Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 22:47:00 đến ngày 2020-07-25 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,152,651,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ CHỢ CHÍNH 1 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300,783 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,896 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,247 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,396 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 6 | Gia công mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,961 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,961 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 618 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,16 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,454 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,571 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,831 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172,286 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,061 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,386 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,613 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,724 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,727 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,91 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,338 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 627,715 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,976 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,976 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,976 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,875 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,599 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,661 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,311 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,931 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,44 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,522 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,233 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,663 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,416 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,255 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,575 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,477 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,832 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,832 | tấn |
| 51 | Gia công cửa trời thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,594 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,594 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,604 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,604 | tấn |
| 55 | Bu lông neo móng M30x1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 336 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.730,99 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 187,705 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,233 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,214 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,943 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 697,665 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.065,433 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 796,326 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 548,807 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 633,382 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường đầu hồi tạo điểm nhấn trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,323 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường đầu hồi tạo điểm nhấn trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,323 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Chữ inox chống ăn mòn mạ đồng cao H=800 " Chợ Sóc Sơn" | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 69 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192,157 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 269,81 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 435,51 | m |
| 72 | Đắp trang trí cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Đắp trang trí vị trí cửa chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 74 | Đắp trang trí khóa vòm, vị trí trên mái dán ngói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 75 | Đắp trang trí sảnh theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 76 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 303,702 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 159,777 | m2 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 409,708 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 697,665 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.043,948 | m2 |
| 81 | Đánh bóng bể mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.138,582 | m2 |
| 82 | Đánh Sikafloor Chapdur chất tăng cứng sàn bê tông có màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 647 | m2 |
| 83 | Cắt khe 1x4 nền nhà cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,44 | 10m |
| 84 | Cửa cuốn khe thoáng nan A49i truyền thống được làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn độ dày 1,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,991 | m2 |
| 85 | Động cơ lắp ráp trong nước, động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Khóa ngang dùng cho cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, có diện tích >15m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,52 | md |
| 89 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,72 | md |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,24 | m cấu kiện |
| 91 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,029 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,029 | m2 cấu kiện |
| 93 | Cung cấp cửa sắt xếp theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400,059 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400,059 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 phút theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 96 | Cửa chớp lật nhôm Xingfa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,856 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,856 | m2 |
| 98 | Thi công tôn chống nóng, chống ồn Pu ( 3 Lớp: Tôn/Pu/Bạc Alufilm/PP dày 18mm ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,408 | 100m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate rỗng ruột dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,011 | 100m2 |
| 100 | Máng thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 248,19 | m |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,913 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,375 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,375 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (12.0-3.6=8.4/1.2=7 đợt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,392 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chóa công nghiệp bóng Led 200w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76 | 1 bộ |
| 106 | Thép D8 treo bóng đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P-75A-45Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P-63A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-20A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 25 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 2 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Kéo rải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 119 | kéo rải dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.502 | m |
| 120 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 121 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 122 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.701 | m |
| 123 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 (Đặt nổi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 (Đặt chìm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,503 | m3 |
| 128 | Đào hào cáp,hào thoát sét chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát hào cáp bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,161 | m3 |
| 130 | Đắp đất hào cáp, hào thoát sét bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,439 | m3 |
| 131 | Rải gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,58 | m2 |
| 132 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 208,6 | m |
| 133 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,503 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 137 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D18, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 139 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 142 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 143 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 146 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m70mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,347 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,349 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về san nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 698,401 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,347 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,347 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,347 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,107 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,107 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,473 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,727 | m3 |
| 12 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6 | 10m |
| 13 | Chèn nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đào hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,372 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,623 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,047 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,318 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 288 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,121 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,615 | 100m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 337,315 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh,hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,148 | m2 |
| 26 | Cung cấp công D400 mác 300, cống tải trọng tiêu chuẩn TC- tương đương tại trọng HL-93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,5 | m |
| 27 | Gioăng cao su nối cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | chiếc |
| 28 | Cung cấp đế cống D400 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,817 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,817 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,817 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Van D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Van khởi thủy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Thuê cọc Larsen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.003,2 | md |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,032 | 100m |
| 3 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,032 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ giằng chống thép H200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ giằng chống thép H200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,98 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,048 | tấn |
| 9 | Đào móng bể nước PCCC, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,969 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước PCCC, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,636 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,974 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể nước PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,894 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,859 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,927 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,321 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,172 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,852 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,729 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,173 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,526 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,645 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột chờ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột chờ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 29 | Trát tường trong bằng xi măng cát vàng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 524,496 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177,95 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 627,946 | m3 |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 702,446 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,967 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,705 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,705 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,705 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 39 | gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,979 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,969 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,514 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,415 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,853 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,64 | m |
| 62 | Sản xuất và thi công màng chống thấm khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,076 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 64 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 65 | Lát gạch lá nem kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,969 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,339 | m2 |
| 68 | Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 69 | Sản xuất. lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút , cánh thép 2 cánh, thép cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong: Bông thủy tinh, bản lề 3 cái/ cánh, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sần ( Bao gồm phụ kiện đầy đủ ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 71 | Gia công cửa nắp bể, thang tay xuống bể bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa nắp bể, thang tay bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,805 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tôn dày 1,5mm, Sơn tĩnh điện KT 300x200x200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 300A-42Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Hạt báo sáng 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Hạt |
| 84 | Kéo rải Dây Cu/Fr/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 85 | Kéo rải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 86 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Kéo rải Dây tiếp địa Cu/PVC 1x70 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 90 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 91 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 92 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 93 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 195/150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 97 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D90, class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 99 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ac quy 12V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo nhiệt và đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,4 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 12 | Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 17 | Cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 155,715 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 822 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.027,25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.027,25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 155,715 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE gân xoăn 32/25 đi âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 182 | hộp |
| 24 | Lắp đặt măng sông D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 467 | cái |
| 25 | Kẹp giữ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 856 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 27 | Kẹp giữ ống D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,475 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,475 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 4.78mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,569 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 5.56mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm dày 3.6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,327 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,214 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm dày 2.9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,422 | 100m |
| 36 | Đầu phun Sprinkler 11.2 quay lên, 68 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 252 | cái |
| 37 | Đầu phun Sprinkler 11.2 quay xuống, 68 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Cút ren DN25 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 39 | Tê thu ren DN32/25 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 40 | Côn thu ren DN25/20 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 252 | cái |
| 41 | Côn thu ren DN32/25 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 42 | Tê hàn thép đen DN125/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Tê hàn thép đen DN125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tê hàn thép đen DN125/100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cút hàn thép đen DN125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Cút hàn thép đen DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt quang treo ống thép DN125 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,167 | cái |
| 48 | Lắp đặt quang treo ống thép DN100 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,767 | cái |
| 49 | đặt quang treo ống thép DN50 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,24 | cái |
| 50 | quang treo ống thép DN32 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,933 | cái |
| 51 | quang treo ống thép DN25 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,733 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x120 + 1x70 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 58 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 300x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính D125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc d=125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt giỏ hút d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y lọc đường kính d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Zacco D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 76 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy (loại đựng 3 bình) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy MFZL 8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt van góc đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 86 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 88 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc giám sát dòng chảy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200,669 | m2 |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,296 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,569 | 100m |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 10 kênh<br/>Nguồn điện: 220VAC/50Hz, Others also available<br/>Phạm vi điện áp: Điện áp lý thuyết ± 20%<br/>Điện dung pin: 24VDC, 1.2Ah<br/>Điện áp sạc, dòng: 24VDC, 100 ~ 400mA<br/>Điện trở ngoại vi: Vòng lặp dưới 500Ω<br/>Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: Không giới hạn (trừ loại điện tử)<br/>Số đầu báo khói có thể kết nối: 30 đầu/ vùng, loại đầu Horing<br/>Dòng ngõ ra tối đa: 1A<br/>Công tắc Digital: Độ tin cậy tối thiểu 50000 vòng<br/>Điện trở cuối tuyến: 10kΩ mỗi zone<br/>Chức năng bộ phận: Công tắc truyền tín hiệu kép, công tắc phụ (aux.)<br/>Màu: Trắng ngà hoặc khác<br/>Kích thước: 350 x 285 x 105 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện Q: 460m3/h H: 86 m Công suất: 160kw Tốc độ: 2900v/p Điện áp: 380v/660v, 3 pha, 50Hz Động cơ điện mới 100% . Đầu bơm mới 100% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm trục dời động cơ Diesel Q: 460m3/h H: 86 m Model Công suất: 170kw/1500rpm Đầu bơm Hút đẩy: 200/150 Động cơ mới 100% . Đầu bơm mới 100% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp Q: 7,5m3/h H: 90 m Công suất: 4 kw Điện áp: 380v/660v, 3 pha, 50Hz Vòng tua động cơ: 2900v/p | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy: Tủ điều khiển 03 bơm (01 bơm điện 160kw + 01 bơm Diezel 170kw + bù áp 4kw. Linh kiện đóng ngắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp 200l Dung tích (lít): 200 Áp lực (bar): 10 Vật liệu màng: EPDM Nhiệt độ (độ C): -10 đến 99 độ C kiểu bình: Đứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi