Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724417-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200637788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 16:51:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,325,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Nền đường
1 Đào nền đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,66 m3
2 Đào nền đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.052,54 m3
3 Đào nền đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 927 m3
4 Đào nền đá C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 149,02 m3
5 Đào rãnh đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 74,31 m3
6 Đào rãnh đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,3 m3
7 Đắp nền K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.525,86 m3
8 Xáo xới K98 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 630,83 m3
9 Đào cấp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.061,5 m3
10 Đào khuôn đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,79 m3
11 Đào khuôn đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 150,76 m3
12 Đào khuôn đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 73,44 m3
13 Đào kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,37 m3
B 2. Mặt đường kết cấu 1
1 Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.522,77 m2
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.522,77 m2
3 Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.522,77 m2
4 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.522,77 m2
5 Láng nhựa nóng TCN 1,8kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.522,77 m2
6 Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.522,77 m2
7 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 882,97 m3
C 3. Mặt đường kết cấu 2
1 Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.159,52 m2
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.159,52 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 185,96 m3
4 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.159,52 m2
D 4. Sơn đường, đinh phản quang
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,6 m2
2 Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 biển
3 Lắp đặt đinh phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108 viên
E 5. Hộ lan tôn sóng
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn sóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 423 md
F 6. Rãnh dọc
1 Phá bỏ kết cấu rãnh cũ bị hư hỏng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66,86 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 131,52 m3
3 Sản xuất và thi công bê tông rãnh dọc BTXM M200 hình tam giác đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 548 md
4 Đệm vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,18 m3
G 7. Cống tròn D100
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,52 m3
3 Phá dỡ mặt đường cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,04 m3
4 Sản xuất và lắp đặt ống cống D100 bằng BTCT M300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 ống
5 Quét nhựa đường ống cống Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,45 m2
6 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 mối
7 Sản xuất và thi công bê tông sân cống, bệ đỡ cống BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,36 m3
8 Đắp đất Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,78 m3
9 Làm và thả rọ đá (Rọ thép bọc nhựa nhựa PVC) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 rọ
10 Vữa đệm M25 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,06 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,16 m3
12 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, T/C nhựa 1,8kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,04 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,04 m2
14 Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,04 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,04 m2
16 Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,04 m2
H 8. Kè vỉa
1 Đào đất Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64,26 m3
2 Đắp đất Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,84 m3
3 Sản xuất và thi công bê tông hộ lan M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68,18 m3
4 Sản xuất và thi công bê tông gia cố mặt M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,97 m3
5 Sơn phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,8 m2
6 Vữa đệm M25 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,78 m3
7 Đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,97 m3
8 Thép cắm liên kết Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 113,62 kg
9 Đá dăm 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,83 m3
10 Ống nhựa PVC D100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27 md
I 9. Kè gia cố mái ta luy âm bằng kè rọ thép đóng cọc ray P43
1 Đào móng kè đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 131,83 m3
2 Đào móng kè đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 249,8 m3
3 Đắp móng kè K90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 189,57 m3
4 Cọc ray P43, L=8m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.360 m
5 Cáp neo Phi 6(dài 4m) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 588 m
6 Làm và thả rọ đá (Rọ thép bọc nhựa nhựa PVC) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 143 rọ
J 10. Gia cố mái ta luy
1 Lưới thép mạ kẽm bọc nhựa (thép D3) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,07 tấn
2 Thép ghim lưới thép D14 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 223,1 kg
3 Ống nhựa PVC D10 dài 1m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 184,4 md
4 Vữa M50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,45 m3
5 Vải địa kỹ thuật cường độ 25Kn/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.351,45 m2
K 11. Hoàn trả mương thủy lợi
1 Đào móng đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,24 m3
2 Đắp trả móng kè Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,92 m3
3 Sản xuất và đổ bê tông mương và thanh chống M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,6 m3
4 Sản xuất và lắp dựng cốt thép Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,09 kg
5 Đệm vữa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->