Gói thầu: Sản phẩm dịch vụ công Quản lý, BDTX công trình đường bộ các tuyến đường tỉnh và đường khác cho 05 tháng cuối năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sản phẩm dịch vụ công Quản lý, BDTX công trình đường bộ các tuyến đường tỉnh và đường khác cho 05 tháng cuối năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 08:27:00 đến ngày 2020-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,420,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TỈNH 671 | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | Km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,42 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,92 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,5 | m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,81 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | cọc |
| 12 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | cột |
| 13 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | Cái |
| 14 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | Cọc |
| 15 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100m |
| 18 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,23 | m3 |
| 19 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,93 | m3 |
| 20 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,25 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,63 | md |
| 22 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,23 | 100md |
| 23 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | Km |
| 24 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | Km |
| 25 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.001,47 | m |
| 26 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,43 | m |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m |
| 28 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 29 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 30 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,203 | m2 |
| 31 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,518 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,831 | 10m2 |
| 33 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,167 | m |
| 34 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m2 |
| 35 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | cầu |
| 36 | Bôi mỡ cáp chủ ĐK 56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 37 | Bôi mỡ cáp tăng tải ĐK 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,833 | m |
| 38 | Mỡ Grease L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,583 | kg |
| 39 | Bôi mỡ gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | cái |
| 40 | Bôi mỡ định vị cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cái |
| 41 | Bôi mỡ cùm tăng cáp tải cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cái |
| 42 | Bôi mỡ trụ T1, T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | kg |
| 43 | Nhân công bôi mỡ trụ T1, T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | công |
| B | ĐƯỜNG TỈNH 672 | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,667 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,125 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,917 | m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,725 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | cọc |
| 12 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | cột |
| 13 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | Cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,875 | 100m |
| 17 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | m3 |
| 18 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,277 | m3 |
| 19 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,905 | m3 |
| 20 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,492 | m |
| 21 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100md |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,277 | Km |
| 23 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | Km |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050,363 | m |
| 25 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,966 | m |
| 26 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,833 | m |
| 28 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 29 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 10m2 |
| 30 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 31 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | cầu |
| C | ĐƯỜNG TỈNH 673 (KM0-KM39+500) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,732 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | tấn |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | lần/km |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,235 | m |
| 10 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,118 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | lần/km |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,211 | m2 |
| 13 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,904 | m2 |
| 14 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,597 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,597 | tấn |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,901 | m2 |
| 17 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | 1m3 |
| 18 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,088 | 1m3 |
| 19 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,871 | m3 |
| 20 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,6 | md |
| 21 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.422,067 | md |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,651 | 1 km/1 lần |
| 23 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,124 | 1 km/1 lần |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,875 | m |
| 25 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177,3 | m |
| 26 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,837 | md cống |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,283 | md cống |
| 28 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,147 | 1m2 |
| 29 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1m2 |
| 30 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | 1m2 |
| 31 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,099 | 1m2 |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cọc |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 34 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 biển (cột) |
| 36 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cọc (cột) |
| 37 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 1m2 |
| 38 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,018 | 1m2 |
| 39 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.883 | md |
| 40 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884 | mắt |
| 41 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 42 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,906 | 1m2 |
| 43 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.791,417 | m2 |
| 44 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,333 | m |
| 45 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,561 | m2 |
| 46 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 48 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,333 | m2 |
| 49 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 50 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| D | ĐƯỜNG TỈNH 674 (KM0-KM09+000) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,826 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,448 | m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | tấn |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,572 | m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,868 | m2 |
| 11 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | tấn |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,02 | m2 |
| 14 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | m3 |
| 15 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,333 | m3 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,25 | md |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,417 | md |
| 19 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | 1 km/1 lần |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | 1 km/1 lần |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,333 | m |
| 22 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,917 | m |
| 24 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | 1m2 |
| 25 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 1m2 |
| 26 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 1m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 29 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 30 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển (cột) |
| 31 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc (cột) |
| 32 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | m2 |
| 33 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,945 | m2 |
| E | ĐƯỜNG SA THẦY – YA LY - THÔN TAM AN (XÃ SA SƠN) - YA MÔ LÀNG RẼ (MÔ RAY), HUYỆN SA THẦY (TỈNH LỘ 674) (KM0-KM36+610,93) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,683 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,993 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,639 | m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,495 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,495 | tấn |
| 8 | Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | lần/km |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,641 | m |
| 10 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,409 | m3 |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,526 | m3 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,024 | m3 |
| 14 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,615 | m |
| 15 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.916,198 | m |
| 16 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,652 | 1 km/1 lần |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,535 | 1 km/1 lần |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,833 | m |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,487 | m |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,421 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,992 | m |
| 22 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,554 | m2 |
| 23 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,639 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,535 | m2 |
| 25 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cọc |
| 26 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển (cột) |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc (cột) |
| 30 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,541 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,407 | m2 |
| 32 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,117 | m |
| 33 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | mắt |
| 34 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 35 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,492 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.926,438 | m2 |
| 37 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,833 | m |
| 38 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,632 | m2 |
| 39 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 41 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,333 | m2 |
| 42 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cầu |
| 43 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 44 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| F | ĐƯỜNG TỈNH 675 (KM0-KM13+600) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,767 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,274 | m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,511 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,511 | tấn |
| 8 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,653 | md |
| 11 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,378 | md |
| 12 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | 1 km/1 lần |
| 13 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 1 km/1 lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,356 | m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,917 | m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,333 | m |
| 18 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | m2 |
| 19 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m2 |
| 20 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,399 | m2 |
| 21 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | cọc |
| 22 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | cột |
| 23 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | cột |
| 24 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | biển (cột) |
| 25 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | cọc (cột) |
| 26 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,656 | m2 |
| 28 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 29 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,156 | mắt |
| 30 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 31 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,888 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,2 | m2 |
| 33 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,667 | m |
| 34 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,468 | m2 |
| 35 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 37 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 38 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| 39 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| G | ĐƯỜNG TỈNH 675 (Km13+600-Km53+090) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,229 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,156 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,225 | m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,821 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,821 | tấn |
| 8 | Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | lần/km |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | md |
| 10 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | nd |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,853 | m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,122 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,122 | tấn |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,64 | m2 |
| 16 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,193 | m3 |
| 17 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,795 | m3 |
| 18 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,522 | m3 |
| 19 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,52 | md |
| 20 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,52 | md |
| 21 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | 1 km/1 lần |
| 22 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | 1 km/1 lần |
| 23 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,5 | m |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.835,704 | m |
| 25 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,07 | m |
| 26 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,833 | m |
| 27 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,671 | m2 |
| 28 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,517 | m2 |
| 29 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,269 | m2 |
| 30 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,875 | cọc |
| 31 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | cột |
| 32 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | cột |
| 33 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | biển (cột) |
| 34 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | cọc (cột) |
| 35 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,156 | m2 |
| 37 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 38 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | mắt |
| 39 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 40 | Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,493 | m2 |
| 41 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,464 | m2 |
| 42 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.794 | m2 |
| 43 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,167 | m |
| 44 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,228 | m2 |
| 45 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 47 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 48 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| 49 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 200 - ≤ 300(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 50 | Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m |
| H | ĐƯỜNG TỈNH 676 (KM0-KM53+700) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,303 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,691 | m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | tấn |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,846 | lần/km |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,354 | m |
| 10 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,177 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | lần/km |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,953 | m2 |
| 13 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,143 | m2 |
| 14 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,788 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,788 | tấn |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,965 | m2 |
| 17 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,542 | m3 |
| 18 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,858 | m3 |
| 19 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,668 | m3 |
| 20 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,5 | md |
| 21 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.241,792 | md |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,137 | 1 km/1 lần |
| 23 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,283 | 1 km/1 lần |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.034,583 | m |
| 25 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.353,75 | m |
| 26 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,367 | m |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,926 | m |
| 28 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,075 | m2 |
| 29 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,878 | m2 |
| 30 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,281 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cọc |
| 32 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 33 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 34 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển (cột) |
| 35 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cọc (cột) |
| 36 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,452 | m2 |
| 38 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,667 | m |
| 39 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,958 | mắt |
| 40 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 41 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,812 | m2 |
| 42 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,917 | m2 |
| 43 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,583 | m |
| 44 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 45 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 47 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,667 | m2 |
| 48 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| I | ĐƯỜNG TỈNH 677 (KM0-KM28+069,44) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,516 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,455 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,082 | m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,791 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,791 | tấn |
| 8 | Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | lần/km |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m |
| 10 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | m3 |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,187 | m3 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,436 | m3 |
| 14 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,831 | m |
| 15 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,542 | m |
| 16 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | 1 km/1 lần |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,657 | 1 km/1 lần |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,617 | m |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,258 | m |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,358 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,888 | m |
| 22 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m2 |
| 23 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,636 | m2 |
| 25 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 26 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển (cột) |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc (cột) |
| 30 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,842 | m2 |
| 32 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 33 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,417 | mắt |
| 34 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 35 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195,2 | m2 |
| 37 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,333 | m |
| 38 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,878 | m2 |
| 39 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 41 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,333 | m2 |
| 42 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| J | ĐƯỜNG TỈNH 678 (ĐOẠN KM0+00 - KM1+600) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Km |
| 3 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 4 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m |
| 5 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | cọc |
| 9 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m2 |
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m2 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 14 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 15 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | md |
| 16 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100md |
| 17 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | Km |
| 18 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | Km |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,167 | m |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 22 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 23 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,325 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | 10m2 |
| 25 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | cầu |
| K | ĐƯỜNG TỈNH 678 (ĐOẠN KM1+600 - KM28+00) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | Km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,542 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,833 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,25 | m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,508 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,008 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,113 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | cọc |
| 12 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | cột |
| 13 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | 100m |
| 17 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,753 | m2 |
| 18 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,129 | m3 |
| 19 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,398 | m3 |
| 20 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,028 | md |
| 21 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100md |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,129 | Km |
| 23 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,458 | Km |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.851,183 | m |
| 25 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,113 | m |
| 26 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 28 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 29 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,713 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,75 | 10m2 |
| 31 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m2 |
| 32 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | cầu |
| L | ĐƯỜNG TÁI ĐỊNH CƯ THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG (KM0-KM39+929) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | lần/km |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,759 | m |
| 4 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m |
| 5 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,949 | m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,25 | m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,52 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,52 | tấn |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,193 | m2 |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | 1m3 |
| 11 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,088 | 1m3 |
| 12 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,871 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,788 | m |
| 14 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,675 | m |
| 15 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | 1 km/1 lần |
| 16 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,329 | 1 km/1 lần |
| 17 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,25 | m |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.048,486 | m |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,167 | m |
| 21 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,345 | m2 |
| 22 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | m2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,046 | m2 |
| 24 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cọc |
| 25 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 26 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển (cột) |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc (cột) |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,967 | m2 |
| 31 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,5 | m |
| 32 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | mắt |
| 33 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 34 | Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,381 | 1m2 |
| 35 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,673 | 1m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,167 | m2 |
| 37 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 38 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,333 | m2 |
| 39 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 40 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 41 | Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,705 | m |
| M | ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM0-KM5+000) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 5 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,213 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,213 | tấn |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m2 |
| 8 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 9 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 10 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,928 | m3 |
| 11 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,663 | md |
| 12 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,542 | md |
| 13 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 km/1 lần |
| 14 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 1 km/1 lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,25 | m |
| 16 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,664 | m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | m |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 19 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 21 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,879 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển (cột) |
| 27 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc (cột) |
| 28 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,523 | m2 |
| 30 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,667 | m |
| 31 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191 | mắt |
| N | ĐƯỜNG ĐĂK KÔI - ĐĂK PXI (KM5-KM39+060) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | lần/km |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m |
| 4 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | lần/km |
| 6 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,32 | m2 |
| 7 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,902 | m2 |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,839 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,839 | tấn |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,614 | m2 |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,959 | m3 |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | m3 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,276 | m3 |
| 14 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,482 | m |
| 15 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.151,729 | m |
| 16 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 1 km/1 lần |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,307 | 1 km/1 lần |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.797,292 | m |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,876 | m |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,583 | m |
| 22 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,341 | m2 |
| 23 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,247 | m2 |
| 25 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc |
| 26 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển (cột) |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc (cột) |
| 30 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,252 | m2 |
| 32 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 33 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mắt |
| 34 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 35 | Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,862 | m2 |
| 36 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m2 |
| 38 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,667 | m |
| 39 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m2 |
| 40 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 42 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,462 | m2 |
| 43 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| 44 | Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m |
| O | ĐƯỜNG NGỌC HOÀNG MĂNG BÚT TU MƠ RÔNG - NGỌC LINH ĐOẠN ( KM0-KM21) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | lần/km |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,646 | md |
| 4 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,323 | md |
| 5 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,375 | 1m3 |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,542 | m3 |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,117 | 1 km/1 lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,407 | 1 km/1 lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,134 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,833 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754,625 | m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,442 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,833 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,693 | m2 |
| 17 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cọc |
| 18 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển (cột) |
| 21 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc (cột) |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,845 | m2 |
| 24 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 25 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,375 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.444 | m2 |
| 27 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,667 | m2 |
| 29 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| 30 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| P | TIỂU DỰ ÁN 2 ĐƯỜNG NGỌC HOÀNG - MĂNG BÚT - TU MƠ RÔNG - NGỌC LINH (KM21-KM36+921) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | Km |
| 3 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,538 | m |
| 4 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | m |
| 5 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | cọc |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | cột |
| 10 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,167 | Cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 13 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | m2 |
| 14 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,101 | m3 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,906 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,316 | md |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | 100md |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,101 | Km |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | Km |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.552,642 | m |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,263 | m |
| 22 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,567 | m |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,667 | m |
| Q | ĐƯỜNG NGỌC HỒI - DỐC MUỐI (KM0-KM3+221) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,625 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,688 | m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | tấn |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | lần/km |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m |
| 10 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 1m3 |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 1m3 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,083 | m3 |
| 14 | Cắt cỏ bằng máy, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 1 km/1 lần |
| 15 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | 1 km/1 lần |
| 16 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 17 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,159 | m |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,833 | m |
| 20 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m2 |
| 21 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m2 |
| 22 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển (cột) |
| 25 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc (cột) |
| 26 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m2 |
| R | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐI XÃ ĐĂK ANG | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối sỏi suối dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,083 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng cấp phối sỏi suối dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,333 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m2 |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | md |
| 9 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100md |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | Km |
| 11 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | Km |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m |
| 13 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,099 | m2 |
| 15 | Bôi mở gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,333 | Gối |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,38 | 10m2 |
| 17 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | cầu |
| S | ĐƯỜNG NAM QUẢNG NAM (ĐOẠN TRÁNH ĐÈO VĂN RƠI) (ĐOẠN KM182+722 - KM192+500) | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | Km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,042 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,375 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 6 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,488 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,167 | cọc |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | Cọc |
| 13 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m2 |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,458 | 100m |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | m3 |
| 17 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,447 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,033 | md |
| 19 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100md |
| 20 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | Km |
| 21 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | Km |
| 22 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,75 | m |
| 23 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,132 | m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 25 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,667 | m |
| 26 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 27 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | 10m2 |
| 29 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,333 | m |
| 30 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m2 |
| 31 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | cầu |
| T | ĐƯỜNG NAM QUẢNG NAM (ĐOẠN TRÁNH ĐÈO VĂN RƠI) ĐOẠN KM174+106,5 - KM182+722 | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | Km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,417 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,292 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,417 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,667 | cọc |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | cột |
| 11 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,417 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m2 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | 100m |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | m3 |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | m3 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,421 | md |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100md |
| 19 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | Km |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | Km |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.265 | m |
| 22 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,683 | m |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,208 | m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| U | ĐƯỜNG TỪ XÃ IACHIM ĐI BẾN DU LỊCH | |||
| 1 | CÔNG QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | Km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,88 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 6 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Cái |
| 9 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | Cọc |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 11 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 12 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,62 | md |
| 14 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,62 | 100md |
| 15 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | Km |
| 16 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | Km |
| 17 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,83 | m |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,78 | m |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,21 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi