Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình chi phí dự phòng 3%

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740560-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình chi phí dự phòng 3%
Số hiệu KHLCNT 20200469455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 10:15:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,005,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (95%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,709 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,309 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,742 100m3
4 Trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 700m đầu, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,964 100m3
5 Thi công lót móng cát, dày 3cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 298,402 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,361 100m2
7 Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.596,162 m3
8 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 620,595 m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
10 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
11 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
12 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
13 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B HẠNG MỤC NỐI DÀI CỐNG HIỆN HỮU
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,17 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m3
3 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,043 m3
4 Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 3km còn lại, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
7 Thi công lớp móng đá 4x6, dày 10cm (cống và cửa xã) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,969 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m2
9 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT M200 (móng cống, chân khay và sân cống) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,016 m3
10 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT M200 (thân công, tường cánh) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,177 m3
11 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,66 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
15 BTCT tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,81 m3
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 cái
17 Đào móng chân khay mái taluy máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
18 Đào móng chân khay mái takuy bằng thủ công, đất cấp III (5%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
19 Đắp đất hoàn trả chân khay mái taluy bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
21 Thi công lớp móng đá 4x6, dày 10cm (cống và cửa xã) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
22 Bê tông chân khay mái taluy đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 m3
23 Bê tông mái taluy đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
C HẠNG MỤC: VỊ TRÍ QUAY ĐẦU XE
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (95%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,464 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (95%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp IV (5%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
5 Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,64 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1Km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 3Km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3
9 Thi công lót móng cát, dày 3cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,117 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,939 100m2
11 Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 217,357 m3
12 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,789 m2
13 Khoan lỗ D42mm để cắm néo thép khoan tay D42mm, đá cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,406 100m
14 Bơm vữa chèn lỗ khoan neo thép d20mm vào nền đá Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,151 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,607 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,423 100m2
17 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 203,34 m3
18 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,24 m3
19 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,576 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 69,7 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m
23 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
24 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
25 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,451 100m2
D HẠNG MỤC: ĐẮP NỀN VỊ TRÍ QUAY ĐẦU XE
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,437 100m3
4 Cung cấp đất để đắp nền vị trí quay đầu xe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,797 100m3
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
2 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,278 m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống STK D90mm dày 2mm, trụ loại 1 (L=3,5m) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
4 Cung cấp, lắp đặt ống STK D90mm dày 2mm, trụ loại 2 (L=3,35m) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
5 Cung cấp, lắp đặt ống STK D90mm dày 2mm, trụ loại 3 (L=3,05m) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
6 Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang, biển vuông cạnh 90cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang, biển chữ nhật (62,5x37,5)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang, biển chữ nhật (62,5x25)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG 3%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->