Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734440-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía đông giai đoạn 2017 - 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:55:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,156,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,8542 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,8542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,8542 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24.257,6347 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 182,2512 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 49,8586 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,4307 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,9293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,9293 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,0609 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,373 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2746 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2746 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9599 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0104 | 100m3 |
| 13 | Tiền mua đất đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10.589,5931 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3617 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 66,7209 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,7135 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,9133 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,9133 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,9133 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 450,46 | m3 |
| 22 | Bạt ni lon chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,5229 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,5229 | 100m2 |
| 25 | Lớp cát đệm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 67,57 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,63 | m3 |
| 27 | Bạt ni lon chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7573 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3029 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7573 | 100m2 |
| 30 | Lớp cát đệm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,2848 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6448 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 464 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 464 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 464 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,5 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 51,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 150,34 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,7213 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,5054 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,0848 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,8772 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 152 | 1cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,08 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 62,93 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8818 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,5024 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40,46 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,798 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2676 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 135 | 1cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,115 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,97 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2697 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 102,61 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,7376 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,7341 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,385 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5432 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 69 | 1cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 69 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 69 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7075 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,22 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1572 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3598 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,415 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7961 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9785 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3888 | 100m2 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6804 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9237 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4472 | 100m2 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 74 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2577 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2968 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6132 | 100m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,58 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,258 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5879 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,78 | 10 tấn/1km |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,277 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5434 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 143 | 1cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,2175 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,04 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0635 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,8896 | 100m2 |
| 106 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 107 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 3 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn 35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi dọc tuyến 35kV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 35kV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Giằng cột đôi 14m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giằng cột đôi 16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cột BTLT NPC.I.14-190.9,2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.I.16-190.11 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Tiếp địa cột (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Dây bọc ACSR70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 364,14 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.101,6 | m |
| 15 | Móng cột MĐ4-14 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 16 | Móng cột MĐ4-16 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 17 | Móng cột MT3-14 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 18 | Móng cột MT5-16 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 19 | Tiếp địa cột điện (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cổ dề CD2-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cổ dề CDK2D-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề CDK2N-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Ghíp nối bu lông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 366,69 | m |
| 10 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tháo lắp hộp công tơ 3 pha | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Móng cột Mk (Cột LT8,5) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 18 | Móng cột M2 (Cột LT8,5) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 19 | Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP SỐ 160KVA - 35/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Sứ đứng VHD-35 cả ty | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 7 | Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Xà đón dây dọc tuyến | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá MBA và công son dầm MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Ghế thao tác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chụp bảo vệ chống sét van | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Móc đồng bắt tiếp địa F8 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 29 | Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa đồng tủ hạ thế | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Dây đồng mềm PVC M50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Dây đồng mềm PVC M95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Móng cột trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 37 | Nền trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 38 | Tiếp địa trạm (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 160KVA - (35)/0,4KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 500V-300A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Máy biến áp <=1MVA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | TN tính chất hoá học mẫu dầu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptomat 500-<1.000A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat 300-<500A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chống sét van 22-35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị báo sự cố cáp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi