Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Thượng I, xã Đản Ván huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4Kv
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Thượng I, xã Đản Ván huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4Kv |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững Nghị quyết 30a năm 2020 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 08:24:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,863,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo dự toán được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo dự toán được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Đường dây 35kV | |||
| C | Phần Thi công xây dựng | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 9,12 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 12 | cây |
| 3 | Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 22,8859 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 123,216 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 102 | m3 |
| 6 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 39,744 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 81,6515 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 120 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 11,816 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 33,3319 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,3131 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,4342 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,4444 | tấn |
| 14 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,9272 | 100m2 |
| 15 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | mối |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 15 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1,3418 | 100kg |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 4 | 10 cọc |
| 22 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polime néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 55 | bộ |
| 25 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 29 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 4,6968 | km |
| 31 | Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1,7711 | tấn |
| 32 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2,0386 | tấn |
| 33 | Cách điện đứng PPI-35 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Cách điện treo PLM-35 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 55 | bộ |
| 35 | Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 4.696,8 | m |
| 37 | Dây thép TK-70 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 476 | m |
| 38 | Tăng đơn cáp M18 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 39 | Cóc kẹp cáp M12 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 204 | bộ |
| 40 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-5.4 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0 | cột |
| 42 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 15 | cột |
| 43 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 44 | Bột GEM (Mỹ) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 226,8 | kg |
| 45 | Vận chuyển cơ giới | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | HM |
| 46 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | HM |
| 47 | Chi phí cấp điểm đấu nối (tạm tính) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | CT |
| D | Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 10 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 55 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2,0421 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 8 | vị trí |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện) | |||
| 1 | Cầu dao cao thế NT-35/630A | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| F | Trạm biến áp 31,5kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm) | |||
| G | Phần Thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 25,2 | m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 13,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 5,5023 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 3,9935 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,1949 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1,2 | 10 cái |
| 14 | Lắp sứ chuỗi loại ≤ 11 bát/chuỗi | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0 | bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 6 | quả sứ |
| 16 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1,8 | 10m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | 10 cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 12,86 | 10m |
| 22 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,3542 | tấn |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,2879 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cột Bê tông | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 25 | Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,2439 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,6421 | tấn |
| 27 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,6238 | tấn |
| 28 | Cách điện đứng PI-35 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 15 | M |
| 30 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 8 | m |
| 31 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 32 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 33 | Thanh cái đồng F8 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 18 | m |
| 34 | Bột GEM Mỹ (11,3kg/bao x 5bao x 4bộ) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 226 | kg |
| 35 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Ghíp Cu (móng rồng) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.3 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 41 | Biển báo trạm biến áp | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | HM |
| 43 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | HM |
| H | Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 6 | PĐ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 6 | quả |
| 10 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | HT |
| 14 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 100A, 3 lộ ra 60A | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| I | Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện) | |||
| 1 | MBA 3 pha, công suất 31,5kVA-35/0,4kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van PBO-35kV(bộ 3 quả) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35/5A | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400V-75A, 3 lộ ra 50A | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| J | Đường dây 0,4kV | |||
| K | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2,022 | 100 m2 |
| 2 | Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 14 | cây |
| 3 | Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 4,8078 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 7,84 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 8,4672 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 7 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 10,5888 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 10,312 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 20,048 | m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 26 | cột |
| 12 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,301 | 100 kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1,71 | m2 |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 124 | quả |
| 20 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 7 | vị trí |
| 21 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2,7769 | km |
| 23 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,32 | 100 m |
| 24 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,8 | 10 cái |
| 25 | Lắp khoá đỡ dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 96 | bộ |
| 26 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 27 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 0,2244 | tấn |
| 28 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 26 | cột |
| 29 | Sứ hạ thế A-30 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 124 | bộ |
| 30 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2.776,88 | m |
| 31 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 16 | m |
| 32 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 88 | bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 8 | m |
| 37 | Vận chuyển cơ giới | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | HM |
| 38 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 1 | HM |
| L | Phần lắp đặt và Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 124 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt | 2 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi