Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Thượng I, xã Đản Ván huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4Kv

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739798-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Thượng I, xã Đản Ván huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4Kv
Số hiệu KHLCNT 20200692184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững Nghị quyết 30a năm 2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 08:24:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,863,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo dự toán được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo dự toán được duyệt 1 Khoản
B Đường dây 35kV
C Phần Thi công xây dựng
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 9,12 100m2
2 Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 12 cây
3 Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 22,8859 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 123,216 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 102 m3
6 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 39,744 m3
7 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 81,6515 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 120 m3
9 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 11,816 m3
10 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 33,3319 m3
11 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,3131 tấn
12 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,4342 tấn
13 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,4444 tấn
14 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,9272 100m2
15 Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 mối
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 15 cột
17 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 cột
18 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 bộ
19 Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 8 bộ
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1,3418 100kg
21 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 4 10 cọc
22 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1,44 m2
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 10 sứ
24 Lắp đặt cách điện Polime néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 55 bộ
25 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
26 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
27 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 34 bộ
28 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 vị trí
29 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 vị trí
30 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 4,6968 km
31 Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1,7711 tấn
32 Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2,0386 tấn
33 Cách điện đứng PPI-35 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 10 bộ
34 Cách điện treo PLM-35 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 55 bộ
35 Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
36 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 4.696,8 m
37 Dây thép TK-70 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 476 m
38 Tăng đơn cáp M18 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 34 bộ
39 Cóc kẹp cáp M12 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 204 bộ
40 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 6 bộ
41 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-5.4 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0 cột
42 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 15 cột
43 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 cột
44 Bột GEM (Mỹ) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 226,8 kg
45 Vận chuyển cơ giới Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 HM
46 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 HM
47 Chi phí cấp điểm đấu nối (tạm tính) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 CT
D Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 10 quả
2 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 55 chuỗi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2,0421 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 8 vị trí
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
E Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện)
1 Cầu dao cao thế NT-35/630A Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
2 Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
F Trạm biến áp 31,5kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm)
G Phần Thi công xây dựng
1 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 6,72 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 25,2 m3
3 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 13,68 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 5,5023 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 36 m3
6 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,64 m3
7 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 3,9935 m3
8 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,0216 tấn
9 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,0059 tấn
10 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,1949 100m2
11 Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,08 100m
12 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1,4 10 cái
13 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1,2 10 cái
14 Lắp sứ chuỗi loại ≤ 11 bát/chuỗi Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0 bộ
15 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 6 quả sứ
16 Lắp đặt kẹp, ghíp các loại Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 12 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 10 m
19 Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1,8 10m
20 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 10 cọc
21 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 12,86 10m
22 Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,3542 tấn
23 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,2879 tấn
24 Lắp đặt cột Bê tông Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 cột
25 Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,2439 tấn
26 Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,6421 tấn
27 Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,6238 tấn
28 Cách điện đứng PI-35 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 6 bộ
29 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 15 M
30 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 8 m
31 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 5 m
32 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 5 m
33 Thanh cái đồng F8 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 18 m
34 Bột GEM Mỹ (11,3kg/bao x 5bao x 4bộ) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 226 kg
35 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 12 cái
36 Đầu cốt đồng M50 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 12 cái
37 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 cái
38 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 12 cái
39 Ghíp Cu (móng rồng) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 3 cái
40 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.3 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 cột
41 Biển báo trạm biến áp Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
42 Vận chuyển cơ giới Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 HM
43 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 HM
H Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì loại 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 tủ
6 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 máy
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
8 Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 6
9 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 6 quả
10 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0 bộ
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 sợi
12 Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 bộ
13 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 HT
14 Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 100A, 3 lộ ra 60A Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 tủ
I Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện)
1 MBA 3 pha, công suất 31,5kVA-35/0,4kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 máy
2 Chống sét van PBO-35kV(bộ 3 quả) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi SI-35/5A Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
4 Tủ điện hạ thế 400V-75A, 3 lộ ra 50A Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 tủ
J Đường dây 0,4kV
K Phần thi công xây dựng
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2,022 100 m2
2 Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 14 cây
3 Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 4,8078 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 7,84 m3
5 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 8,4672 m3
6 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 8,4 m3
7 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 10,5888 m3
8 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 10,312 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 12 m3
10 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 20,048 m3
11 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 26 cột
12 Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 11 bộ
13 Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 8 bộ
14 Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 bộ
15 Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 bộ
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,301 100 kg
17 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,8 10 cọc
18 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1,71 m2
19 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 124 quả
20 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 7 vị trí
21 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 vị trí
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2,7769 km
23 Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,32 100 m
24 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,8 10 cái
25 Lắp khoá đỡ dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 96 bộ
26 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,26 tấn
27 Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 0,2244 tấn
28 Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 26 cột
29 Sứ hạ thế A-30 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 124 bộ
30 Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2.776,88 m
31 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 16 m
32 Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 8 cái
33 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 88 bộ
34 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 6 cái
35 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 cái
36 Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 8 m
37 Vận chuyển cơ giới Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 HM
38 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 1 HM
L Phần lắp đặt và Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 124 quả
2 Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo quy định của HSTK BVTC được duyệt 2 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->