Gói thầu: Sản phẩm dịch vụ công Quản lý, BDTX công trình đường bộ các tuyến đường tỉnh và đường khác cho 05 tháng cuối năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742583-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Sản phẩm dịch vụ công Quản lý, BDTX công trình đường bộ các tuyến đường tỉnh và đường khác cho 05 tháng cuối năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200738694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 08:27:00 đến ngày 2020-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,420,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG TỈNH 671
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 Km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,42 m2
4 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,92 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,5 m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,38 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m
8 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m2
9 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,81 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,33 cọc
12 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 cột
13 Thay thế, bổ sung biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 Cái
14 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 Cọc
15 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m2
16 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m
18 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,23 m3
19 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,93 m3
20 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,25 m3
21 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,63 md
22 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,23 100md
23 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,39 Km
24 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,41 Km
25 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.001,47 m
26 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,43 m
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m
28 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
29 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
30 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,203 m2
31 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,518 m2
32 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,831 10m2
33 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,167 m
34 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m2
35 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 cầu
36 Bôi mỡ cáp chủ ĐK 56 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
37 Bôi mỡ cáp tăng tải ĐK 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,833 m
38 Mỡ Grease L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,583 kg
39 Bôi mỡ gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 cái
40 Bôi mỡ định vị cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 cái
41 Bôi mỡ cùm tăng cáp tải cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 cái
42 Bôi mỡ trụ T1, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 kg
43 Nhân công bôi mỡ trụ T1, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 công
B ĐƯỜNG TỈNH 672
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 Km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,667 m2
4 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,125 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,917 m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,413 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m
8 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 m2
9 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,725 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 cọc
12 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 cột
13 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 Cọc
14 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m2
15 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 m2
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,875 100m
17 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,518 m3
18 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,277 m3
19 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,905 m3
20 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,492 m
21 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100md
22 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,277 Km
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 Km
24 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.050,363 m
25 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,966 m
26 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,833 m
28 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
29 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 10m2
30 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m2
31 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 cầu
C ĐƯỜNG TỈNH 673 (KM0-KM39+500)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,732 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,787 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 tấn
8 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,281 lần/km
9 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,235 m
10 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,118 m
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 lần/km
12 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,211 m2
13 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,904 m2
14 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,597 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,597 tấn
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,901 m2
17 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,279 1m3
18 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,088 1m3
19 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,871 m3
20 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.466,6 md
21 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.422,067 md
22 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,651 1 km/1 lần
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,124 1 km/1 lần
24 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,875 m
25 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.177,3 m
26 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,837 md cống
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,283 md cống
28 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 1m2
29 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1m2
30 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,214 1m2
31 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,099 1m2
32 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cọc
33 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
34 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
35 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
36 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc (cột)
37 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 1m2
38 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,018 1m2
39 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.883 md
40 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.884 mắt
41 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
42 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,906 1m2
43 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.791,417 m2
44 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,333 m
45 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,561 m2
46 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 tấn
47 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 tấn
48 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,333 m2
49 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
50 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
D ĐƯỜNG TỈNH 674 (KM0-KM09+000)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,826 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,448 m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 tấn
8 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,572 m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,868 m2
11 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 tấn
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
14 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,436 m3
15 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
16 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,333 m3
17 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,25 md
18 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,417 md
19 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 1 km/1 lần
20 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,733 1 km/1 lần
21 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,333 m
22 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
23 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,917 m
24 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 1m2
25 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 1m2
26 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 1m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
28 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
29 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
30 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển (cột)
31 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc (cột)
32 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 m2
33 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,945 m2
E ĐƯỜNG SA THẦY – YA LY - THÔN TAM AN (XÃ SA SƠN) - YA MÔ LÀNG RẼ (MÔ RAY), HUYỆN SA THẦY (TỈNH LỘ 674) (KM0-KM36+610,93)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,683 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,993 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,639 m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,495 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,495 tấn
8 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,934 lần/km
9 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,641 m
10 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m
11 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,409 m3
12 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,526 m3
13 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,024 m3
14 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,615 m
15 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.916,198 m
16 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,652 1 km/1 lần
17 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,535 1 km/1 lần
18 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,833 m
19 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857,487 m
20 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,421 m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,992 m
22 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,554 m2
23 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,639 m2
24 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,535 m2
25 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cọc
26 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
27 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
28 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển (cột)
29 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cọc (cột)
30 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,541 m2
31 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,407 m2
32 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,117 m
33 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 619 mắt
34 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
35 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,492 m2
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.926,438 m2
37 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,833 m
38 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,632 m2
39 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
41 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,333 m2
42 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu
43 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
44 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
F ĐƯỜNG TỈNH 675 (KM0-KM13+600)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,357 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,767 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,274 m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,511 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,511 tấn
8 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
9 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
10 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,653 md
11 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566,378 md
12 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,357 1 km/1 lần
13 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 1 km/1 lần
14 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
15 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,356 m
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,917 m
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,333 m
18 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,181 m2
19 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m2
20 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,399 m2
21 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,15 cọc
22 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 cột
23 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 cột
24 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 biển (cột)
25 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 cọc (cột)
26 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 m2
27 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,656 m2
28 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
29 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,156 mắt
30 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
31 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,888 m2
32 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,2 m2
33 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,667 m
34 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,468 m2
35 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
37 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
38 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
39 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
G ĐƯỜNG TỈNH 675 (Km13+600-Km53+090)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,229 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,156 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,225 m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,821 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,821 tấn
8 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 lần/km
9 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,42 md
10 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,71 nd
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,853 m2
12 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
13 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,122 tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,122 tấn
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,64 m2
16 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,193 m3
17 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,795 m3
18 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,522 m3
19 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,52 md
20 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,52 md
21 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,841 1 km/1 lần
22 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 1 km/1 lần
23 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,5 m
24 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.835,704 m
25 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,07 m
26 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,833 m
27 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,671 m2
28 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,517 m2
29 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,269 m2
30 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,875 cọc
31 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 cột
32 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 cột
33 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 biển (cột)
34 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,665 cọc (cột)
35 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,308 m2
36 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,156 m2
37 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
38 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 mắt
39 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
40 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,493 m2
41 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,464 m2
42 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.794 m2
43 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,167 m
44 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,228 m2
45 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
46 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
47 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
48 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
49 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 200 - ≤ 300(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
50 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 m
H ĐƯỜNG TỈNH 676 (KM0-KM53+700)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,303 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,203 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,691 m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 tấn
8 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,846 lần/km
9 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,354 m
10 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,177 m
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 lần/km
12 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,953 m2
13 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,143 m2
14 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,788 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,788 tấn
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,965 m2
17 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,542 m3
18 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,858 m3
19 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,668 m3
20 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.773,5 md
21 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.241,792 md
22 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,137 1 km/1 lần
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,283 1 km/1 lần
24 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.034,583 m
25 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.353,75 m
26 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,367 m
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,926 m
28 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,075 m2
29 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,878 m2
30 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,281 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cọc
32 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
33 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
34 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển (cột)
35 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cọc (cột)
36 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m2
37 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,452 m2
38 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,667 m
39 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,958 mắt
40 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
41 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,812 m2
42 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,917 m2
43 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,583 m
44 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
45 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
46 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
47 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,667 m2
48 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
I ĐƯỜNG TỈNH 677 (KM0-KM28+069,44)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,516 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,455 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,082 m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,791 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,791 tấn
8 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 lần/km
9 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m
10 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 m
11 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 m3
12 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,187 m3
13 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,436 m3
14 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,831 m
15 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.184,542 m
16 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 1 km/1 lần
17 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,657 1 km/1 lần
18 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643,617 m
19 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,258 m
20 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,358 m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,888 m
22 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m2
23 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,994 m2
24 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,636 m2
25 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cọc
26 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
27 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
28 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển (cột)
29 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc (cột)
30 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 m2
31 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,842 m2
32 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
33 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,417 mắt
34 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
35 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,316 m2
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.195,2 m2
37 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,333 m
38 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,878 m2
39 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
41 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,333 m2
42 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
J ĐƯỜNG TỈNH 678 (ĐOẠN KM0+00 - KM1+600)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Km
3 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m
4 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m
5 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 m2
6 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m2
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
8 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 cọc
9 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 Cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m2
12 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m2
13 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 m3
14 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,318 m3
15 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,381 md
16 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100md
17 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 Km
18 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 Km
19 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,167 m
20 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,525 m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
22 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
23 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,325 m2
24 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,25 10m2
25 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m2
26 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 cầu
K ĐƯỜNG TỈNH 678 (ĐOẠN KM1+600 - KM28+00)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 Km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,542 m2
4 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,833 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,25 m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,508 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 m
8 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
9 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,008 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,113 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 cọc
12 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 cột
13 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cọc
14 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
15 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m2
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 100m
17 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,753 m2
18 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,129 m3
19 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,398 m3
20 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,028 md
21 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 100md
22 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,129 Km
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,458 Km
24 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.851,183 m
25 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,113 m
26 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 m
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
28 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
29 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,713 m2
30 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,75 10m2
31 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 100m2
32 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 cầu
L ĐƯỜNG TÁI ĐỊNH CƯ THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG (KM0-KM39+929)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 lần/km
3 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,759 m
4 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m
5 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,949 m2
6 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,25 m2
7 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,52 tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,52 tấn
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,193 m2
10 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,589 1m3
11 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,088 1m3
12 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,871 m3
13 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,788 m
14 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,675 m
15 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 1 km/1 lần
16 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,329 1 km/1 lần
17 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.958,25 m
18 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.048,486 m
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m
20 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,167 m
21 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,345 m2
22 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,436 m2
23 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,046 m2
24 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cọc
25 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
26 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
27 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển (cột)
28 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc (cột)
29 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,967 m2
31 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,5 m
32 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 mắt
33 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
34 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,381 1m2
35 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,673 1m2
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,167 m2
37 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
38 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,333 m2
39 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
40 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
41 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,705 m
M ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM0-KM5+000)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
5 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,213 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,213 tấn
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 m2
8 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
9 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
10 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,928 m3
11 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,663 md
12 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,542 md
13 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 km/1 lần
14 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 1 km/1 lần
15 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,25 m
16 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,664 m
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,083 m
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
19 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,941 m2
20 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
21 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m2
22 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,879 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
24 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
26 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển (cột)
27 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc (cột)
28 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m2
29 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,523 m2
30 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,667 m
31 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.191 mắt
N ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM5-KM39+060)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 lần/km
3 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 m
4 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 lần/km
6 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,32 m2
7 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,902 m2
8 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,839 tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,839 tấn
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,614 m2
11 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 m3
12 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,19 m3
13 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,276 m3
14 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,482 m
15 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.151,729 m
16 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 1 km/1 lần
17 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,307 1 km/1 lần
18 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.797,292 m
19 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.096,876 m
20 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1 m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,583 m
22 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,341 m2
23 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 m2
24 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,247 m2
25 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cọc
26 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
27 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
28 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển (cột)
29 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc (cột)
30 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,169 m2
31 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,252 m2
32 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
33 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mắt
34 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
35 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,862 m2
36 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
37 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290 m2
38 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,667 m
39 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 m2
40 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
41 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
42 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,462 m2
43 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
44 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,735 m
O ĐƯỜNG NGỌC HOÀNG MĂNG BÚT TU MƠ RÔNG - NGỌC LINH ĐOẠN ( KM0-KM21)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,411 lần/km
3 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,646 md
4 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,323 md
5 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,375 1m3
6 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,542 m3
7 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,117 1 km/1 lần
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,407 1 km/1 lần
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.724,134 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,833 m
11 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.754,625 m
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,442 m
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,833 m
14 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m2
15 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,957 m2
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,693 m2
17 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cọc
18 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
19 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
20 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển (cột)
21 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc (cột)
22 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,845 m2
24 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
25 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,375 m2
26 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.444 m2
27 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
28 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,667 m2
29 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
30 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
P TIỂU DỰ ÁN 2 ĐƯỜNG NGỌC HOÀNG - MĂNG BÚT - TU MƠ RÔNG - NGỌC LINH (KM21-KM36+921)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 Km
3 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,538 m
4 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,267 m
5 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
6 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 m2
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
8 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 cọc
9 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 cột
10 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,167 Cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
13 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,401 m2
14 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,101 m3
15 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,906 m3
16 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,316 md
17 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 100md
18 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,101 Km
19 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 Km
20 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.552,642 m
21 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,263 m
22 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,567 m
23 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,667 m
Q ĐƯỜNG NGỌC HỒI - DỐC MUỐI (KM0-KM3+221)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,625 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,688 m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 tấn
8 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 lần/km
9 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m
10 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m
11 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 1m3
12 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 1m3
13 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,083 m3
14 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 1 km/1 lần
15 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,165 1 km/1 lần
16 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
17 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,159 m
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,833 m
20 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m2
21 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,522 m2
22 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
23 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
24 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển (cột)
25 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc (cột)
26 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 m2
27 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m2
R ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐI XÃ ĐĂK ANG
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối sỏi suối dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,083 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng cấp phối sỏi suối dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,333 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 100m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m2
6 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
7 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
8 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 md
9 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100md
10 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 Km
11 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 Km
12 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,045 m
13 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
14 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,099 m2
15 Bôi mở gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,333 Gối
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,38 10m2
17 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 cầu
S ĐƯỜNG NAM QUẢNG NAM (ĐOẠN TRÁNH ĐÈO VĂN RƠI) (ĐOẠN KM182+722 - KM192+500)
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 Km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,042 m2
4 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,375 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
6 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m
8 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 m2
9 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,488 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,167 cọc
12 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 Cọc
13 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 m2
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,458 100m
16 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,491 m3
17 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,447 m3
18 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,033 md
19 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100md
20 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,491 Km
21 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 Km
22 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.038,75 m
23 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,132 m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
25 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,667 m
26 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
27 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 m2
28 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 10m2
29 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,333 m
30 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 100m2
31 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 cầu
T ĐƯỜNG NAM QUẢNG NAM (ĐOẠN TRÁNH ĐÈO VĂN RƠI) ĐOẠN KM174+106,5 - KM182+722
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 Km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,417 m2
4 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,292 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,417 m2
6 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 m2
7 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 m2
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m2
9 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,667 cọc
10 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 cột
11 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,417 Cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,65 100m
15 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,295 m3
16 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 m3
17 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,421 md
18 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100md
19 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,295 Km
20 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 Km
21 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.265 m
22 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,683 m
23 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,208 m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
U ĐƯỜNG TỪ XÃ IACHIM ĐI BẾN DU LỊCH
1 CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tháng
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 Km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,88 m2
4 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,17 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
6 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m
8 Thay thế, bổ sung biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Cái
9 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 Cọc
10 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
11 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
12 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
13 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,62 md
14 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,62 100md
15 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 Km
16 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 Km
17 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,83 m
18 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,78 m
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m
20 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,21 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->