Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730775-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200456007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 17:06:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,459,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : BẾP ĂN - PHÒNG ĂN BÁN TRÚ (CƠ SỞ CHÍNH)
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1188 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,3299 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,6391 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0476 100m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,4965 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,0294 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,245 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,05 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,425 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3208 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,482 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4574 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0687 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0471 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3682 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,0137 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 285,9875 m3
18 Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 43,733 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,6885 m3
20 NỀN BÓ HÈ Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,085 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,9353 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,8477 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 359,7 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa Xm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 146,97 m2
25 Ốp gạch chân tường gạch granite 100x600mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,8 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 57,558 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 81,28 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,9 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,9 m2
30 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 57,558 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 27,68 m2
32 Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 38,975 m2
33 Ốp đá slate vào chân tường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,62 m2
34 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,158 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,244 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,652 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4192 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,47 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,862 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4166 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3024 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6781 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0996 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6244 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1921 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,2534 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1696 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1561 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2939 tấn
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45,52 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 141,66 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30,24 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 85,358 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32,34 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32,34 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 302,778 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 302,778 m2
58 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 44,3327 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,5706 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 236,365 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 331,865 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 374,44 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 196,045 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 158,395 m2
65 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 109,88 m2
66 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
67 PHẦN MÁI Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,4934 100m2
68 Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z + Khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 254 m2
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,4695 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,4695 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 171,0769 m2
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0916 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0916 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,604 m2
75 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 cái
76 HẦM TỰ HOẠI VỆ SINH Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,3153 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,0758 100m3
78 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,573 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,0058 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3571 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,224 m2
82 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,06 m2
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5719 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0615 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0266 100m2
86 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
88 LắpVan nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,75 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=27 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,165 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,05 100m
93 Lắp đặt co răng trong, ngoài uPVC D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt Tê rút uPVC D=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
95 Lắp đặt nối giảm uPVC D=34/D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt Co uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt Co uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
98 Lắp đặt Co uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt Tê uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt Co rút uPVC D=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
101 PHẦN ĐIỆN - PCCC Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28,476 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2848 100m3
103 Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8181 m2
104 Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D=40/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 110 m
105 Dây cáp điện CXV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 120 m
106 Dây cáp điện CXV 1x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 783 m
107 Dây cáp điện CXV 1x2,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 385 m
108 Dây cáp điện CXV 1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 210 m
109 Dây cáp điện CXV 1x6mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 87 m
110 Lắp đặt tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 16 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
111 Lắp đặt MCB 2P 50A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt MCB 2P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt MCB 2P 16A10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt MCB 1P 10A6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
115 Lắp đặt máng dạng xương cá đèn LED đôi 1,2m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 1,2M áp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 bộ
116 Đèn LED đôi 1,2m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 1,2M áp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
117 Lắp đặt máng đèn LED đơn 1,2m 1x20W 220V , bóng đèn LED đơni dài 1,2M áp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt máng đèn LED đơn 1,2m 1x20W 220V , bóng đèn LED đơni dài 1,2M gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
119 Lắp đặt máng đèn LED đơn 1,2m 18W 220V , bóng đèn LED đơni dài 1,2M chống cháy nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
120 Lắp đặt Bộ LED tròn 12W/220V nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 bộ
121 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17 cái
122 Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
123 Lắp đặt Công tắc đôi âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt Công tắc ba âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
125 Lắp đặt Công tắc đôi đảo chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 hộp
127 Lắp đặt DIMMER quạt 400VA-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
128 Lắp đặt quạt trần 80W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
129 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 578 m
130 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 hộp
131 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bình
132 Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bình
133 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bộ
134 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp halogen 2x10W+ bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11 bộ
135 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 2,2W 220V+ bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
136 Lắp đặt quả cầu chữa cháy BC-XZFTB -6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (THÔN DÂN HIỆP)
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2232 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,6068 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9738 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2017 100m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,0652 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,5852 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,852 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,625 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,947 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0704 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2334 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0149 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2294 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0325 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2096 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,5902 m3
18 Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,8134 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1724 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,88 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa Xm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 57,3 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,811 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,1185 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,152 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,2 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,2 m2
27 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,2 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,56 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4158 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,808 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,24 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,208 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0462 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1381 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0267 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1894 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,028 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1717 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0439 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0275 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0433 tấn
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,4 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,8 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,62 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18,5456 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,62 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,62 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 58,3656 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 58,3656 m2
50 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,9034 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,3121 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63,46 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 81,64 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 84,02 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63,46 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,56 m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,16 m2
58 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
59 PHẦN MÁI Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,288 100m2
60 Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z + Khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,22 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0586 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0586 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,7916 m2
64 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,606 100m
66 HẦM TỰ HOẠI VỆ SINH Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,108 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0855 100m3
68 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,664 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,9961 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4547 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,45 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 57,932 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,08 m2
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5376 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,36 m2
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0486 tấn
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0795 100m2
78 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH Bồn chứa nước INOX 1,5m3 phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
79 Lắp đặt lavabo, xi phong, vòi rữa (loại nhỏ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
80 Lắp đặt Lavabo, gương soi, xi phong, vòi rữa (loại lớn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
82 Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
83 Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
84 Lắp đặt tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
85 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
86 Lắp vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt khóa nhựa uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
88 Lắp đặt khóa nhựa uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,16 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,28 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,04 100m
92 Lắp đặt ống nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,36 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=27 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,12 100m
95 Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 cái
96 Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt Tê rút uPVC D=34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
98 Lắp đặt Tê rút uPVC D=90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
99 Lắp đặt Tê rút uPVC D=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
100 Lắp đặt Co uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
101 Lắp đặt Co uPVC D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
102 Lắp đặt Co uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt Co uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
104 Lắp đặt Co uPVC D=21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
105 Lắp đặt Tê uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
106 Lắp đặt Tê uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
107 Lắp đặt Tê uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
108 Lắp đặt Co rút uPVC D=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
109 Lắp đặt Co rút uPVC D=34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt Tê cầu uPVC D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
111 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
112 Lắp đặt đèn LED đơn 0,6m 10W 220V áp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
113 Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt công tắc đơn đôi 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 89 m
117 Dây cáp điện CV 1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 155 m
118 Dây cáp điện CV 2,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 55 m
119 Dây cáp điện đồng đơn bọc nhựa PVC CXV 2x2,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45 m
120 MCB 2P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt cục sứ kéo dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->