Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734440-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200709246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía đông giai đoạn 2017 - 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:55:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,156,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 37,8542 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 37,8542 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 37,8542 100m3
4 Tiền mua đất đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 24.257,6347 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 182,2512 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 49,8586 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,4307 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,9293 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,9293 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,0609 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,373 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2746 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2746 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,052 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9599 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0104 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0104 100m3
13 Tiền mua đất đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 10.589,5931 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,433 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3617 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 66,7209 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,7135 100m3
18 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,9133 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,9133 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,9133 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 450,46 m3
22 Bạt ni lon chống mất nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,5229 100m2
23 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,49 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,5229 100m2
25 Lớp cát đệm Mô tả kĩ thuật theo chương V 67,57 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,63 m3
27 Bạt ni lon chống mất nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7573 100m2
28 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3029 100m2
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7573 100m2
30 Lớp cát đệm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,27 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 58 m3
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,2848 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,6448 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 464 1cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 464 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 464 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,5 10 tấn/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 51,04 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,928 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 150,34 m3
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,7213 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,5054 tấn
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,0848 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,49 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,32 m3
16 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,8772 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9576 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 152 1cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 152 1 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 152 1 cấu kiện
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,08 10 tấn/1km
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 19,76 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,304 100m2
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 62,93 m3
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5002 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,8818 tấn
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,5024 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,075 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 40,46 m3
30 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,798 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,2676 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 135 1cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 135 1 cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 135 1 cấu kiện
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,115 10 tấn/1km
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,97 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2697 100m2
38 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 102,61 m3
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,7376 tấn
40 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,7341 100m2
41 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,385 m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,83 m3
43 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5432 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2746 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 69 1cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 69 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 69 1 cấu kiện
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,7075 10 tấn/1km
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,56 m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,138 100m2
51 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,22 m3
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,1572 tấn
53 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3598 100m2
54 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,415 m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,18 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0826 100m2
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,36 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1652 100m2
59 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,62 m3
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7961 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9785 tấn
62 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3888 100m2
63 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,25 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,9 m3
65 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0652 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,8 m3
67 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1304 100m2
68 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,6 m3
69 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6804 tấn
70 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9237 tấn
71 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,4472 100m2
72 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,25 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,8 m3
74 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,018 100m2
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,66 m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,036 100m2
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,98 m3
78 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2577 tấn
79 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2968 tấn
80 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6132 100m2
81 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,4 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,26 m3
83 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1272 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,58 m3
85 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,258 100m2
86 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5879 tấn
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,12 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,144 100m2
89 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3753 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
91 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 24 1 cấu kiện
92 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 24 1 cấu kiện
93 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,78 10 tấn/1km
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,87 m3
95 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,277 tấn
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5434 100m2
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 143 1cấu kiện
98 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 143 1 cấu kiện
99 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 143 1 cấu kiện
100 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,2175 10 tấn/1km
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,73 m3
102 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2882 100m2
103 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 42,04 m3
104 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,0635 tấn
105 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,8896 100m2
106 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,41 m2
107 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5 100m3
108 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4 100m3
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kĩ thuật theo chương V 11 quả
2 Sứ chuỗi 35KV Polymer Mô tả kĩ thuật theo chương V 30 Chuỗi
3 Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà néo cột đơn 35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xà néo cột đôi dọc tuyến 35kV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà néo cột đôi ngang tuyến 35kV Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
7 Giằng cột đôi 14m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
8 Giằng cột đôi 16m Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cột BTLT NPC.I.14-190.9,2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cột
10 Cột BTLT NPC.I.16-190.11 Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cột
11 Kẹp cáp Mô tả kĩ thuật theo chương V 14 cái
12 Tiếp địa cột (phần lắp đặt điện) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 bộ
13 Dây bọc ACSR70/11-XLPE4.3/HDPE Mô tả kĩ thuật theo chương V 364,14 m
14 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.101,6 m
15 Móng cột MĐ4-14 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 móng
16 Móng cột MĐ4-16 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 móng
17 Móng cột MT3-14 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 móng
18 Móng cột MT5-16 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 móng
19 Tiếp địa cột điện (phần xây dựng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 bộ
20 Biển báo an toàn + tên trạm Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 bộ
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 cột
2 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 đầu
3 Cổ dề CD2-T Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 bộ
4 Cổ dề CDK2D-T Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 bộ
5 Cổ dề CDK2N-T Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 26 cái
7 Ghíp nối bu lông Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 cái
8 Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
9 Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 366,69 m
10 Tháo lắp hộp công tơ H2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
11 Tháo lắp hộp công tơ H4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 bộ
12 Tháo lắp hộp công tơ 3 pha Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 bộ
13 Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 m
14 Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 70 m
15 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cái
16 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 32 cái
17 Móng cột Mk (Cột LT8,5) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 móng
18 Móng cột M2 (Cột LT8,5) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 móng
19 Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
F TRẠM BIẾN ÁP SỐ 160KVA - 35/0,4KV
1 Lắp đặt máy biến áp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 máy
2 Cầu chì tự rơi SI-35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thu lôi van 35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 tủ
5 Sứ đứng VHD-35 cả ty Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 quả
6 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kĩ thuật theo chương V 18 quả
7 Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 m
8 Xà đón dây dọc tuyến Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
11 Giá MBA và công son dầm MBA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
12 Giá đỡ cáp lực Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cột
14 Ghế thao tác Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thang trèo Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
16 Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 đầu
17 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 đầu
18 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 đầu
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 đầu
20 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 đầu
21 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 m
22 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 m
23 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kĩ thuật theo chương V 12 cái
24 Chụp cực cao thế MBA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
25 Chụp cực hạ thế MBA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
26 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
27 Chụp bảo vệ chống sét van Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
28 Móc đồng bắt tiếp địa F8 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9 m
29 Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
30 Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
31 Khóa đồng tủ hạ thế Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đai thép cố định ống nhựa xoắn Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
33 Dây đồng mềm PVC M50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 m
34 Dây đồng mềm PVC M95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 m
35 Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 Mô tả kĩ thuật theo chương V 24 m
36 Móng cột trạm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 móng
37 Nền trạm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 HT
38 Tiếp địa trạm (phần xây dựng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
39 Biển báo an toàn + tên trạm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
G THIẾT BỊ
1 Chống sét van 35kV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy biến áp 160KVA - (35)/0,4KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ điện hạ áp 500V-300A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
H THÍ NGHIỆM
1 Máy biến áp <=1MVA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 máy
2 TN tính chất hoá học mẫu dầu Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 mẫu
3 TN điện áp xuyên thủng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm aptomat 500-<1.000A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
5 Thí nghiệm aptomat 300-<500A Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cái
6 Chống sét van 22-35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm thiết bị báo sự cố cáp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->