Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bờ kè + Nhà kho)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bờ kè + Nhà kho) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:33:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,524,378,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỜ KÈ - SAN NỀN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 5,4058 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V | 0,4781 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo chương V | 0,612 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 2,7058 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Theo chương V | 5 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V | 5,4456 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 46,1824 | m3 |
| 8 | Bốc thép các loại lên xe ô tô | Theo chương V | 10,717 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chương V | 1,0717 | 10 tấn |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 51,6276 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 51,6276 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 51,6276 | m3 |
| 13 | Phát cây tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo chương V | 15,96 | 100m2 |
| 14 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng | Theo chương V | 13 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp I | Theo chương V | 18,5983 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 40,1538 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,6181 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm D10cm, dài 4m - phần ngập đất | Theo chương V | 8,58 | 100m |
| 19 | Đóng cừ tràm D10cm, dài 4m - hệ số 0.75 | Theo chương V | 1,82 | 100m |
| 20 | Thuê cừ Larsen trong vòng 2 tháng + vận chuyển | Theo chương V | 702 | m |
| 21 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Theo chương V | 5,1558 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I - hệ số 0.75 | Theo chương V | 1,8642 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo chương V | 5,1558 | 100m cọc |
| 24 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước cừ larsen phía trên mặt nước(hệ số Hs=0.75) | Theo chương V | 1,8642 | 100m cọc |
| 25 | Thuê cọc trong vòng 2 tháng+ vận chuyển | Theo chương V | 144 | m |
| 26 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Theo chương V | 1,1532 | 100m |
| 27 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I - hệ số 0.75 | Theo chương V | 0,2868 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | Theo chương V | 1,1532 | 100m cọc |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép, dưới nước - Hệ số 0.75 | Theo chương V | 0,2868 | 100m cọc |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (phần nhân công - máy thi công) | Theo chương V | 7,294 | tấn |
| 31 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác - phần khấu hao vật liệu | Theo chương V | 0,5835 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V | 7,294 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Theo chương V | 7,294 | tấn |
| 34 | Sử dụng máy bơm hút nước trong thời gian 2 tháng | Theo chương V | 60 | ca |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 72,002 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 15,36 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 2,0016 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 12,672 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V | 1,488 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V | 1,488 | tấn |
| 42 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 96 | mối nối |
| 43 | Cọc dẫn ép âm | Theo chương V | 2 | cọc |
| 44 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 11,52 | 100m |
| 45 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 0,4464 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV(tính 4km) | Theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tính 3km) | Theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 12,2792 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 1,4798 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,3759 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 2,7587 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 57 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 21 | mối nối |
| 58 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - ngập đất | Theo chương V | 1,9026 | 100m |
| 59 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - phần nhô khỏi mặt đất - hệ số 0.75 | Theo chương V | 0,0574 | 100m |
| 60 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 0,4463 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV(tính 4km) | Theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tính 3km) | Theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 10,7508 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 80,9472 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 3,2663 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,6267 | 100m2 |
| 68 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 150 | Theo chương V | 153,7147 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 41,3213 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn | Theo chương V | 1,3525 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 5,5542 | tấn |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,9271 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,527 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 7,9389 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 21,0492 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 3,4147 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng neo | Theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng neo | Theo chương V | 1,2745 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 83 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chương V | 32 | rọ |
| 84 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,3184 | 100m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo chương V | 1,1505 | 100m2 |
| 87 | Ống thép D90 dày 2mm | Theo chương V | 2,112 | 100m |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 81,175 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 9,7923 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 2,2379 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 10,9486 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V | 2,1233 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V | 2,1233 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 12,9424 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Theo chương V | 0,6272 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 114 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT | Theo chương V | 1,7638 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV(tính 4km) | Theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV(tính 3km) | Theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 2,4026 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 18,3026 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 34,1208 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 15,6485 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 90,3289 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 27 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 1,5648 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 3,7018 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 3,8503 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 3,5316 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 2,2138 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 3,4877 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 30 | Đổ Vữa tự chẩy chân cột bằng vữa Sika mác cao | Theo chương V | 35 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 36,566 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 4,0669 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,294 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 2,9628 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 122 | cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - tận dụng khối lượng đất đào móng | Theo chương V | 2,9268 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 3,1345 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 9,6783 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V | 19,3565 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 276,4579 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 4,7848 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 43 | Đánh bóng sàn nền bằng hardener | Theo chương V | 1.935,6528 | m2 |
| 44 | Cắt khe lún, khe co giãn | Theo chương V | 116,9909 | 10m |
| 45 | Trám khe co,giãn mặt đường bê tông bằng keo | Theo chương V | 1.169,909 | m |
| 46 | Ống PVC D16 | Theo chương V | 24 | m |
| 47 | Gia công cột, dầm kèo bằng thép tấm | Theo chương V | 30,0925 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V | 10,205 | tấn |
| 49 | Bu long cột 20x900mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 50 | Bu long cột 22x900mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Bu long cột 24x900mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Bu long cột 18x900mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Bu long cột 20x50mm | Theo chương V | 116 | cái |
| 54 | Bu long cột 24x50mm | Theo chương V | 204 | cái |
| 55 | Bu long cột 18x50mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 12,739 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 15,4609 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V | 12,0976 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 12,9154 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 12,9154 | tấn |
| 61 | Bu lông 12x50mm | Theo chương V | 500 | cái |
| 62 | Bu lông 20x50mm | Theo chương V | 160 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.024,73 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Theo chương V | 1,992 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,2633 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,3218 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 21,9902 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 13,777 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 288,787 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 288,787 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 288,787 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 288,787 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn seam - Chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 17,1696 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 7,6732 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi lấy sáng chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,4941 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt máng nước bằng inox 304 dày 0.5ly (KT: 400x300x0.5ly khổ 1.22m) | Theo chương V | 480,8276 | kg |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 133,24 | m2 |
| 83 | Cửa sắt | Theo chương V | 13,5 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 51,75 | m2 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,1157 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,157 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,83 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,013 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 51,157 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,843 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,83 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 30x30, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,83 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 7,83 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,218 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,9221 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,044 | m2 |
| 99 | Khung inox đỡ bệ | Theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Cửa đi nhôm kính EUROVN ALUMINIUM hoặc tương đương kính an toàn 6.38ly | Theo chương V | 4,41 | m2 |
| 101 | Phụ kiện KK + khóa cửa đi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Cửa sổ nhôm kính mở quay, hoặc mở lật nhôm EUROVN ALUMINIUM hoặc tương đương kính an toàn 6.38ly | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 103 | Phụ kiện KK đơn điểm + tay gạt cửa sổ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 5,13 | m2 |
| 105 | Lắp chóa đèn công nghiệp + kèm bóng led búp trụ 80W | Theo chương V | 24 | 1 chóa |
| 106 | Đèn ốp trần D200 - bóng led 12W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Công tắc đôi phím ấn âm tường 10A/250V | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Quạt thông gió gắn tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Ổ cắm công nghiệp 3 pha | Theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Bộ đỡ dây 4 sứ | Theo chương V | 25 | sứ |
| 111 | Tủ điện chiếu sáng kho chấu - TĐ-CS (400x300x300) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Aptomat MCB-1P-16A; Icu=4.5KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Aptomat MCB-3P-20A; Icu=6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng kho chấu - TĐKC (600x420x200) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Aptomat MCB - 3P-20A; Icu=6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Aptomat MCB - 3P-50A; Icu=6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Aptomat MCB - 3P-100A; Icu=15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Ampe kế 0-100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Vol kế 500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 125 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 126 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo chương V | 170 | m |
| 127 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 128 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 170 | m |
| 129 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 700 | m |
| 130 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 131 | Ống luồn dây HDPE xoắn D80/65 | Theo chương V | 150 | m |
| 132 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo chương V | 150 | m |
| 133 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V | 100 | m |
| 134 | Cọc thép bọc đồng D16-L=2.4m | Theo chương V | 4 | cọc |
| 135 | Băng đồng tiếp đất 40x4mm | Theo chương V | 12 | m |
| 136 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 137 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V | 100 | kg |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 144 | Van phao cơ D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Van xoay chiều D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Van xoay chiều D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Rắc co D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Rắc co D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn D25x20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Tê thu D25x20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Cút D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Cút D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Cút ren trong D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Óng nước lạnh PPR D25 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Óng nước lạnh PPR D20 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 156 | Măng sông D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Măng sông D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Chóp thông hơi D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Tê chếch (Y thu) D90x42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Thoát sàn inox D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Tê chếch (Y) D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Tê chếch (Y) D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Cút chếch (135) D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Cút chếch (135) D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Cút chếch (135) D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Cút chếch (135) D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Côn nhựa D90x60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Si phông D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Si phông D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Ống nhựa Upvc (C2) D110 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 171 | Ống nhựa Upvc (C2) D90 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 172 | Ống nhựa Upvc (C2) D60 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 173 | Ống nhựa Upvc (C2) D42 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V | 2,0693 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,515 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 1,0201 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,2219 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,648 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,81 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,025 | m2 |
| 191 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 6m3 | Theo chương V | 5,3711 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Theo chương V | 5,3711 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V | 5,3711 | 100m3 |
| 194 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo chương V | 5.020,4621 | m3 |
| 195 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 160,8099 | m3 |
| 196 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộc | Theo chương V | 210,0576 | m3 |
| 197 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo chương V | 5.020,4621 | m3 |
| 198 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tính 90m tiếp theo) | Theo chương V | 5.020,4621 | m3 |
| 199 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 160,8099 | m3 |
| 200 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tính 90m tiếp theo) | Theo chương V | 160,8099 | m3 |
| 201 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo chương V | 35,7871 | tấn |
| 202 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (tính 90m) | Theo chương V | 35,7871 | tấn |
| 203 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo chương V | 69,1845 | tấn |
| 204 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo chương V | 69,1845 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi