Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684638-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200663998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 17:01:00 đến ngày 2020-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 1,096 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 15,0256 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 0,8805 100m3
4 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 9,9965 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 12,447 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 14,1358 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 2,754 m3
8 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 8,095 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,4199 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Tại Chương V 0,4399 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1947 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,2928 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,2736 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,3672 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 0,9253 100m2
16 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 18,87 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 75,48 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 4,518 m3
19 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 10,728 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 7,0496 m3
21 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 4,0151 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2581 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,6874 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2393 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,4789 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,5452 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1199 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,3547 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,9036 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 1,4448 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Tại Chương V 1,1176 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Tại Chương V 0,5807 100m2
33 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 14,52 m2
34 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 144,48 m2
35 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 80,6 m2
36 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 82,68 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng Tại Chương V 82,68 m2
38 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 58,06 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Tại Chương V 291,72 m2
40 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 291,72 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 11,5173 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 44,5599 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 1,4472 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 14,5188 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 4,453 m3
46 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 174,75 m2
47 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 230,19 m2
48 Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 268,5 m2
49 Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 161,32 m2
50 Đắp phào đơn. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 61 m
51 Kẻ roon Tại Chương V 564 Mét
52 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 700,13 m2
53 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 431,63 m2
54 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 268,5 m2
55 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch ceramic 600x600mm Tại Chương V 188,7 m2
56 Láng granitô cầu thang Tại Chương V 20,52 m2
57 Ốp Đá da Tại Chương V 22,05 m2
58 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 1,2124 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 1,2124 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 85,8 1m2
61 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu đỏ 4.2 Zem Tại Chương V 2,556 100m2
62 Trần thạch cao khung nhôm chìm Tại Chương V 188,7 M2
63 Lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực Tại Chương V 37,8 m2
64 Cửa đi kết hợp cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8 ly (Có chia ô vuông) Tại Chương V 37,8 M2
65 Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính dày 5ly Tại Chương V 34,92 m2
66 Cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính dày 5 ly (Không chia ô vuông) Tại Chương V 34,92 M2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 50,04 m2
68 Gia công hoa sắt cửa Tại Chương V 0,2294 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 31,425 1m2
70 Lắp đặt đèn Compac 80W + đuôi không chóa Tại Chương V 16 bộ
71 Lắp đặt đèn HQ tròn 32W 220V + chao chụp Tại Chương V 3 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Tại Chương V 8 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V Tại Chương V 26 cái
74 Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V Tại Chương V 13 cái
75 Lắp đặt MCB 2P 16A Tại Chương V 4 cái
76 Lắp đặt MCB 2P 20A Tại Chương V 2 cái
77 Lắp đặt MCB 2P 40A Tại Chương V 1 cái
78 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ Tại Chương V 33 hộp
79 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 6 hộp
80 Lắp đặt hộp nối. phân dây Tại Chương V 24 hộp
81 Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) Tại Chương V 6 hộp
82 Lắp đặt tủ điện 4 module (KT 200x125x58) Tại Chương V 1 hộp
83 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Tại Chương V 300 m
84 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 Tại Chương V 251 m
85 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Tại Chương V 50 m
86 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Tại Chương V 20 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Tại Chương V 250 m
88 Băng keo cách điện Tại Chương V 8 Cuộn
89 Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L2400 Tại Chương V 1 cọc
90 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 50mm2 Tại Chương V 2 m
91 Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 Tại Chương V 1 Cái
92 Hộp đựng bình chữa cháy Tại Chương V 2 Cái
93 Bình chữa cháy CO2 3KG MT3 Tại Chương V 2 Bình
94 Bình chữa cháy bột CO2 3KG F8 Tại Chương V 2 Bình
95 Giá đỡ hộp đựng bình (ê ke sắt) Tại Chương V 4 cái
96 Đinh vít. tắc kê nhựa 5-7 phân Tại Chương V 2 Bịch
97 Racke sứ Tại Chương V 2 Bộ
98 Tắc kê dắt 10 phân Tại Chương V 8 Cái
99 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Tại Chương V 20,4 m
100 Hộp đấu nối MDF 20 đôi Tại Chương V 1 hộp
101 Ổ cắm điện thoại 4 cực Tại Chương V 7 cái
102 Ổ cắm internet RJ45 Tại Chương V 7 cái
103 Dây điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) Tại Chương V 86 m
104 Cáp mạng CAT 5E Tại Chương V 86 m
105 Switch 16 port Tại Chương V 1 Bộ
106 Tủ crack 9U Tại Chương V 1 Cái
107 Modul mạng Tại Chương V 1 Cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 3,3137 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 0,011 100m3
3 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 1,591 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 2,19 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 2,016 m3
6 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,6 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 0,06 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0211 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,049 tấn
10 Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 0,384 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 2,2575 m3
12 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 23,04 m2
13 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 20,4 m2
14 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 5,76 m2
15 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 2 m2
16 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 1,08 m2
17 Láng granitô cầu thang Tại Chương V 1,08 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 37,44 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Tại Chương V 7,76 m2
20 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 26,92 m2
21 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 18,28 m2
22 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch ceramic 400x400mm Tại Chương V 5,29 m2
23 Lắp dựng cửa khung nhôm Tại Chương V 2,16 m2
24 Cửa đi khung nhôm kính. hệ 700. kính dày 4.8 ly (Có chia ô vuông) Tại Chương V 2,16 M2
25 Cửa sổ khung nhôm kính. hệ 700. kính dày 4.8 ly (Có chia ô vuông) Tại Chương V 1,8 M2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 4,86 m2
27 Gia công hoa sắt Tại Chương V 0,0215 tấn
28 Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông màu 4.2zem Tại Chương V 0,2913 100m2
29 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,0543 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Tại Chương V 0,0338 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m Tại Chương V 0,0338 tấn
32 Trần tôn lạnh sóng vuông mạ màu 2.5zem. khung trần nhôm Tại Chương V 5,76 M2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 10,566 M2
34 Lắp công tắc đèn âm 1 chiều 16A-250V Tại Chương V 1 cái
35 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A-250V Tại Chương V 2 cái
36 Lắp đặt quạt treo tường Tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt ngắt điện tự động MCB 2P 10A Tại Chương V 1 cái
38 Lắp đặt hộp đế và mặt nạ cho công tắc. ổ cắm Tại Chương V 2 hộp
39 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Tại Chương V 15 m
41 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 Tại Chương V 110 m
42 Lắp đặt đèn compact huỳnh quang 1x40W 220V Tại Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Tại Chương V 90 m
44 Băng keo cách điện Tại Chương V 1 Cuộn
45 Lắp đặt hộp nối. phân dây Tại Chương V 1 hộp
C NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 2,394 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 0,008 100m3
3 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 0,216 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,768 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,0768 100m2
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m Tại Chương V 0,3095 tấn
7 Lắp cột thép các loại Tại Chương V 0,0599 tấn
8 Cột thép STK D90 dày 2.1mm Tại Chương V 13,8 Mét
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Tại Chương V 0,3095 tấn
10 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu nâu đỏ 4.2 Zem Tại Chương V 0,6461 100m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 29,8979 1m2
12 Bulong D15 L600 Tại Chương V 24 cái
D MÁI CHE
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 10,504 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 0,035 100m3
3 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 0,98 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 4 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,32 100m2
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m Tại Chương V 1,7068 tấn
7 Lắp cột thép các loại Tại Chương V 0,7705 tấn
8 Cột thép STK D90 dày 2.1mm Tại Chương V 70,72 Mét
9 Cột thép STK D114 dày 2.5 mm Tại Chương V 74 Mét
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Tại Chương V 1,7068 tấn
11 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.2 zem Tại Chương V 3,08 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 187,7825 1m2
13 Bulong D15; L = 600 Tại Chương V 80 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->