Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739245-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200739143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 16:41:00 đến ngày 2020-07-22 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,439,100,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
1 Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng 1  Khoản
B HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN
C 1/PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường hư hỏng bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi<=110CV đất cấp III 0,115 100 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III 0,115 100 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III 0,115 100 m3/km
4 Xào sới lu K>=0,98 bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,096 100 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường hư hỏng 0,058 100 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường hư hỏng 0,058 100 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 6,976 100 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h 1,159 100 Tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn 1,159 100 Tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 5km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn 1,159 100 Tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 6,976 100 m2
D 2/PHẦN MƯƠNG DỌC
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III 0,562 100 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III 0,562 100 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III 0,562 100 m3/km
4 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II 1,598 100 m3
5 Đắp đất thành mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 0,502 100 m3
6 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II 1,045 100 m3
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II 1,045 100 m3/km
8 Làm lớp đá đệm móng mương, loại đá 0x4 25,58 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 8,185 100 m2
10 Giấy dầu làm khe co giãn 21,28 m2
11 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 106,4 m3
12 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính <= 10mm 1,45 tấn
13 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 2,953 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn, ván khuôn thép 1,352 100 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 17,76 m3
16 Tạo lỗ tấm đan, đường kính lỗ 34mm 7,373 100 m
17 Lắp tấm đan bằng cần trục 6T 512 cái
E 3/PHẦN BÓ VỈA, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông bù bó vỉa dày 7cm, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 4,68 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép 0,187 100 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm 112,85 m2
F HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG NGUYỄN DU
G 1/PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường hư hỏng bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi<=110CV đất cấp III 0,126 100 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III 0,126 100 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III 0,126 100 m3/km
4 Xào sới lu K>=0,98 bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,105 100 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường hư hỏng 0,063 100 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường hư hỏng 0,063 100 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 23,223 100 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h 4,389 100 Tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn 4,389 100 Tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 5km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn 4,389 100 Tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm 23,223 100 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 23,223 100 m2
H 2/PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 0,375 100 m2
2 Bê tông bù bó vỉa, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 4,68 m3
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm 229,86 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->