Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục chưa phân bổ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 18:18:00 đến ngày 2020-07-24 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,407,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHU A | |||
| 1 | Lắp đặt CB 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bảng |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Dọn dep, vệ sinh và vận chuyển xà bân đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T,gói |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6275 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gồ 50x100x1.8 (tháo dỡ 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7815 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7815 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép 50x100x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,31 | m |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 131,817 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái tole cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1677 | m2 |
| 6 | Lợp mới mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1677 | 100m2 |
| 7 | Đục nhám sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 215,212 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 215,21 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,21 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 215,21 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 406,065 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 406,065 | m2 |
| 13 | Sơn sê nô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 406,065 | m2 |
| 14 | Lắp đặt CB 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Tháo dở ổ cắm điện các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 16 | Lắp bảng điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Phụ kiện ổ cắm gần bàn giáo viên (dây điện, nẹp, bảng điện, ổ cắm 3 chấu) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 23 | Phá dỡ bệ tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Làm vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa bật buồng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5 | m2 |
| 29 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5 | m2 |
| 30 | Vệ sinh sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5 | m2 |
| 32 | Quétchống thấm sàn vệ sinh lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5 | m2 |
| 33 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5 | m2 |
| 34 | Dọn dep, vệ sinh và vận chuyển xà bân đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T,gói |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,11 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gồ 50x100x1.8 (tháo dỡ 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4814 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4814 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép 50x100x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,01 | m |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 81,207 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái tole cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1148 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1148 | 100m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 169,3686 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 149,36 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,36 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 149,36 | M2 |
| 11 | Thay trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 229,77 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 229,77 | m2 |
| 14 | Sơn sê nô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 229,77 | m2 |
| 15 | Lắp đặt CB 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Phụ kiện ổ cắm gần bàn giáo viên (dây điện, nẹp, bảng điện, ổ cắm 3 chấu) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dở ổ cắm điện các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Phá dỡ bệ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | m3 |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Làm vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa bật buồng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 31 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 32 | Vệ sinh sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 34 | Quétchống thấm sàn vệ sinh lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 35 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 36 | Dọn dep, vệ sinh và vận chuyển xà bân đi đổ | 1 | T,gói | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 3,514 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHU D | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gồ 50x100x1.8 (tháo dỡ 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5476 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5476 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép 50x100x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,94 | m |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 92,358 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái tole cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5455 | m2 |
| 6 | Lợp mới mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5455 | 100m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 169,14 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 149,14 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,14 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 169,14 | m2 |
| 11 | Thay trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 152,24 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 202,24 | m2 |
| 14 | Sơn sê nô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 202,24 | m2 |
| 15 | Lắp đặt CB 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Phụ kện ổ cắm gần bàn giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Tháo dở ổ cắm điện các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | m2 |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Phá dỡ bệ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | m3 |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Làm vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa bật buồng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 32 | Vệ sinh sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 34 | Quétchống thấm sàn vệ sinh lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 35 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 36 | Dọn dep, vệ sinh và vận chuyển xà bân đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T,gói |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,927 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHU E | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gồ 50x100x1.8 (tháo dỡ 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5476 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5476 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép 50x100x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,94 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,358 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái tole cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5455 | m2 |
| 6 | Lợp mới mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5455 | 100m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 186,62 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 186,62 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,62 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 186,62 | M2 |
| 11 | Thay trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 258,94 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 308,065 | m2 |
| 14 | Sơn sê nô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 308,065 | m2 |
| 15 | Lắp đặt CB 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Tháo dở ổ cắm điện các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Phụ kện ổ cắm gần bàn giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Phá dỡ bệ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | m3 |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Làm vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa bật buồng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 32 | Vệ sinh sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 34 | Quétchống thấm sàn vệ sinh lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 35 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 36 | Dọn dep, vệ sinh và vận chuyển xà bân đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T,gói |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,61 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 138,66 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 138,66 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 138,66 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 138,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 716,6788 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 714,8588 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 716,6788 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 714,8588 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 205,07 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 205,07 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 205,07 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 205,07 | M2 |
| 13 | Làm khe giãn sân với bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,682 | 100m2 |
| 15 | Dọn dep, vệ sinh và vận chuyển xà bân đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T,gói |
| G | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI A-B VÀ A-D | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sê nô nối hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 154,56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 154,56 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,56 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 154,56 | M2 |
| 5 | Dọn dep, vệ sinh và vận chuyển xà bân đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T,gói |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5381 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,638 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1794 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm 25cây/m2 đk gốc cừ 8-10cm, cừ dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0486 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0648 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0491 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1066 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,377 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,542 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 20 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,542 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trong | Theo hồ sơ thiết kế | 427,876 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 500,256 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 500,256 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 500,256 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 60,42 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 66,58 | m2 |
| 29 | Dọn dep, vệ sinh và vận chuyển xà bân đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T,gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi