425 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn Compac 80W + đuôi không chóa | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn HQ tròn 32W 220V + chao chụp | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V | Tại Chương V | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ | Tại Chương V | 33 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối. phân dây | Tại Chương V | 24 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 4 module (KT 200x125x58) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Tại Chương V | 251 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 250 | m |
| 88 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 8 | Cuộn |
| 89 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L2400 | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 90 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 50mm2 | Tại Chương V | 2 | m |
| 91 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 3KG MT3 | Tại Chương V | 2 | Bình |
| 94 | Bình chữa cháy bột CO2 3KG F8 | Tại Chương V | 2 | Bình |
| 95 | Giá đỡ hộp đựng bình (ê ke sắt) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Đinh vít. tắc kê nhựa 5-7 phân | Tại Chương V | 2 | Bịch |
| 97 | Racke sứ | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Tắc kê dắt 10 phân | Tại Chương V | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 20,4 | m |
| 100 | Hộp đấu nối MDF 20 đôi | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Ổ cắm điện thoại 4 cực | Tại Chương V | 7 | cái |
| 102 | Ổ cắm internet RJ45 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 103 | Dây điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) | Tại Chương V | 86 | m |
| 104 | Cáp mạng CAT 5E | Tại Chương V | 86 | m |
| 105 | Switch 16 port | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Tủ crack 9U | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Modul mạng | Tại Chương V | 1 | Cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,3137 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 1,591 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 2,19 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0211 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 2,2575 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 13 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 20,4 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 2 | m2 |
| 16 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 7,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 26,92 | m2 |
| 21 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 18,28 | m2 |
| 22 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch ceramic 400x400mm | Tại Chương V | 5,29 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung nhôm kính. hệ 700. kính dày 4.8 ly (Có chia ô vuông) | Tại Chương V | 2,16 | M2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm kính. hệ 700. kính dày 4.8 ly (Có chia ô vuông) | Tại Chương V | 1,8 | M2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt | Tại Chương V | 0,0215 | tấn |
| 28 | Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông màu 4.2zem | Tại Chương V | 0,2913 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,0543 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,0338 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,0338 | tấn |
| 32 | Trần tôn lạnh sóng vuông mạ màu 2.5zem. khung trần nhôm | Tại Chương V | 5,76 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Tại Chương V | 10,566 | M2 |
| 34 | Lắp công tắc đèn âm 1 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A-250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ngắt điện tự động MCB 2P 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đế và mặt nạ cho công tắc. ổ cắm | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Tại Chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Tại Chương V | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn compact huỳnh quang 1x40W 220V | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 90 | m |
| 44 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 1 | Cuộn |
| 45 | Lắp đặt hộp nối. phân dây | Tại Chương V | 1 | hộp |
| C | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,394 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,3095 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,0599 | tấn |
| 8 | Cột thép STK D90 dày 2.1mm | Tại Chương V | 13,8 | Mét |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,3095 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu nâu đỏ 4.2 Zem | Tại Chương V | 0,6461 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 29,8979 | 1m2 |
| 12 | Bulong D15 L600 | Tại Chương V | 24 | cái |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 10,504 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 1,7068 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,7705 | tấn |
| 8 | Cột thép STK D90 dày 2.1mm | Tại Chương V | 70,72 | Mét |
| 9 | Cột thép STK D114 dày 2.5 mm | Tại Chương V | 74 | Mét |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 1,7068 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.2 zem | Tại Chương V | 3,08 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 187,7825 | 1m2 |
| 13 | Bulong D15; L = 600 | Tại Chương V | 80 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi