Gói thầu: XL-01: Nâng cấp, cải tạo hạ tầng giao thông nội viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 74 Trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01: Nâng cấp, cải tạo hạ tầng giao thông nội viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 16:28:00 đến ngày 2020-07-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,182,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HẠ TẦNG GIAO THÔNG; RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa, dự kiến cày xới 10% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5229 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển trạc thải tiếp cự ly <=7 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3956 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển trạc thải tiếp cự ly >7 km, tổng cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1758 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 nhũ tương nhựa, thi công bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 778,1 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6519 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,171 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,81 | 100m2 |
| 9 | Xe cẩu tự hành, dùng cẩu, vận chuyển tấm đan, trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Ca |
| 10 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,96 | m3 bùn |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,96 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn lỏng bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3096 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp cự ly <=7 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8576 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp cự ly >7 km, tổng cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,548 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2328 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0873 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,28 | m3 |
| 18 | Xe cẩu tự hành, dùng cẩu, vận chuyển tấm đan, trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Ca |
| 19 | Lắp đặt nắp hố ga gang: 1120x1120mm, chịu tải trọng xe 25 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt song chắn rác thu nước bằng gang 900x530 mm, chịu tải trọng xe 25 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 353,536 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3864 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | m3 |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,218 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đá, gạch vỡ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5136 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp đá, gạch vỡ cự ly <= 7km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0817 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá, gạch vỡ tiếp 1km ngoài cự ly 7km, Tổng cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5681 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5855 | 100m3 |
| 29 | Rải nilon nền đất, trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 544,994 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,8776 | m3 |
| 31 | Bó vỉa hè bằng đá xanh đen, kích thước: 15*15*100cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,48 | m |
| 32 | Bó vỉa hè bằng đá xanh đen, kích thước: 10*15*100cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 353,536 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,7031 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 30x30, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,7723 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 30x30x5cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 481,5986 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi