Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Quyền đến khu vực đường Nguyễn Thái Học, phường Trường Thịnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Quyền đến khu vực đường Nguyễn Thái Học, phường Trường Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 17:24:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,690,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.258,46 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.177,64 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,92 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,32 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,85 | m3 |
| 7 | Đào đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.704,42 | m3 |
| 8 | Vét bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.524,98 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40.141,07 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt k98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.829,83 | m3 |
| 11 | Xáo sới nền đường, đầm chặt k98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.658,69 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.854,23 | m2 |
| 13 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.853,14 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.853,14 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.627,79 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.798,6 | m3 |
| 5 | Vuốt rẽ bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m2 |
| C | Vuốt rẽ bằng BTXM | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,87 | m3 |
| 2 | Rải giấy dàu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,46 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,492 | m3 |
| D | Thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, đất C3, độ chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,77 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái ta luy đầu cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,58 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,86 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,65 | m3 |
| E | Cống tròn BTCT ĐK100 | |||
| 1 | Sản xuất ống cống tròn, BTCT M200, ĐK=100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống và quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 3 | Cống hộp BTCT BxH=2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cống hộp BTCT M300, BxH=2x2m, đoạn hộp dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 5 | Quét nhựa đường phòng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m2 |
| 6 | Mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mối nối |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố nền, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216 | m |
| F | Thoát nước dọc BTCT KT(60x60)cm | |||
| 1 | Bê tông đổ lề, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Cát sạn đêm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hộp BTCT KT (60x60)cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tấm bản rãnh hộp B60 BTCT KT(100x60x12)cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | tấm |
| G | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (150x240)cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường,bảng lưu thông thép ống ĐK=80mm (L=3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường,bảng lưu thông thép ống ĐK=80mm (L=3,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,75 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,01 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,74 | m2 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cọc H, KT(100x20x20)cm, BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu KT(100x15x15)cm,BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cột km, BTM200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đổ bê tông móng cọc H, cọc tiêu, cột km, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,77 | m3 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công nhân cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn (nhựa PP phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi