Gói thầu: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cuối Hạ, huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (theo Quyết định số 6482/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Kim Bôi) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 09:22:00 đến ngày 2020-07-25 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,338,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 thủ công<br/> | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III<br/> | 9,6498 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C2 máy đào 0.8m3, máy ủi 110CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1201 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,551 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 máy đào 0.8m3, máy ủi 110CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,6082 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C4 thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,4279 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C4 máy đào 0.8m3, máy ủi 110CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1917 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,007 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 máy đào 0.8m3, máy ủi 110CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9423 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp đất C2 bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,033 | m3 |
| 10 | Đào cấp đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8607 | 100m3 |
| 11 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,7876 | m3 |
| 12 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,278 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô 5T,CL<=1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,9411 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào C3 tận dụng để đắp bằng ô tô 5T,CL<=300m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8658 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C4 đổ đi bằng ô tô 5T,CL<=1000m. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5284 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất C3 ở mỏ lên phương tiện vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,8235 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ để đắp bằng ô tô 5T,CL=1000m đầu. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,8235 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ để đắp bằng ô tô 5T,CL3km tiếp theo. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,8235 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cóc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7971 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường đất C3 đầm K95 máy đầm 9T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,105 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường đất C3 bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,637 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3493 | 100m3 |
| 23 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7655 | 100m3 |
| 24 | Rải lớp giáy dầu chống thấm trước khi đổ bê tông mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,4447 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0138 | 100m2 |
| 26 | Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 18cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 710,0051 | m3 |
| 27 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá hỗn hợp, chiều dày đã lèn ép 12 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,7118 | 100m2 |
| 28 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.172 | m |
| 29 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102 | m |
| 30 | Vữa lót tấm đan rãnh dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 143 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4942 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7367 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 572 | cái |
| 34 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6904 | m3 |
| 35 | Đào móng kè cố bằng thủ công, đất C3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6049 | m3 |
| 36 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất C3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2549 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, đất C3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4784 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn kè bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2085 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,586 | m3 |
| 40 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,1668 | m3 |
| 41 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3428 | m3 |
| 42 | Xây ốp mái bằng đá hộc VXM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 219,8983 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước thân kè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,186 | 100m |
| 44 | Biển tròn D70 (Biển tải trọng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 45 | Cột đỡ biển báo tròn bằng sắt ống D80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C3<br/> | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III<br/> | 21,6254 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất C3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9922 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6561 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,6398 | m3 |
| 5 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,3709 | m3 |
| 6 | Xây tường thân cống, tường đầu, tường cánh + hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,8762 | m3 |
| 7 | Trát tường cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 284,8156 | m2 |
| 8 | Bê tông phủ lòng cống, sân tràn, chân khay thượng lưu, hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,6453 | m3 |
| 9 | Bê tông mố, tường cánh, hố thu, giằng chống đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136,2469 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,205 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,8348 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,865 | m3 |
| 13 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,365 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2173 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố D <=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5313 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản D <=18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2134 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản + khớp nối D <=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2655 | tấn |
| 18 | Cốt thép gờ chắn, D <= 18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2992 | tấn |
| 19 | SX lan can thép không gỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,325 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,325 | tấn |
| 21 | Cốt thép ống cống D <=10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3133 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng, thân mố, tường cách | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,36 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3542 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9402 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1413 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lòng cống, sân tràn, chân khay bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,28 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7451 | 100m2 |
| 28 | Phòng nước+mối nối ống cống D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | ống |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi