Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 17:06:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,459,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : BẾP ĂN - PHÒNG ĂN BÁN TRÚ (CƠ SỞ CHÍNH) | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,3299 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6391 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0476 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,4965 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,0294 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,245 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,425 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3208 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4574 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0471 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3682 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0137 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 285,9875 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 43,733 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6885 | m3 |
| 20 | NỀN BÓ HÈ Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,085 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,9353 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8477 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 359,7 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 146,97 | m2 |
| 25 | Ốp gạch chân tường gạch granite 100x600mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,558 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 81,28 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,558 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,68 | m2 |
| 32 | Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,975 | m2 |
| 33 | Ốp đá slate vào chân tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 34 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,652 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4192 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4166 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6781 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6244 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1921 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2534 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2939 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45,52 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 141,66 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 85,358 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 302,778 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 302,778 | m2 |
| 58 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44,3327 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,5706 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 236,365 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 331,865 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 374,44 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 196,045 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 158,395 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 109,88 | m2 |
| 66 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | PHẦN MÁI Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,4934 | 100m2 |
| 68 | Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z + Khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 254 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,4695 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,4695 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 171,0769 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,604 | m2 |
| 75 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 76 | HẦM TỰ HOẠI VỆ SINH Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,3153 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,0758 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0058 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3571 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,224 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5719 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 86 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | LắpVan nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co răng trong, ngoài uPVC D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê rút uPVC D=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=34/D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co rút uPVC D=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | PHẦN ĐIỆN - PCCC Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,476 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2848 | 100m3 |
| 103 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8181 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D=40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 105 | Dây cáp điện CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 106 | Dây cáp điện CXV 1x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 783 | m |
| 107 | Dây cáp điện CXV 1x2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 385 | m |
| 108 | Dây cáp điện CXV 1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 210 | m |
| 109 | Dây cáp điện CXV 1x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 87 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 16 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P 16A10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P 10A6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt máng dạng xương cá đèn LED đôi 1,2m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 1,2M áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Đèn LED đôi 1,2m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 1,2M áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt máng đèn LED đơn 1,2m 1x20W 220V , bóng đèn LED đơni dài 1,2M áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt máng đèn LED đơn 1,2m 1x20W 220V , bóng đèn LED đơni dài 1,2M gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt máng đèn LED đơn 1,2m 18W 220V , bóng đèn LED đơni dài 1,2M chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Bộ LED tròn 12W/220V nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Công tắc đôi âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Công tắc ba âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Công tắc đôi đảo chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 127 | Lắp đặt DIMMER quạt 400VA-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 578 | m |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 131 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 132 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 133 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp halogen 2x10W+ bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 2,2W 220V+ bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy BC-XZFTB -6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (THÔN DÂN HIỆP) | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6068 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9738 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2017 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0652 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5852 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2334 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2294 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2096 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,5902 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,8134 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1724 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,88 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,811 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,1185 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,152 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 27 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1381 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,5456 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 58,3656 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 58,3656 | m2 |
| 50 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,9034 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,3121 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63,46 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 81,64 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 84,02 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63,46 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 58 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | PHẦN MÁI Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 60 | Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z + Khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,7916 | m2 |
| 64 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,606 | 100m |
| 66 | HẦM TỰ HOẠI VỆ SINH Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,108 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,9961 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4547 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,932 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5376 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 78 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH Bồn chứa nước INOX 1,5m3 phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt lavabo, xi phong, vòi rữa (loại nhỏ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Lavabo, gương soi, xi phong, vòi rữa (loại lớn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê rút uPVC D=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê rút uPVC D=90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê rút uPVC D=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co uPVC D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co uPVC D=21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co rút uPVC D=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co rút uPVC D=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê cầu uPVC D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED đơn 0,6m 10W 220V áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn đôi 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 89 | m |
| 117 | Dây cáp điện CV 1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 155 | m |
| 118 | Dây cáp điện CV 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 119 | Dây cáp điện đồng đơn bọc nhựa PVC CXV 2x2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 120 | MCB 2P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cục sứ kéo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi