Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai phía Đông thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730967-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai phía Đông thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200730879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 14:57:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,801,855,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Nền đường Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,1828 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 20,8971 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định hiện hành 6,9986 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ Theo quy định hiện hành 225,9617 100m2
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,8585 100m3
7 Phá đá nền đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo quy định hiện hành 0,1925 100m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,1499 100m3
9 Phá đá rãnh đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo quy định hiện hành 0,1722 100m3
10 Đào cấp đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8672 100m3
11 Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 27,256 100m3
12 Phá đá khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo quy định hiện hành 0,4808 100m3
13 Vận chuyển Theo quy định hiện hành 0 0
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,8011 100m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Theo quy định hiện hành 0,8455 100m3
16 Mặt đường láng nhựa trên đá dăm tiêu chuẩn Theo quy định hiện hành 0 0
17 Bù vênh mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 5,978 100m2
18 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 266,7477 100m2
19 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 266,7477 100m2
20 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo quy định hiện hành 264,7449 100m2
21 Vuốt nối Theo quy định hiện hành 0 0
22 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 1,6264 100m2
23 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo quy định hiện hành 1,6264 100m2
B Thoát nước
1 Hố móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,0734 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,664 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,1931 100m3
5 Hố thu nước mặt đường Theo quy định hiện hành 0 0
6 Cát đệm Theo quy định hiện hành 1,254 m3
7 Ván khuôn hố thu Theo quy định hiện hành 0,7392 100m2
8 Bê tông hố thu đá 1x2 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 10,692 m3
9 Ghi thu gang 700x400 Theo quy định hiện hành 33 bộ
10 Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 33 cái
11 Bó vỉa loại 1 Theo quy định hiện hành 0 0
12 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 3,6478 100m2
13 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 19,136 m3
14 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Theo quy định hiện hành 598 m
15 Bó vỉa loại 2 Theo quy định hiện hành 0 0
16 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 0,0858 100m2
17 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 4,16 m3
18 Lắp đặt viên bó vỉa dài 25cm Theo quy định hiện hành 6,5 m
19 Bó vỉa loại 3 Theo quy định hiện hành 0 0
20 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 0,1815 100m2
21 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0264 tấn
22 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,2178 tấn
23 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,759 m3
24 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Theo quy định hiện hành 33 m
25 Rãnh đan Theo quy định hiện hành 0 0
26 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,2445 100m2
27 Bê tông rãnh tam giác vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 9,78 m3
28 Rãnh hình thang Theo quy định hiện hành 0 0
29 Ván khuôn rãnh Theo quy định hiện hành 6,27 100m2
30 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 100,32 m3
31 Rãnh BTXM có nắp đậy Theo quy định hiện hành 0 0
32 Rải bạt dứa lót móng công trình Theo quy định hiện hành 5,8649 100m2
33 Ván khuôn rãnh Theo quy định hiện hành 20,3205 100m2
34 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 220,49 m3
35 Tấm bản đậy rãnh 99x69x8cm Theo quy định hiện hành 0 0
36 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 6,9764 tấn
37 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 1,7604 100m2
38 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 35,0124 m3
39 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng &lt; 250 kg Theo quy định hiện hành 652 cái
40 Cống tròn Theo quy định hiện hành 0 0
41 Phá đá hố móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo quy định hiện hành 0,1902 100m3
42 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0723 100m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 1,9 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1275 100m3
45 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm Theo quy định hiện hành 24 lỗ khoan
46 Thép D18 neo Theo quy định hiện hành 48 kg
47 Ván khuôn tường thân cống Theo quy định hiện hành 0,2988 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,29 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0143 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,0917 tấn
51 Ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 0,1357 100m2
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,09 m3
53 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 2,00 m Theo quy định hiện hành 1 ống cống
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=2000mm Theo quy định hiện hành 1 đoạn ống
55 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Theo quy định hiện hành 5,47 m2
56 Vữa đệm ống cống, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9 m2
C An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng đất chôn biển báo Theo quy định hiện hành 2,25 m3
3 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=3m Theo quy định hiện hành 15 cái
4 Biển báo tam giác đều cạnh 700mm Theo quy định hiện hành 15 cái
5 Diện tích biển Theo quy định hiện hành 3,15 m2
6 Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 2,25 m3
7 Thép D12 chống xoay Theo quy định hiện hành 3,33 kg
8 Biển hình chữ nhật loại 1 Theo quy định hiện hành 0 0
9 Đào móng đất chôn biển báo Theo quy định hiện hành 0,6 m3
10 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=3,3m Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Biển báo HCN KT90x105 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Diện tích biển Theo quy định hiện hành 3,2 m2
13 Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 0,6 m3
14 Thép D12 chống xoay Theo quy định hiện hành 0,444 kg
15 Biển phụ Theo quy định hiện hành 0 0
16 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=0,35m Theo quy định hiện hành 4 cái
17 Biển báo HCN Theo quy định hiện hành 4 cái
18 Diện tích biển Theo quy định hiện hành 0,84 m2
D Phí môi trường
1 Tận dụng từ đào sang đắp Theo quy định hiện hành 3.623,58 m3
2 Đổ đi Theo quy định hiện hành 1.196,72 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->