Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 16:56:00 đến ngày 2020-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà làm việc chính | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép gỗ bị mối mọt để thay thế | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 191,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn gỗ bị mối mọt để thay thế | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 351,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công để thay thế | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 214,998 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,926 | tấn |
| 6 | Đục tường mở rộng cửa S01; S02 thành cửa chữ nhật (Chỗ lắp VK1;VK2) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 7 | Hạ thấp độ cao tường chắn bậc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường tường mặt chính và đường dẫn vào sảnh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 29,894 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 19,968 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát ga ra ni to bậc ram cấp, bậc càu thang | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 92,284 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà kém chất lượng (30% KL) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 393,534 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà kém chất lượng (15% KL) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 396,536 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, xà, dầm, trần (30% KL) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 269,815 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cầu thang (30% KL) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 16,246 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 32,68 | m |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 37,006 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 37,006 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 37,006 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,785 | m3 |
| 20 | Trát lại phần tường xây mới , dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.191,923 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường nhà | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3.754,272 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 331,639 | m2 |
| 23 | Ốp đá nhám vào cổ móng biên | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 48,279 | m2 |
| 24 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.082,403 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2.288,983 | m2 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái sảnh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 30,65 | m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem chống thấm mái sánh kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 (2 lớp) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 61,301 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay (Xingfa, Kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay (Xingfa, Kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 42,018 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay (Xingfa, Kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 80,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt vách kính (Xingfa, Kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,628 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 194,898 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,628 | m2 |
| 34 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2.270 | kg |
| 36 | Vệ sinh lan can cầu thang Inox | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 50,256 | m2 |
| 37 | Thay mới 30% lan can bị hỏng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 15,077 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 69,537 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 102,168 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 11,47 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED (Hội trường tầng 3) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường hãng Điện cơ thống nhất (có điều khiển) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Trang bị bổ sung bình chữa cháy CO2 - MT3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| B | Hạng mục nhà ăn và luyện tập thể thao | |||
| 1 | Phá dỡ vách ngăn nhôm kính | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay (Xingfa, Kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt vách kính (Xingfa, Kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,54 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,46 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn cũ hội trường tầng 2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led sát trần D90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường hãng Điện cơ thống nhất (có điều khiển) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tháo dớ tấm lót trần cầu thang tầng 3 bị hư hỏng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm Aluminium composit | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn trần hành lang tầng 1 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED (Hội trường tầng 2) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi