Gói thầu: Thi công cải tạo công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp y tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2020); phần còn lại do BV Nội tiết đảm nhận và nguồn tại QĐ số 3331/QĐ-UBND ngày 19/08/2019 của CT UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 15:54:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,644,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc 04 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m dự kiến thời gian thi công là 3 tháng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,935 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m lắp dựng giàn giáo trong nhà tầng 1 thời gian thi công dự kiến 03 tháng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,915 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 885,445 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.066,897 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 662,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngăn khu vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,136 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 885,445 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 885,445 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.808,091 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.119,684 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 332,21 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.119,684 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.451,894 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.276,541 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm khu vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,28 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.205,261 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,559 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,559 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,828 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,828 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,381 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 395,152 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 395,18 | m |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 594,84 | m |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 27 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,42 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,42 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,42 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm + phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,32 | m2 |
| 31 | Sản xuât lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay kính dùng kính 6,38 ly (gia vật tư công thêm 217.391 đồng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,112 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay kính dùng kính 6,38 ly (gia vật tư công thêm 217.391 đồng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,896 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính dùng kính 6,38 ly (gia vật tư công thêm 217.391 đồng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,42 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép gia cường kính dùng kính 6,38 ly (gia vật tư công thêm 217.391 đồng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,989 | m2 |
| 35 | Đục tẩy bề mặt seno mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,454 | m2 |
| 36 | Khò màng chống thấm 2 thành phần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,454 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,454 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lát tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,344 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,344 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 195,692 | m2 |
| 41 | Khò màng chống thấm 2 thành phần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,28 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,748 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,748 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm compact mầu ghi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| B | Cải tạo phần Điện, nước nhà 4 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W/220V-1,2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 18W/220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp tường neon 32W cầu thang, vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | cái |
| 9 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Tủ điện Rabo7 (220x198x90) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 8A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x25)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x16)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 830 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.900 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 830 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.700 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường, KT 100x100x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | hộp |
| 25 | Chi phí bảo dưỡng điều hoà (vệ sinh, thay ga...). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, ĐK48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu, ĐK 48-32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu, ĐK 32-25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu, ĐK 25-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32-25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa vòi lạnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa vòi nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê xiên PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110-90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110-76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90-60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 76-60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chéo PVC, ĐK 42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 79 | Camera DOME (cố định )-tiêu cự 4mm Camera IP Dome hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2355FWD-I Mã số: 02590143 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 80 | Đầu ghi hình camera 16 kênh Vantech VP-1664CH | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 81 | Thẻ Nhớ MicroSDXC SanDisk Extreme Pro V30 A2 1TB 170MB/s SDSQXCZ-1T00-GN6MA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Bàn Điều Khiển Camera Speed Dome KBvision KX-100CK - Hàng Chính Hãng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Màn hình quan sát chuyên dụng cho camera 43" -Độ phân giải: FULL HD (1920 x 1080px) -Tần số quét: 60Hz -Hệ điều hành: Android 4.4.4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Tủ chữa thiết bị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | CÁP CAMERA, CÁP ĐỒNG TRỤC RG59/U + 2C | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CV/1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 88 | Điện thoại bàn Panasonic KX-TS880 - Panasonic KX-TS880 + giắc cắm + hộp kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | CÁP ĐIỆN THOẠI 2 LINE 3Met 12K - CÁP ĐIỆN THOẠI 2 LINE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 90 | Bộ chia tín hiệu hdmi - bộ chia tín hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Tủ đặt ô chia Internet | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Bộ Switch 16 cổng Gigabit chia mạng LAN TPLink TL-SG1016D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Bộ ổ cắm mạng đôi 2 cổng mạng cat6 AMP/Commscope 2 ổ cắm mạng cat6 – modular jack cat6 AMP/Commscope | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 94 | Dây mạng SINO 8 lõi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 96 | Bộ phát Wifi Tp Link 2 râu 842N | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 97 | Chi phí tháo dỡ thiết bị + hệ thống điện + nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | công |
| C | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,56 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,8 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,8 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,8km, ô tô tự đổ 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100tấn |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,278 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (hệ số taluy mở rộng đáy hố đào 1,2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,939 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,592 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,24 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 275,65 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325,666 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,562 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,846 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,634 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,032 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,505 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,949 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,898 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3,6km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,898 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 374 | cấu kiện |
| 25 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,725 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg sau khi vét bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 374 | cái |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | cấu kiện |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,875 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (tận dụng tấm đan cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 225 | m2 |
| 34 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,75 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,765 | 100m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát mặt tường hoa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | m2 |
| 39 | Đắp đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181,9 | m3 |
| 40 | Lệ phí mua đất mầu trồng cây mua đất phù sa khu vực Hàm Rồng không nhiễm mặn độ phì nhiêu lớn qua trình thi công tìm hiểu mỏ vật liệu cho phù hợp vì chưa có mỏ khai thác đơn giá chỉ tạm tính) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181,9 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,819 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,819 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,819 | 100m3 |
| D | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.070 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1 | 10 đầu |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cặp bích |
| 19 | Gioong cao su các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy, ĐK 65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Giá đựng 3 bình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 800x700x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 41 | Sơn đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | kg |
| 42 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 43 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=46m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=17,5lit/s, H=46m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 47 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 48 | Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hoàn thành |
| 49 | Chi phí kiểm định thiết bị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| 50 | Bảo hiểm công trình | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi