Gói thầu: Hạ tầng điểm quy hoạch dân cư An Kiều. Hạng mục: Đường nội bộ + hệ thống thoát nước.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737198-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây
Tên gói thầu Hạ tầng điểm quy hoạch dân cư An Kiều. Hạng mục: Đường nội bộ + hệ thống thoát nước.
Số hiệu KHLCNT 20200737133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và vốn hỗ trợ từ cấp trên.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 10:39:00 đến ngày 2020-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,992,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát dọn cây bụi, đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,573 100m2
2 Đào bóc phong hóa, máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,327 100m3
3 Vận chuyển đất, cây bụi ra bãi thải ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,861 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,685 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3. Cự ly 8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,685 100m3
6 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,685 100m3
7 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,685 100m3
8 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,259 100m3
9 Đào móng cột, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
10 Ván khuôn gỗ, cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m2
11 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 m3
12 Lắp dựng cọc phân lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 cái
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1 Gia cường khuôn đường từ K95 lên K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,335 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,015 100m2
3 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,614 100m2
4 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,206 m3
5 Trám khe co m/đường BT (VL theo ĐGPT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492 m
6 Trám khe giãn m/đường BT (VL theo ĐGPT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,222 100m2
8 Bê tông bó vỉa, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,433 m3
9 Chít khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,887 m2
10 Gia cường khuôn đường từ K95 lên K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,315 100m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 100m2
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,515 100m2
13 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,256 m3
14 Trám khe co m/đường BT (VL theo ĐGPT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832,3 m
15 Trám khe giãn m/đường BT (VL theo ĐGPT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,427 100m2
17 Bê tông bó vỉa, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,619 m3
18 Chít khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,724 m2
19 Gia cường khuôn đường từ K95 lên K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 100m3
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m2
21 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,879 100m2
22 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,566 m3
23 Trám khe co m/đường BT (VL theo ĐGPT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
24 Trám khe giãn m/đường BT (VL theo ĐGPT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,908 100m2
26 Bê tông bó vỉa, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,074 m3
27 Chít khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,815 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,054 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
4 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
5 Ván khuôn thép tường HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 100m2
6 Bê tông tường HG, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,534 m3
7 Làm lớp đá 4x6 đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,801 m3
8 Cung cấp gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
9 Lắp dựng gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
10 Cung cấp ống cống D600, H5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
11 Cung cấp ống cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=20km. Cly 16Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,859 10tấn/km
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 1 mối nối
16 Cung cấp ống nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m
17 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
19 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
20 Bê tông tấm đan. đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
21 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,138 100m3
23 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cửa
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 100m3
26 Đào móng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,456 m3
27 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
28 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
29 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
30 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
31 Đệm đá 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
32 Cung cấp ống cống D400, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
33 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
34 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,719 m3
35 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 100m3
36 Đệm đá 4x6 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
37 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
38 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m3
39 Ván khuôn thép tường HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,788 100m2
40 Bê tông tường HG, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,263 m3
41 Đệm đá 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,795 m3
42 Cung cấp gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263 cái
43 Lắp dựng gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263 cái
44 Cung cấp ống cống D600, H5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m
45 Cung cấp ống cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
46 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=20km. Cly 16Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,609 10tấn/km
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 1 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 1 mối nối
50 Cung cấp ống nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
51 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL thép viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 tấn
53 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
54 Bê tông tấm đan. đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
55 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
56 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,069 100m3
57 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
58 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
59 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8865 100m3
60 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,796 m3
61 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
62 Bê tông móng M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,345 m3
63 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
64 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
65 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m3
66 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,313 100m3
67 Đệm đá 4x6 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
68 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
69 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
70 Ván khuôn thép tường HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,147 100m2
71 Bê tông tường HG, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,738 m3
72 Đệm đá 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,828 m3
73 Cung cấp gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
74 Lắp dựng gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
75 Cung cấp ống cống D600, H5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
76 Cung cấp ống cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
77 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=20km. Cly 20Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,976 10tấn/km
78 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 đoạn ống
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
80 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 mối nối
81 Cung cấp ống nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m
82 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL thép viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
84 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
85 Bê tông tấm đan. đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
86 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 100m3
88 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cửa
90 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3931 100m3
D HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Phát dọn cây bụi, đào gốc cây, bụi tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 100m2
2 Đào bóc phong hóa, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,69 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa, cây bụi ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,198 100m3
4 Đào nền đường, đào khuôn máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m3
5 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5811 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3. Cly 8Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5811 100m3
8 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5811 100m3
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5811 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,027 100m3
11 Phát dọn cây bụi, đào gốc cây, bụi tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,5 100m2
12 Đào bóc phong hóa, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,94 100m3
13 Vận chuyển đất phong hóa, cây bụi ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,344 100m3
14 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6213 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3. Cly 8Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6213 100m3
16 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6213 100m3
17 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6213 100m3
18 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,851 100m3
19 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,464 100m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m. ĐG*10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,464 100m2
21 Phát dọn cây bụi, đào gốc cây, bụi tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 100m2
22 Đào bóc phong hóa, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100m3
23 Vận chuyển đất phong hóa, cây bụi ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,192 100m3
24 Đào nền đường, đào khuôn máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m3
25 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m3
26 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4857 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3. Cly 8Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4857 100m3
28 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4857 100m3
29 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4857 100m3
30 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,625 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->