Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740988-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 22:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200544641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 22:47:00 đến ngày 2020-07-25 22:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,152,651,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ CHỢ CHÍNH 1 TẦNG
1 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300,783 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,896 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,247 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,396 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,732 tấn
6 Gia công mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,961 tấn
7 Lắp đặt mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,961 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 618 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,16 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,192 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,454 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,571 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,831 100m2
17 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172,286 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,061 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,386 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,613 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,724 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,727 tấn
23 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,91 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,338 100m3
25 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 627,715 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,435 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,976 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,976 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,976 100m3
30 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,875 m3
31 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,599 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,661 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,311 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,931 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,44 tấn
36 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,25 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,522 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,233 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,663 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,298 tấn
41 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,416 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,255 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,575 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,477 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,271 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,037 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,832 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,832 tấn
51 Gia công cửa trời thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,594 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,594 tấn
53 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,604 tấn
54 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,604 tấn
55 Bu lông neo móng M30x1000 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 336 cái
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.730,99 m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 187,705 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,233 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,214 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,943 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 697,665 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.065,433 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 796,326 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 548,807 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 633,382 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường đầu hồi tạo điểm nhấn trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,323 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường đầu hồi tạo điểm nhấn trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,323 m2
68 Cung cấp, lắp đặt Chữ inox chống ăn mòn mạ đồng cao H=800 " Chợ Sóc Sơn" Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
69 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 192,157 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 269,81 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 435,51 m
72 Đắp trang trí cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
73 Đắp trang trí vị trí cửa chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
74 Đắp trang trí khóa vòm, vị trí trên mái dán ngói Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
75 Đắp trang trí sảnh theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
76 Thi công màng chống thấm khò nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 303,702 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 159,777 m2
78 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 409,708 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 697,665 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.043,948 m2
81 Đánh bóng bể mặt bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.138,582 m2
82 Đánh Sikafloor Chapdur chất tăng cứng sàn bê tông có màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 647 m2
83 Cắt khe 1x4 nền nhà cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,44 10m
84 Cửa cuốn khe thoáng nan A49i truyền thống được làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn độ dày 1,1mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,991 m2
85 Động cơ lắp ráp trong nước, động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
86 Khóa ngang dùng cho cửa cuốn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
87 Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, có diện tích >15m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
88 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,52 md
89 SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,72 md
90 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,24 m cấu kiện
91 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,029 m2
92 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,029 m2 cấu kiện
93 Cung cấp cửa sắt xếp theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 400,059 m2
94 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 400,059 m2
95 Cung cấp, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 phút theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2 m2
96 Cửa chớp lật nhôm Xingfa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116,856 m2
97 Lắp dựng cửa chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116,856 m2
98 Thi công tôn chống nóng, chống ồn Pu ( 3 Lớp: Tôn/Pu/Bạc Alufilm/PP dày 18mm ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,408 100m2
99 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate rỗng ruột dày 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,011 100m2
100 Máng thoát nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 248,19 m
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,913 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,375 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,375 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (12.0-3.6=8.4/1.2=7 đợt) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,392 100m2
105 Cung cấp, lắp đặt Đèn chóa công nghiệp bóng Led 200w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76 1 bộ
106 Thép D8 treo bóng đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76 cái
107 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
108 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
109 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
110 Cung cấp, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
111 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
112 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P-75A-45Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
113 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P-63A-10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
114 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-16A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
115 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-20A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
116 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 25 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
117 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 2 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
118 Kéo rải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115 m
119 kéo rải dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.502 m
120 Kéo rải dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
121 Kéo rải dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115 m
122 Kéo rải Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.701 m
123 Kéo rải Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
124 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 (Đặt nổi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 850 m
125 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 (Đặt chìm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
126 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,15 100m
127 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,503 m3
128 Đào hào cáp,hào thoát sét chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,966 100m3
129 Đắp cát hào cáp bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,161 m3
130 Đắp đất hào cáp, hào thoát sét bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,439 m3
131 Rải gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,58 m2
132 Băng báo cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 208,6 m
133 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,503 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,228 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,228 100m3
136 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,228 100m3
137 Gia công kim thu sét mạ kẽm D18, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
138 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
139 Gia công và đóng Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
140 Cung cấp, lắp đặt Dây nối đất thép mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
141 Cung cấp, lắp đặt Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
142 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
143 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 cái
144 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 480 m
145 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
146 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
147 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m70mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
148 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
149 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
150 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,28 100m
151 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
152 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
B HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,347 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,349 100m3
3 Mua đất đồi về san nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 698,401 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,347 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,347 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,347 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,311 100m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,107 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,107 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,473 100m2
11 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,727 m3
12 Cắt khe 1x4 sân bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6 10m
13 Chèn nhựa đường khe co giãn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6 m2
14 Đào rãnh thoát nước, đào hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,372 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,623 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,525 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,047 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,318 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 288 cấu kiện
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,121 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,68 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,615 100m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 337,315 m2
25 Láng đáy rãnh,hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,148 m2
26 Cung cấp công D400 mác 300, cống tải trọng tiêu chuẩn TC- tương đương tại trọng HL-93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,5 m
27 Gioăng cao su nối cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 chiếc
28 Cung cấp đế cống D400 mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 chiếc
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 đoạn ống
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,522 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,505 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,817 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,817 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,817 100m3
35 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
36 Cung cấp, lắp đặt Van phao D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Cung cấp, lắp đặt Van D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Cung cấp, lắp đặt Van khởi thủy D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1 Thuê cọc Larsen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.003,2 md
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,032 100m
3 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,032 100m
4 Sản xuất hệ sàn đạo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 tấn
6 Sản xuất hệ giằng chống thép H200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,438 tấn
7 Lắp dựng hệ giằng chống thép H200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,98 tấn
8 Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,048 tấn
9 Đào móng bể nước PCCC, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,969 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước PCCC, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,636 m3
11 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,974 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể nước PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,894 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,651 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,859 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,927 tấn
16 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,321 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,172 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,852 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,729 tấn
20 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,173 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,365 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,171 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,817 tấn
24 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,526 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,92 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,645 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột chờ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột chờ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
29 Trát tường trong bằng xi măng cát vàng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 524,496 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 177,95 m2
31 Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 627,946 m3
32 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 702,446 m2
33 Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58 m
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,967 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,705 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,705 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,705 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,581 m3
39 gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,106 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,078 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,489 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,245 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,131 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,773 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,979 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,438 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,969 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,514 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,415 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,45 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,96 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,853 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,64 m
62 Sản xuất và thi công màng chống thấm khò nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,076 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,23 m2
64 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,66 m2
65 Lát gạch lá nem kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,33 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,969 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,339 m2
68 Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 m2
69 Sản xuất. lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút , cánh thép 2 cánh, thép cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong: Bông thủy tinh, bản lề 3 cái/ cánh, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sần ( Bao gồm phụ kiện đầy đủ ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,07 m2
70 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 m2
71 Gia công cửa nắp bể, thang tay xuống bể bằng inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
72 Lắp dựng cửa nắp bể, thang tay bằng inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,805 m2
73 Cung cấp, lắp đặt Bản lề inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
74 Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa nắp bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
75 Cung cấp, lắp đặt Vỏ tôn dày 1,5mm, Sơn tĩnh điện KT 300x200x200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
76 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A-10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
77 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
78 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
79 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 300A-42Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
80 Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
82 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
83 Cung cấp, lắp đặt Hạt báo sáng 250V/10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Hạt
84 Kéo rải Dây Cu/Fr/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125 m
85 Kéo rải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125 m
86 Kéo rải dây Cu/PVC 2x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
87 Kéo rải dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
88 Kéo rải dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
89 Kéo rải Dây tiếp địa Cu/PVC 1x70 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125 m
90 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125 m
91 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 m
92 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
93 Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 m
94 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 195/150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,15 100m
95 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,15 100m
96 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 quả
97 Ống nhựa uPVC D110-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
98 Ống nhựa uPVC D90, class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
99 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
100 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
101 Cút nhựa uPVC D110, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
102 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Ac quy 12V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cọc
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 hộp
7 Lắp đặt thiết bị đế đầu báo nhiệt và đầu báo cháy nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 10 đầu
8 Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,4 10 đầu
9 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 5 nút
10 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 5 chuông
11 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 5 đèn
12 Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 hộp
13 Điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
14 Lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 5 đèn
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2 5 đèn
17 Cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 155,715 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 822 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.027,25 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.027,25 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 155,715 m
22 Lắp đặt ống HDPE gân xoăn 32/25 đi âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
23 Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 182 hộp
24 Lắp đặt măng sông D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 467 cái
25 Kẹp giữ ống D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 856 cái
26 Lắp đặt măng sông D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71 cái
27 Kẹp giữ ống D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 cái
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,475 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,475 m3
30 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 4.78mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,569 100m
31 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 5.56mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,273 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm dày 3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm dày 3.6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,327 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm dày 3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,214 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm dày 2.9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,422 100m
36 Đầu phun Sprinkler 11.2 quay lên, 68 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 252 cái
37 Đầu phun Sprinkler 11.2 quay xuống, 68 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
38 Cút ren DN25 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 cái
39 Tê thu ren DN32/25 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94 cái
40 Côn thu ren DN25/20 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 252 cái
41 Côn thu ren DN32/25 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 cái
42 Tê hàn thép đen DN125/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
43 Tê hàn thép đen DN125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
44 Tê hàn thép đen DN125/100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Cút hàn thép đen DN125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
46 Cút hàn thép đen DN100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt quang treo ống thép DN125 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,167 cái
48 Lắp đặt quang treo ống thép DN100 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,767 cái
49 đặt quang treo ống thép DN50 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,24 cái
50 quang treo ống thép DN32 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,933 cái
51 quang treo ống thép DN25 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,733 cái
52 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cặp bích
53 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cặp bích
54 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 máy
55 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x120 + 1x70 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m
58 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 300x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
59 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
61 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=125mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt giỏ hút, đường kính D125mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt Y lọc d=125mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
67 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt giỏ hút d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt Y lọc đường kính d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt Zacco D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt bình tích áp 200l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
74 Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 hộp
76 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy (loại đựng 3 bình) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
77 Bình chữa cháy MFZL 8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bình
78 Bình chữa cháy MT3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bình
79 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
80 Lắp đặt van góc đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
81 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
82 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
83 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
85 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cuộn
86 Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
87 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m
88 Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt công tắc giám sát dòng chảy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 m3
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200,669 m2
95 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,296 100m
96 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,273 100m
97 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,569 100m
E THIẾT BỊ PCCC
1 Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 10 kênh<br/>Nguồn điện: 220VAC/50Hz, Others also available<br/>Phạm vi điện áp: Điện áp lý thuyết ± 20%<br/>Điện dung pin: 24VDC, 1.2Ah<br/>Điện áp sạc, dòng: 24VDC, 100 ~ 400mA<br/>Điện trở ngoại vi: Vòng lặp dưới 500Ω<br/>Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: Không giới hạn (trừ loại điện tử)<br/>Số đầu báo khói có thể kết nối: 30 đầu/ vùng, loại đầu Horing<br/>Dòng ngõ ra tối đa: 1A<br/>Công tắc Digital: Độ tin cậy tối thiểu 50000 vòng<br/>Điện trở cuối tuyến: 10kΩ mỗi zone<br/>Chức năng bộ phận: Công tắc truyền tín hiệu kép, công tắc phụ (aux.)<br/>Màu: Trắng ngà hoặc khác<br/>Kích thước: 350 x 285 x 105 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm điện Q: 460m3/h H: 86 m Công suất: 160kw Tốc độ: 2900v/p Điện áp: 380v/660v, 3 pha, 50Hz Động cơ điện mới 100% . Đầu bơm mới 100% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
3 Máy bơm trục dời động cơ Diesel Q: 460m3/h H: 86 m Model Công suất: 170kw/1500rpm Đầu bơm Hút đẩy: 200/150 Động cơ mới 100% . Đầu bơm mới 100% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp Q: 7,5m3/h H: 90 m Công suất: 4 kw Điện áp: 380v/660v, 3 pha, 50Hz Vòng tua động cơ: 2900v/p Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy: Tủ điều khiển 03 bơm (01 bơm điện 160kw + 01 bơm Diezel 170kw + bù áp 4kw. Linh kiện đóng ngắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Bình tích áp 200l Dung tích (lít): 200 Áp lực (bar): 10 Vật liệu màng: EPDM Nhiệt độ (độ C): -10 đến 99 độ C kiểu bình: Đứng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->