Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình nông thôn mới năm 2020 huyện Na Hang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 15:33:00 đến ngày 2020-07-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - đất CIII | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2361 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5521 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,684 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5279 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5274 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 750,43 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7776 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn, , đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4276 | tấn |
| 10 | Cốt thép mặt đường D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8773 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt đường D<10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4492 | tấn |
| 12 | Ống PVC D40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| B | Rãnh dọc bê tông | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9413 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan tấm lắp ghép, M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103,94 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4669 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.070 | cái |
| 7 | Miết mạch vữa XM 100# | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 218,9824 | m2 |
| 8 | Đào thanh thải cống cũ L0=80 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ, lắp dựng tấm bản cống trọng lượng > 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| C | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1678 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,07 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cống tròn D100 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ck |
| 7 | Nối cống xảm vữa xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi