Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Khởi Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 17:43:00 đến ngày 2020-07-24 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sân khấu | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5676 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6571 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,257 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0381 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3939 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8973 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5922 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6236 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2851 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1349 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1521 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1718 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2944 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8711 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7938 | m3 |
| 25 | Tôn cát nền sân khấu | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,192 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9852 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9528 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1148 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1148 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1148 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2055 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4819 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5171 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2055 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4819 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ kẽm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5171 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8063 | 100m2 |
| 40 | Máng thoát nước bằng I nox 304 dày 1mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Dán tấm Aluminium | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,25 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ nhà 2 tầng) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng - Đèn âm trần máng phản quang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Đào móng xây bồn hoa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 52 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7932 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| B | Nhà xe giáo viên: | |||
| 1 | Đào móng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,591 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4843 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4843 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ kẽm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4789 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ kẽm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4761 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông liên kết cột kèo | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9397 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn kẽm thu nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm thoát nước mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3553 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3036 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,863 | m2 |
| C | Cải tạo sân trường: | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân láng vữa xi măng để lát gạch | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m2 |
| 2 | Tôn nền sân hiện trạng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazo 400*400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m2 |
| D | Cải tạo vỉa hè: | |||
| 1 | Đào khuôn đường để chôn viên bó vỉa ,đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4*6 mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,848 | m3 |
| 3 | Vữa đệm , dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 188,48 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 5 | Tôn thêm nền vỉa hè bằng cát đen đầm chặt dày 10cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vỉa hè đá 2x4, mác 200 dày 15cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazoo 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m2 |
| 8 | Lắp dựng viên bó vỉa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi