Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bờ kè + Nhà kho)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728410-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Lương thực miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bờ kè + Nhà kho)
Số hiệu KHLCNT 20200676343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 14:33:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,524,378,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỜ KÈ - SAN NỀN
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V  5,4058 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo chương V   0,4781 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo chương V   0,612 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ  Theo chương V  2,7058 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp  Theo chương V  5 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm  Theo chương V  5,4456 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Theo chương V  46,1824 m3
8 Bốc thép các loại lên xe ô tô Theo chương V  10,717 tấn
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V   1,0717 10 tấn
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V   51,6276 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô  Theo chương V  51,6276 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô  Theo chương V  51,6276 m3
13 Phát cây tạo mặt bằng bằng cơ giới  Theo chương V  15,96 100m2
14 Nạo vét đất phù sa bùn lỏng  Theo chương V  13 100m3
15 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp I Theo chương V  18,5983 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V   40,1538 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V   0,6181 100m3
18 Đóng cừ tràm D10cm, dài 4m - phần ngập đất  Theo chương V  8,58 100m
19 Đóng cừ tràm D10cm, dài 4m - hệ số 0.75  Theo chương V  1,82 100m
20 Thuê cừ Larsen trong vòng 2 tháng + vận chuyển  Theo chương V  702 m
21 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I  Theo chương V  5,1558 100m
22 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I - hệ số 0.75 Theo chương V  1,8642 100m
23 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước Theo chương V   5,1558 100m cọc
24 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước cừ larsen phía trên mặt nước(hệ số Hs=0.75) Theo chương V   1,8642 100m cọc
25 Thuê cọc trong vòng 2 tháng+ vận chuyển  Theo chương V  144 m
26 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I  Theo chương V  1,1532 100m
27 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I - hệ số 0.75  Theo chương V  0,2868 100m
28 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước  Theo chương V  1,1532 100m cọc
29 Nhổ cọc thép hình, cọc thép, dưới nước - Hệ số 0.75 Theo chương V  0,2868 100m cọc
30 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (phần nhân công - máy thi công) Theo chương V   7,294 tấn
31 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác - phần khấu hao vật liệu Theo chương V   0,5835 tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước  Theo chương V  7,294 tấn
33 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu  Theo chương V  7,294 tấn
34 Sử dụng máy bơm hút nước trong thời gian 2 tháng  Theo chương V  60 ca
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300  Theo chương V  72,002 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V  15,36 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V   2,0016 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V   12,672 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm  Theo chương V  0,0576 tấn
40 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg  Theo chương V  1,488 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg  Theo chương V  1,488 tấn
42 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm  Theo chương V  96 mối nối
43 Cọc dẫn ép âm Theo chương V  2 cọc
44 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V   11,52 100m
45 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V   0,4464 100m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo chương V  1,08 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV  Theo chương V  0,0108 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV(tính 4km)  Theo chương V  0,0108 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tính 3km)  Theo chương V  0,0108 100m3
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo chương V  12,2792 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V   1,4798 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V   0,3759 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm  Theo chương V  2,7587 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm  Theo chương V  0,0084 tấn
55 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg  Theo chương V  0,3108 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg  Theo chương V  0,3108 tấn
57 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V  21 mối nối
58 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - ngập đất Theo chương V   1,9026 100m
59 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - phần nhô khỏi mặt đất - hệ số 0.75 Theo chương V   0,0574 100m
60 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn  Theo chương V  0,4463 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV  Theo chương V  0,0045 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV(tính 4km)  Theo chương V  0,0045 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tính 3km)  Theo chương V  0,0045 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V  10,7508 m3
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo chương V   80,9472 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V   3,2663 tấn
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo chương V  0,6267 100m2
68 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 150  Theo chương V  153,7147 m3
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300  Theo chương V  41,3213 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn  Theo chương V  1,3525 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V  0,2486 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V   5,5542 tấn
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V   8,9271 m3
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II  Theo chương V  2,527 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Theo chương V  7,9389 m3
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300  Theo chương V  21,0492 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo chương V  0,3192 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V  0,4318 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V   3,4147 tấn
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng neo Theo chương V   0,1736 100m2
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng neo  Theo chương V  1,2745 100m2
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Theo chương V  0,48 100m3
83 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước  Theo chương V  32 rọ
84 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6  Theo chương V  0,3184 100m3
85 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V  0,2121 100m3
86 Rải vải địa kỹ thuật Theo chương V   1,1505 100m2
87 Ống thép D90 dày 2mm Theo chương V   2,112 100m
B NHÀ KHO
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300  Theo chương V  81,175 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột  Theo chương V  9,7923 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm  Theo chương V  2,2379 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V  10,9486 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V   0,1112 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V   2,1233 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg  Theo chương V  2,1233 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II  Theo chương V  12,9424 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm)  Theo chương V  0,6272 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm  Theo chương V  114 mối nối
11 Cọc dẫn ép âm Theo chương V  2 cọc
12 Đập đầu cọc BTCT Theo chương V   1,7638 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V   0,0176 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV(tính 4km)  Theo chương V  0,0176 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV(tính 3km)  Theo chương V  0,0176 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Theo chương V  2,4026 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Theo chương V  18,3026 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V  34,1208 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V   15,6485 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo chương V   90,3289 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 300  Theo chương V  27 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo chương V  1,5648 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo chương V  0,3768 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Theo chương V  3,7018 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V  3,8503 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V   3,5316 tấn
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V   2,2138 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo chương V  3,4877 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m  Theo chương V  2,7 100m2
30 Đổ Vữa tự chẩy chân cột bằng vữa Sika mác cao  Theo chương V  35 cái
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250  Theo chương V  36,566 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo chương V  4,0669 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V   5,294 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V   2,9628 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo chương V  122 cấu kiện
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - tận dụng khối lượng đất đào móng  Theo chương V  2,9268 100m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Theo chương V  3,1345 m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V  9,6783 100m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V   19,3565 100m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V   276,4579 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo chương V  4,7848 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy  Theo chương V  0,363 100m2
43 Đánh bóng sàn nền bằng hardener  Theo chương V  1.935,6528 m2
44 Cắt khe lún, khe co giãn  Theo chương V  116,9909 10m
45 Trám khe co,giãn mặt đường bê tông bằng keo Theo chương V  1.169,909 m
46 Ống PVC D16 Theo chương V   24 m
47 Gia công cột, dầm kèo bằng thép tấm Theo chương V   30,0925 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m  Theo chương V  10,205 tấn
49 Bu long cột 20x900mm  Theo chương V  48 cái
50 Bu long cột 22x900mm  Theo chương V  32 cái
51 Bu long cột 24x900mm  Theo chương V  48 cái
52 Bu long cột 18x900mm Theo chương V  12 cái
53 Bu long cột 20x50mm Theo chương V   116 cái
54 Bu long cột 24x50mm Theo chương V   204 cái
55 Bu long cột 18x50mm  Theo chương V  8 cái
56 Lắp dựng cột thép các loại  Theo chương V  12,739 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Theo chương V  15,4609 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m  Theo chương V  12,0976 tấn
59 Gia công xà gồ thép Theo chương V  12,9154 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V   12,9154 tấn
61 Bu lông 12x50mm Theo chương V   500 cái
62 Bu lông 20x50mm  Theo chương V  160 cái
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo chương V  3.024,73 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300  Theo chương V  1,992 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo chương V  0,0363 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V  0,2596 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V   0,3984 100m2
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V   1,2633 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo chương V  0,1369 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo chương V  0,3218 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo chương V  0,2526 100m2
72 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100  Theo chương V  21,9902 m3
73 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V  13,777 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V   288,787 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V   288,787 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo chương V  288,787 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo chương V  288,787 m2
78 Lợp mái tôn seam - Chiều dài bất kỳ  Theo chương V  17,1696 100m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo chương V  7,6732 100m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi lấy sáng chiều dài bất kỳ Theo chương V  0,4941 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt máng nước bằng inox 304 dày 0.5ly (KT: 400x300x0.5ly khổ 1.22m) Theo chương V   480,8276 kg
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V   133,24 m2
83 Cửa sắt  Theo chương V  13,5 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo chương V  51,75 m2
85 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100  Theo chương V  5,1157 m3
86 Trát tường ngoài, tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  51,157 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V  7,83 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V   2,013 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V   51,157 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo chương V  9,843 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75  Theo chương V  7,83 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 30x30, vữa XM mác 75  Theo chương V  7,83 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Theo chương V  7,83 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  52,218 m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V   0,9221 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V   0,0361 tấn
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Theo chương V  0,106 100m2
98 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Theo chương V  1,044 m2
99 Khung inox đỡ bệ  Theo chương V  1 cái
100 Cửa đi nhôm kính EUROVN ALUMINIUM hoặc tương đương kính an toàn 6.38ly  Theo chương V  4,41 m2
101 Phụ kiện KK + khóa cửa đi  Theo chương V  3 bộ
102 Cửa sổ nhôm kính mở quay, hoặc mở lật nhôm EUROVN ALUMINIUM hoặc tương đương kính an toàn 6.38ly Theo chương V  0,72 m2
103 Phụ kiện KK đơn điểm + tay gạt cửa sổ Theo chương V   1 bộ
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V   5,13 m2
105 Lắp chóa đèn công nghiệp + kèm bóng led búp trụ 80W  Theo chương V  24 1 chóa
106 Đèn ốp trần D200 - bóng led 12W  Theo chương V  4 bộ
107 Công tắc đôi phím ấn âm tường 10A/250V  Theo chương V  2 cái
108 Quạt thông gió gắn tường  Theo chương V  2 cái
109 Ổ cắm công nghiệp 3 pha Theo chương V  6 cái
110 Bộ đỡ dây 4 sứ Theo chương V   25 sứ
111 Tủ điện chiếu sáng kho chấu - TĐ-CS (400x300x300) Theo chương V   1 hộp
112 Aptomat MCB-1P-16A; Icu=4.5KA  Theo chương V  6 cái
113 Aptomat MCB-3P-20A; Icu=6KA  Theo chương V  1 cái
114 Tủ điện tổng kho chấu - TĐKC (600x420x200)  Theo chương V  1 hộp
115 Aptomat MCB - 3P-20A; Icu=6KA  Theo chương V  4 cái
116 Aptomat MCB - 3P-50A; Icu=6KA  Theo chương V  4 cái
117 Aptomat MCB - 3P-100A; Icu=15KA Theo chương V  1 cái
118 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) Theo chương V   3 cái
119 Cầu chì 2A Theo chương V   3 cái
120 Chuyển mạch vol 7 vị trí  Theo chương V  1 cái
121 Ampe kế 0-100A  Theo chương V  3 cái
122 Vol kế 500V  Theo chương V  1 cái
123 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A  Theo chương V  3 bộ
124 Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Theo chương V  150 m
125 Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo chương V   150 m
126 Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo chương V   170 m
127 Dây điện CU/PVC 1x16mm2  Theo chương V  150 m
128 Dây điện CU/PVC 1x4mm2  Theo chương V  170 m
129 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2  Theo chương V  700 m
130 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2  Theo chương V  100 m
131 Ống luồn dây HDPE xoắn D80/65  Theo chương V  150 m
132 Ống luồn dây điện PVC D32 Theo chương V  150 m
133 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo chương V   100 m
134 Cọc thép bọc đồng D16-L=2.4m Theo chương V   4 cọc
135 Băng đồng tiếp đất 40x4mm  Theo chương V  12 m
136 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2  Theo chương V  10 m
137 Hóa chất làm giảm điện trở  Theo chương V  100 kg
138 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo chương V  2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V  2 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V   2 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V   2 bộ
142 Lắp đặt gương soi  Theo chương V  2 cái
143 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3  Theo chương V  1 bể
144 Van phao cơ D25  Theo chương V  1 cái
145 Van xoay chiều D32  Theo chương V  1 cái
146 Van xoay chiều D25  Theo chương V  1 cái
147 Rắc co D32 Theo chương V  1 cái
148 Rắc co D25 Theo chương V   1 cái
149 Côn D25x20 Theo chương V   1 cái
150 Tê thu D25x20  Theo chương V  3 cái
151 Cút D25  Theo chương V  5 cái
152 Cút D20  Theo chương V  1 cái
153 Cút ren trong D20  Theo chương V  4 cái
154 Óng nước lạnh PPR D25 Theo chương V  0,12 100m
155 Óng nước lạnh PPR D20 Theo chương V   0,1 100m
156 Măng sông D25 Theo chương V   3 cái
157 Măng sông D20  Theo chương V  2 cái
158 Chóp thông hơi D60  Theo chương V  1 cái
159 Tê chếch (Y thu) D90x42  Theo chương V  2 cái
160 Thoát sàn inox D60  Theo chương V  2 cái
161 Tê chếch (Y) D110  Theo chương V  1 cái
162 Tê chếch (Y) D60 Theo chương V  1 cái
163 Cút chếch (135) D110 Theo chương V   3 cái
164 Cút chếch (135) D90 Theo chương V   2 cái
165 Cút chếch (135) D60  Theo chương V  3 cái
166 Cút chếch (135) D42  Theo chương V  2 cái
167 Côn nhựa D90x60  Theo chương V  1 cái
168 Si phông D60  Theo chương V  2 cái
169 Si phông D42 Theo chương V  2 cái
170 Ống nhựa Upvc (C2) D110 Theo chương V   0,02 100m
171 Ống nhựa Upvc (C2) D90 Theo chương V   0,05 100m
172 Ống nhựa Upvc (C2) D60  Theo chương V  0,08 100m
173 Ống nhựa Upvc (C2) D42  Theo chương V  0,02 100m
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Theo chương V  0,1862 100m3
175 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I  Theo chương V  2,0693 m3
176 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I  Theo chương V  0,2069 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V  0,2069 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương V   0,2069 100m3
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V   0,515 m3
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300  Theo chương V  1,0201 m3
181 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Theo chương V  0,0341 100m2
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo chương V  0,0406 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Theo chương V  0,0337 tấn
184 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V  2,2219 m3
185 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V   0,648 m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V   0,0349 100m2
187 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Theo chương V  0,1203 tấn
188 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan  Theo chương V  6 cái
189 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  15,81 m2
190 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  2,025 m2
191 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 6m3  Theo chương V  5,3711 100m3
192 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Theo chương V  5,3711 100m3
193 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V   5,3711 100m3
194 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Theo chương V   5.020,4621 m3
195 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại  Theo chương V  160,8099 m3
196 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộc  Theo chương V  210,0576 m3
197 Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại  Theo chương V  5.020,4621 m3
198 Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tính 90m tiếp theo)  Theo chương V  5.020,4621 m3
199 Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo chương V  160,8099 m3
200 Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tính 90m tiếp theo) Theo chương V   160,8099 m3
201 Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo chương V   35,7871 tấn
202 Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (tính 90m)  Theo chương V  35,7871 tấn
203 Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao  Theo chương V  69,1845 tấn
204 Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao  Theo chương V  69,1845 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->