Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720638-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200716371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 09:36:00 đến ngày 2020-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,531,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường
1 Đánh cấp để đắp taluy nền đường tuyến 1, đất cấp II Theo HSMT 0,6657 100m3
2 Vận chuyển đất thải đổ bỏ, đất cấp II Theo HSMT 0,6657 100m3
3 Mua đất về đắp K=95 Theo HSMT 1,6138 100m3
4 Vận chuyển đất đắp Theo HSMT 13,3374 10m3/1km
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 1,1803 100m3
6 Trải lưới cốt thủy tinh Theo HSMT 66,4536 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo HSMT 227,9793 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, tuyến 1 Theo HSMT 38,5374 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, tuyến 2 bên phải Theo HSMT 80,5746 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, tuyến 2 bên trái Theo HSMT 80,8646 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSMT 28,0027 100m2
12 Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5,0% Theo HSMT 35,0191 100 tấn
13 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình Theo HSMT 35,0191 100 tấn
14 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M200 Theo HSMT 28,37 m3
15 Tháo dỡ viên vỉa hàm ếch cũ Theo HSMT 48 cái
16 Bê tông viên vỉa hàm ếch, M300, đá 1x2, bê tông đúc sẵn Theo HSMT 1,82 m3
17 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 2,4 m3
18 Ván khuôn viên vỉa Theo HSMT 0,3514 100m2
19 Cốt thép viên vỉa, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,0907 tấn
20 Gia công cấu kiện thép lưới chắn rác Theo HSMT 0,1104 tấn
21 Lắp đặt viên vỉa Theo HSMT 48 cái
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2, phần mặt cầu Theo HSMT 2,2273 100m2
23 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, CA 9,5 chiều dày đã lèn ép 2cm Theo HSMT 2,2273 100m2
24 Cắt sàn bê tông, chiều dày <=15cm Theo HSMT 29,5 1m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 3,54 m3
26 Vận chuyển phế thải Theo HSMT 3,54 m3
27 Bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 Theo HSMT 2,73 m3
28 Bu lông neo M16 Theo HSMT 240 chiếc
29 Lắp đặt khe co giãn Theo HSMT 30 m
30 Khe co giãn cao su cốt bản thép KT=50x260x1000mm Theo HSMT 30 m
31 Đóng cọc ống thép, đường kính cọc <= 300mm Theo HSMT 0,504 100m
32 Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm Theo HSMT 0,336 100m
33 Cột ống thép D141,3x4,5x2000mm Theo HSMT 42 Ống
34 Nắp bịt đầu cột D150x2mm Theo HSMT 42 chiếc
35 Tấm sóng 3320x310x3mm Theo HSMT 39 tấm
36 Tấm thép đệm 300x70x5mm Theo HSMT 42 chiếc
37 Tấm đầu, tấm cuối Theo HSMT 6 tấm
38 Tiêu phản quang Theo HSMT 42 chiếc
39 Bu lông M16x35 Theo HSMT 350 bộ
40 Bu lông M19x180 Theo HSMT 42 bộ
41 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSMT 117 m
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSMT 1.098,82 m2
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm Theo HSMT 53,64 m2
44 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo HSMT 11 cái
45 Biển báo phản quang hình vuông cạnh 60cm Theo HSMT 8,76 m2
46 Cột biển báo Theo HSMT 89,4 m
47 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSMT 3,14 m3
48 Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, M150 Theo HSMT 2,693 m3
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HSMT 11 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSMT 11 cái
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,0x1,6m Theo HSMT 3 cái
B Đảm bảo giao thông
1 Cọc tre làm hàng rào phân làn thi công, ĐK=8cm Theo HSMT 300 m
2 Sơn cột tre 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn trắng đỏ Theo HSMT 75,36 m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cọc tiêu Theo HSMT 0,6 100m2
4 Bê tông đế, mác 150 Theo HSMT 4,5 m3
5 Dây nối cọc tiêu Theo HSMT 2.948 m
6 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) Theo HSMT 4 cái
7 Biển báo công trường, loại 1,6x0.8 m Theo HSMT 2,56 m2
8 Biển báo công trường, biển tròn ĐK=0.6m Theo HSMT 0,2826 m2
9 Biển báo tam giác, cạnh 70cm Theo HSMT 2 cái
10 Sản xuất Barie rào chắn Theo HSMT 0,0341 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSMT 3,624 m2
12 Cờ hiệu+ còi Theo HSMT 4 chiếc
13 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công , dự kiến thi công thảm mặt đường trong 10 ngày, một ngày 1 ca, một ca 3 người, tính nhân công 3/7 Theo HSMT 30 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->