Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường đan giao thông nông thôn từ nhà Kim Seng đến chùa Trà Tro ấp Trà Tro C, xã Hàm Giang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường đan giao thông nông thôn từ nhà Kim Seng đến chùa Trà Tro ấp Trà Tro C, xã Hàm Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng Chương trình 30a). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 10:18:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,196 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,619 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | 100m3 |
| 6 | Trải vải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,609 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đườn <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,284 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,166 | tấn |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu<=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 2 | Biển tròn cả cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Biển tam giác cả cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi