Gói thầu: Trường THCS Huỳnh Bá Chánh - 06 phòng học 03 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Trường THCS Huỳnh Bá Chánh - 06 phòng học 03 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 14:05:00 đến ngày 2020-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,660,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,7584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 31,263 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm | Chương V của E-HSMT | 33,7999 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,746 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,182 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng vuông | Chương V của E-HSMT | 0,9856 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy, giằng bể nước, bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 169,8 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,32 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,9536 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3835 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9502 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 131 | cái |
| 18 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,856 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,179 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 0,7179 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,9575 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 19,3823 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,8213 | m3 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 21,372 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,926 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,753 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cột vuông chữ nhật, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,2974 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,6944 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,874 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,453 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,3194 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 77,3099 | m3 |
| 35 | Sản xuất, LD cốt thép sàn mái, cầu thang đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 8,034 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 6,3206 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,8308 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,365 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 173,88 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,365 | tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch bt rỗng 7,5x11,5x17,5 chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,3053 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bt đặc 5,5x9x19 h≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 47 | Công tác ốp tường đá chẻ 100x200 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 596,23 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 568,59 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 248,664 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 471,15 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 632,0632 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 199,8 | m |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 596,23 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 539,838 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.351,8772 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 596,23 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.891,7152 | m2 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,152 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 559,6925 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 28,752 | m2 |
| 62 | Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 63 | Lát đá màu tím hoa cà bậc cầu thang, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 61,306 | m2 |
| 64 | Lát đá màu tím hoa cà mặt bệ các loại, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 21,432 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm mái bằng 2 lớp sika topseal 107 (hoặc tương đương - định mức 1,5kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,3393 | m2 |
| 67 | Sản xuất giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép mái | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,4184 | 100m2 |
| 70 | Cùm mái tôn bằng ke chống bão (6 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.388 | cái |
| 71 | GCLD lan can inox cả tay vịn d40 cầu thang | Chương V của E-HSMT | 18,8997 | m |
| 72 | GCLD lan can inox cả tay vịn d40 ram dốc | Chương V của E-HSMT | 7,85 | m |
| 73 | GCLD tay vịn inox d60 cao 150 | Chương V của E-HSMT | 68,6 | m |
| 74 | GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật, khóa - phụ kiện kinlong đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 75 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 93, kính việt nhật, khóa - phụ kiện kinlong đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 76 | GCLD cửa sổ mở trượt khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 93, kính việt nhật, khóa - phụ kiện kinlong đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 77 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sắt hộp 20x20x1,4mm mạ kẽm sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1,1584 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 105,408 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, BT thương phẩm đổ bằng máy bơm, xoa nhẵn mặt | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ hàng rào lưới b40 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hàng rào lưới b40 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 84 | GCLD lưới sợi thủy tinh chống nứt tường | Chương V của E-HSMT | 415,68 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 15,7295 | 100m2 |
| 86 | Hút hầm cầu hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 87 | Vận chuyển khối lượng móng đào dư đi đỗ, phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô tự đỗ 7T | Chương V của E-HSMT | 0,8008 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển khối lượng móng đào dư đi đỗ, phạm vi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đỗ 7T | Chương V của E-HSMT | 0,8008 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển khối lượng móng đào dư đi đỗ, phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đỗ 7T | Chương V của E-HSMT | 0,8008 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn 1,2m, 18w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu bảng lớp học, tuyp led dài 1,2m - 1x18w | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng lớp học, tuyp led dài 1,2m - 2x18w | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần D220, 14w | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Đèn led dự phòng 2x10w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn exit 1 mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 châu | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Mặt nạ 4 lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 13 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | MCCB 3P 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 20A,16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Hộp đấu cáp 120x120mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cáp CU/PVC/PVC (3x25+1x16) mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn (2x6+1x6) mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn (2x4 +4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5+2,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 25 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn d25 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 26 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn sp d20 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 27 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn sp d16 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 28 | Tủ điện 10 module | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cáp vi tính cat 6 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Cáp tivi - cáp đồng trục RG6 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Ống bảo hộ dây dẫn sp d20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Connector đấu nối RJ45 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Connector đấu nối RJ11 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Switch 12 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Access point wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tủ rack 6u | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện dùng cho wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Dây nhảy cat 6 dài 3m | Chương V của E-HSMT | 7 | dây |
| 40 | Bộ chia cáp tivi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ 65m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất trụ đỡ kim bằng thép mạ kẽm d76x2,5mm, h=5m | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 44 | Cáp đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 47 | giếng khoan sâu 13m | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 48 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Thép tấm 300x200x12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Bulong d20x60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Dây neo thân kim stk d8 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Tăng đơ d8 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Khóa cáp d8 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=114x4,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=90x2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=60x2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co 90o nhựa d114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co 90o nhựa d90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co 90o nhựa d60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa d60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 61 | Bộ nội quy, tiêu lệnh pccc | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Bình co2 4kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 63 | Bình hóa chất khô 4kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| C | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7535 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,558 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,8063 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 99,6 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 135,9 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Chương V của E-HSMT | 12 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 5,5463 | m3 |
| 26 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 11,8575 | m3 |
| 27 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 28 | Vận chuyển khối lượng móng đào dư đi đỗ, phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô tự đỗ 7T | Chương V của E-HSMT | 0,2935 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển khối lượng móng đào dư đi đỗ, phạm vi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đỗ 7T | Chương V của E-HSMT | 0,2935 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển khối lượng móng đào dư đi đỗ, phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đỗ 7T | Chương V của E-HSMT | 0,2935 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi