Gói thầu: Thi công cải tạo công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719253-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Thi công cải tạo công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20200719188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp y tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2020); phần còn lại do BV Nội tiết đảm nhận và nguồn tại QĐ số 3331/QĐ-UBND ngày 19/08/2019 của CT UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 15:54:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,644,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 04 tầng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m dự kiến thời gian thi công là 3 tháng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,935 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m lắp dựng giàn giáo trong nhà tầng 1 thời gian thi công dự kiến 03 tháng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,915 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 885,445 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.066,897 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 662,168 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường ngăn khu vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 123,136 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 885,445 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 885,445 m2
9 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.808,091 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.119,684 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 332,21 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.119,684 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.451,894 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.276,541 m2
15 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm khu vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,28 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.205,261 m2
17 Phá dỡ bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,559 m2
18 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,559 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,576 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,828 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,828 100m3
22 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 205,381 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 395,152 m2
24 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 395,18 m
25 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 594,84 m
26 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 toàn bộ
27 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,42 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,42 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,42 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm + phụ kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,32 m2
31 Sản xuât lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay kính dùng kính 6,38 ly (gia vật tư công thêm 217.391 đồng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,112 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay kính dùng kính 6,38 ly (gia vật tư công thêm 217.391 đồng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,896 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính dùng kính 6,38 ly (gia vật tư công thêm 217.391 đồng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,42 m2
34 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép gia cường kính dùng kính 6,38 ly (gia vật tư công thêm 217.391 đồng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 169,989 m2
35 Đục tẩy bề mặt seno mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,454 m2
36 Khò màng chống thấm 2 thành phần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,454 m2
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,454 m2
38 Phá dỡ nền gạch lát tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,344 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,344 m2
40 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 195,692 m2
41 Khò màng chống thấm 2 thành phần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,28 m2
42 Tháo dỡ trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,748 m2
43 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,748 m2
44 Lắp đặt tấm compact mầu ghi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m2
B Cải tạo phần Điện, nước nhà 4 tầng
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W/220V-1,2m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 83 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần compac 18W/220V Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
5 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 cái
7 Lắp đặt đèn ốp tường neon 32W cầu thang, vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88 cái
9 Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
10 Tủ điện Rabo7 (220x198x90) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 bộ
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 8A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x25)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92 m
17 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x16)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 830 m
18 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 180 m
19 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 800 m
20 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.900 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 830 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 180 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.700 m
24 Lắp đặt hộp nối dây âm tường, KT 100x100x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 hộp
25 Chi phí bảo dưỡng điều hoà (vệ sinh, thay ga...). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,075 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,205 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,15 100m
30 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
33 Lắp đặt van khóa, ĐK48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
34 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
35 Lắp đặt côn thu, ĐK 48-32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
36 Lắp đặt côn thu, ĐK 32-25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
37 Lắp đặt côn thu, ĐK 25-20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32-25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54 cái
42 Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
45 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
46 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa vòi lạnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa vòi nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
50 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
51 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,55 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,28 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
58 Lắp đặt tê xiên PVC D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC D76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110-90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110-76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110-42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90-60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 76-60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60-42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
74 Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
75 Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
76 Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
77 Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
78 Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
79 Camera DOME (cố định )-tiêu cự 4mm Camera IP Dome hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2355FWD-I Mã số: 02590143 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
80 Đầu ghi hình camera 16 kênh Vantech VP-1664CH Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
81 Thẻ Nhớ MicroSDXC SanDisk Extreme Pro V30 A2 1TB 170MB/s SDSQXCZ-1T00-GN6MA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
82 Bàn Điều Khiển Camera Speed Dome KBvision KX-100CK - Hàng Chính Hãng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
83 Màn hình quan sát chuyên dụng cho camera 43" -Độ phân giải: FULL HD (1920 x 1080px) -Tần số quét: 60Hz -Hệ điều hành: Android 4.4.4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
84 Tủ chữa thiết bị Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
85 CÁP CAMERA, CÁP ĐỒNG TRỤC RG59/U + 2C Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 600 m
86 Lắp đặt dây đơn CV/1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 450 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 450 m
88 Điện thoại bàn Panasonic KX-TS880 - Panasonic KX-TS880 + giắc cắm + hộp kỹ thuật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
89 CÁP ĐIỆN THOẠI 2 LINE 3Met 12K - CÁP ĐIỆN THOẠI 2 LINE Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 m
90 Bộ chia tín hiệu hdmi - bộ chia tín hiệu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
91 Tủ đặt ô chia Internet Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
92 Bộ Switch 16 cổng Gigabit chia mạng LAN TPLink TL-SG1016D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
93 Bộ ổ cắm mạng đôi 2 cổng mạng cat6 AMP/Commscope 2 ổ cắm mạng cat6 – modular jack cat6 AMP/Commscope Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 cái
94 Dây mạng SINO 8 lõi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 600 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 600 m
96 Bộ phát Wifi Tp Link 2 râu 842N Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
97 Chi phí tháo dỡ thiết bị + hệ thống điện + nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 công
C Hạ tầng kỹ thuật
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,56 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,8 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,8 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,8km, ô tô tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3 100tấn
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,278 100m3
6 Đào rãnh thoát nước đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (hệ số taluy mở rộng đáy hố đào 1,2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,939 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,134 m3
8 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,592 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,24 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 275,65 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 325,666 m2
12 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,562 100m2
14 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,846 m3
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,306 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,634 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,032 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,505 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,784 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 186 1cấu kiện
21 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,949 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,898 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3,6km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,898 100m3
24 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 374 cấu kiện
25 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,725 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg sau khi vét bùn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 374 cái
27 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 500 cấu kiện
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,5 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,875 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (tận dụng tấm đan cũ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 500 cái
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 225 m2
34 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,75 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,765 100m3
36 Phá lớp vữa trát mặt tường hoa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,5 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 216 m2
39 Đắp đất màu trồng cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 181,9 m3
40 Lệ phí mua đất mầu trồng cây mua đất phù sa khu vực Hàm Rồng không nhiễm mặn độ phì nhiêu lớn qua trình thi công tìm hiểu mỏ vật liệu cho phù hợp vì chưa có mỏ khai thác đơn giá chỉ tạm tính) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 181,9 m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,819 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,819 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,819 100m3
D Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 750 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.070 m
5 Lắp đặt đèn sự cố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
6 Lắp đặt đèn Exít Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
7 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
8 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) trung tâm báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 1 thiết bị
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Lắp đặt chuông báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8 5 chuông
12 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1 10 đầu
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,86 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,94 m3
15 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 100m
16 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m
17 Lắp đặt tê, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
18 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cặp bích
19 Gioong cao su các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 TB
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
22 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bình
23 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bình
24 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
25 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160 m
26 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy, ĐK 65mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
27 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
28 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
29 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
30 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
31 Lắp đặt rọ hút D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt Y lọc D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Lắp đặt van góc, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
36 Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
37 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
38 Giá đựng 3 bình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
39 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 hộp
40 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 800x700x180 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
41 Sơn đỏ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 kg
42 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 m3
43 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
44 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 100m
45 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=46m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
46 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=17,5lit/s, H=46m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
47 Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
48 Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Hoàn thành
49 Chi phí kiểm định thiết bị Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bộ
50 Bảo hiểm công trình 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->