Gói thầu: Xây lắp chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 09:32:00 đến ngày 2020-07-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,631,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,295 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GARA XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | m3 |
| 4 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,037 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | m3 |
| 9 | SXLD Bu lông D14+ ECU (L=500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | m3 |
| 14 | Ống thép tráng kẽm đk 75mm, dày 3mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7,2 | m |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,318 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng màu xanh (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 21 | SXLD cùm chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 27,69 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,097 | 100m |
| 24 | Thép đặc fi 12 hàn đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Đào hố trồng cây.Hố <= 30 x 30 x 30 cm.Đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1hố |
| 4 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cây |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ Alu ốp sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 9 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,702 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,782 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,161 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,41 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,527 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,056 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,205 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,233 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,544 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,121 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,076 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,071 | tấn |
| 42 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,989 | m3 |
| 43 | Xây tường trong nhà gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,656 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,312 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,424 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m |
| 52 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm | Xingfa hoặc tương đương | 3,3 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm | Xingfa hoặc tương đương | 5,94 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm | Xingfa hoặc tương đương | 6,3 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhôm | Xingfa hoặc tương đương | 0,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm | Xingfa hoặc tương đương | 17,82 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính | Xingfa hoặc tương đương | 14,702 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa cuốn lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,302 | m2 |
| 59 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | Inox 304 hoặc tương đương | 16,2 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,412 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 63 | Lắp đặt nẹp chụp nhựa bọc thép chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 64 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42y | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 0,911 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái tôn úp nóc | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 0,091 | 100m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Viglacera hoặc tương đương | 106,391 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 26,237 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Petrolimex hoặc tương đương | 294,312 | m2 |
| 69 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót, 2 nước phủ | Sơn Petrolimex hoặc tương đương | 312,136 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 72 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3 ly hệ khung xương thép | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 84,988 | m2 |
| 73 | Công tác ốp tấm Alumax nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,031 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,164 | 100m |
| 76 | Lắp rọ inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông để phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,63 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,544 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044 | m2 |
| 9 | Làm trần tôn dày 0,32mm hệ đà trần đã có | Tôn Zacs hoặc tương đương | 10,44 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,166 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,403 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,903 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,693 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,043 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,148 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,779 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,056 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,429 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch bông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,028 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,408 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,964 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| 38 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Petrolimex hoặc tương đương | 60,028 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Petrolimex hoặc tương đương | 212,172 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Viglacera hoặc tương đương | 49,412 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Viglacera hoặc tương đương | 82,1 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 47 | Ốp đá granit bàn đá chậu rửa | Đá Bình Định hoặc tương đương | 1,426 | m2 |
| 48 | SXLD cửa (trọn gói) | Tấm Compresed hoặc tương đương | 47,815 | m2 |
| 49 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,015 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,148 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27/21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=21mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phao điện tự dộng | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=21mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo (gồm phụ kiện xi phông) | Inax hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi 7 món Thái | Inax hoặc tương đương | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ vòi rửa + tắm hoa sen inox | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Inax hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Inax hoặc tương đương | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Inax hoặc tương đương | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bồn Tiểu nam treo tường | Caesar U0282 hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng (nguồn điện 220V/pin 6V) | Caesar-A648 hoặc tương đương | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Inax hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,22 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút d=110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính cút d=110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48/75mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48/75mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100/75mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút d=75mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính cút d=75mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,528 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,27 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,27 | m2 |
| 50 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,27 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,448 | m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Đổ than củi vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 59 | Đổ than xỉ vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 60 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 62 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 63 | Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 64 | Làm tầng lọc bằng sạn ngang 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 4M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,832 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,055 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,092 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,499 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,12 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,143 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Petrolimex hoặc tương đương | 64,68 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,196 | 100m |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 2,606 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHÊ + RÃNH CÔNG NGHỆ + KHU BỂ CHỨA | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 88.9x5.49 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 60.3x3.91 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 48.3x3.68 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,01 | 100m |
| 4 | Đệm cát tông chịu dầu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 5 | LĐ van thở có bình ngăn tia lữa 2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn nối bích 3''-150#RF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn nối bích 1-1/2'' - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | GCLĐ bích nối van thở D62xD140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | GCLĐ bích treo nối ống nhập D91xD160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | GCLĐ bích treo nối ống xuất D52xD120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | GCLĐ bích định vị cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích nối cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 13 | Bích treo thiết bị đo dầu D200x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông M10x55+ECU+Đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bu lông M12x55+ECU+Đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Bu lông M16x75+ECU+Đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Bu lông M16x400+ECU+Đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bu lông M14x90+ECU+Đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp bích nối 3'' - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 20 | Lắp đặt bích nối 1-1/2'' - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 21 | LĐ cút 90 độ ống 3'' | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | LĐ cút 90 độ ống 2'' | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 23 | LĐ cút 90 độ ống 1-1/2'' | Đệ Nhất hoặc tương đương | 23 | cái |
| 24 | LĐ cút 135 độ ống 3'' | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | LĐ cút 135 độ ống 2'' | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | LĐ tê 2''x2'' | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | LĐ ống thót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | LĐ thiết bị nhập kín 3'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng thu hồi 2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Crêpin 1-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nắp lỗ đo dầu 4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | GCLĐ nắp đậy bể đk 700x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống công nghệ (thử bền + thử kín) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cột bơm đôi (D0/M95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Vệ sinh đường ống bằng phương pháp thổi khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 37 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,317 | m3 |
| 39 | Đào kênh rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,527 | m3 |
| 40 | BT rãnh công nghệ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,007 | m3 |
| 41 | Cốp pha rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | 100m2 |
| 42 | Cát lấp chèn đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,707 | m3 |
| 43 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 46 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 47 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | tấn |
| 49 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,033 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,127 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,303 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 56 | SXLD tấm inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 57 | Lắp đặt bu lông M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn bể có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,948 | m2 |
| 60 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,684 | m2 |
| 62 | Thử áp lực bể chứa (thử bền + thử kín) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 63 | Làm vệ sinh công nghiệp bên ngoài bể theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 64 | Máy cẩu 16T lắp đặt bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100m3 |
| 66 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,213 | m2 |
| 67 | Quét nhựa đường nóng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,69 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 6W siêu mỏng gắn nổi trần mái che | Rạng Đông hoặc tương đương | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D17, 12W | Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 3 | LĐ loại đèn Led tuýp 1,2m liền máng - 18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 4 | LĐ loại đèn Led tuýp 1,2m liền máng phòng nổ - 18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 5 | LĐ loại đèn Led tuýp 0,6m liền máng - 10W | Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 1,2m liền máng | Rạng Đông hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tường | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt âm tường | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Asia hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt trần xoay 360 độ | Vinawind hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp DSTA 4x16 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp DSTA 3x4+1x2.5 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 336 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, loại 2x4mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC, loại 2x2,5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, loại 2x2,5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, loại 2x1,5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy, đường kính 20mm | SP hoặc tương đương | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy, đường kính 32mm | SP hoặc tương đương | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Sino hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tường (phòng nổ) | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường (phòng nổ) | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc CT3 đk 16mm, H=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 35 | Kéo rải dây tiếp đất Lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 36 | LĐ kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | LĐ bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 39 | LĐ chi tiết chân bật, 1,5m/1cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Bách hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC luồn dây thu sét âm trong tường đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 42 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh,K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,989 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,438 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hàng rào sắt tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,438 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 18,438 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,012 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,671 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,027 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,596 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,057 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,137 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Petrolimex hoặc tương đương | 39,137 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,622 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Petrolimex hoặc tương đương | 693,622 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,75 | m2 |
| 4 | Dây kẽm gai lưới đường kính sợi dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,5 | m |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,385 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,385 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,385 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,385 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn Hoàng Huy Toàn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,346 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn Hoàng Huy Toàn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,346 | 100tấn |
| 7 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.274,01 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,74 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,48 | m3 |
| 10 | Lu tăng cường nền cũ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,155 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,155 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,407 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | tấn |
| 10 | Nạo vét bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,483 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,856 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi