Gói thầu: Xây lắp chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742245-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp chính
Số hiệu KHLCNT 20200714517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 09:32:00 đến ngày 2020-07-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,631,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ MÁI CHE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,295 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,087 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
B HẠNG MỤC: GARA XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,142 m3
3 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,047 m3
4 Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,008 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,037 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,182 m3
9 SXLD Bu lông D14+ ECU (L=500mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
10 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,739 m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,773 m3
14 Ống thép tráng kẽm đk 75mm, dày 3mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 7,2 m
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,318 tấn
18 Sản xuất thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
19 Lắp đặt thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
20 Lợp mái tôn sóng màu xanh (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
21 SXLD cùm chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 27,69 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,097 100m
24 Thép đặc fi 12 hàn đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 m3
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
3 Đào hố trồng cây.Hố <= 30 x 30 x 30 cm.Đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1hố
4 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cây
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
6 Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
7 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
8 Tháo dỡ Alu ốp sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 m2
9 Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
11 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
12 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3
15 Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,702 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,468 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,782 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,684 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,161 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,41 tấn
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m3
27 Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,527 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,888 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,056 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,205 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,233 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,544 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,121 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,214 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,076 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,071 tấn
42 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,989 m3
43 Xây tường trong nhà gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,94 m3
44 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,705 m3
45 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,656 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,312 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,424 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m
52 Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương 3,3 m2
53 Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương 5,94 m2
54 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương 6,3 m2
55 Lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương 0,84 m2
56 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm Xingfa hoặc tương đương 17,82 m2
57 Lắp dựng vách kính Xingfa hoặc tương đương 14,702 m2
58 Lắp dựng cửa cuốn lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,302 m2
59 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox Inox 304 hoặc tương đương 16,2 m2
61 Sản xuất xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,412 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 tấn
63 Lắp đặt nẹp chụp nhựa bọc thép chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 cái
64 Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42y Tôn Phương Nam hoặc tương đương 0,911 100m2
65 Lợp mái tôn úp nóc Tôn Phương Nam hoặc tương đương 0,091 100m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Viglacera hoặc tương đương 106,391 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 26,237 m2
68 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Petrolimex hoặc tương đương 294,312 m2
69 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót, 2 nước phủ Sơn Petrolimex hoặc tương đương 312,136 m2
70 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
71 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
72 Đóng trần tôn lạnh dày 0,3 ly hệ khung xương thép Tôn Phương Nam hoặc tương đương 84,988 m2
73 Công tác ốp tấm Alumax nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,031 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,164 100m
76 Lắp rọ inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
D HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Cắt khe sân bê tông để phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,63 100m
5 Tháo dỡ cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
6 Lắp dựng cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
7 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,544 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044 m2
9 Làm trần tôn dày 0,32mm hệ đà trần đã có Tôn Zacs hoặc tương đương 10,44 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
3 Bê tông sạn ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,569 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,166 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,403 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,631 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,903 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m3
15 Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,693 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,043 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,148 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,779 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,056 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
31 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,429 m3
32 Xây tường gạch bông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,028 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,408 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,964 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6 m2
38 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Petrolimex hoặc tương đương 60,028 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Petrolimex hoặc tương đương 212,172 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Viglacera hoặc tương đương 49,412 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Viglacera hoặc tương đương 82,1 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
47 Ốp đá granit bàn đá chậu rửa Đá Bình Định hoặc tương đương 1,426 m2
48 SXLD cửa (trọn gói) Tấm Compresed hoặc tương đương 47,815 m2
49 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,015 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,148 100m
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,52 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 21 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 13 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27/21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm Minh Hòa hoặc tương đương 7 cái
15 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm Minh Hòa hoặc tương đương 5 cái
16 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=21mm Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
17 Lắp đặt phao điện tự dộng Minh Hòa hoặc tương đương 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa đồng d=21mm Minh Hòa hoặc tương đương 3 bộ
19 Lắp đặt Lavabo (gồm phụ kiện xi phông) Inax hoặc tương đương 5 bộ
20 Lắp đặt gương soi 7 món Thái Inax hoặc tương đương 5 cái
21 Lắp đặt bộ vòi rửa + tắm hoa sen inox Inax hoặc tương đương 2 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương 8 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương 8 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Inax hoặc tương đương 8 cái
25 Lắp đặt Bồn Tiểu nam treo tường Caesar U0282 hoặc tương đương 5 bộ
26 Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng (nguồn điện 220V/pin 6V) Caesar-A648 hoặc tương đương 5 cái
27 Lắp đặt chậu xí xổm Inax hoặc tương đương 5 bộ
28 Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,28 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,22 100m
32 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút d=110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 8 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính cút d=110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48/75mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48/75mm Đệ Nhất hoặc tương đương 8 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100/75mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút d=75mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính cút d=75mm Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Đệ Nhất hoặc tương đương 23 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,06 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,665 m3
47 Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,528 m3
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,27 m2
49 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,27 m2
50 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,27 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,448 m2
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
58 Đổ than củi vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 m3
59 Đổ than xỉ vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 m3
60 Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
61 Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
62 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
63 Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
64 Làm tầng lọc bằng sạn ngang 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
G HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 4M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,832 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 m3
3 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,386 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,809 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,808 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,055 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,092 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,026 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,2 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,499 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,12 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,143 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
25 Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,343 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Petrolimex hoặc tương đương 64,68 m2
31 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,196 100m
32 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
33 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn Epoxy hoặc tương đương 2,606 m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHÊ + RÃNH CÔNG NGHỆ + KHU BỂ CHỨA
1 LĐ ống thép tráng kẽm, đk 88.9x5.49 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,08 100m
2 LĐ ống thép tráng kẽm, đk 60.3x3.91 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,24 100m
3 LĐ ống thép tráng kẽm, đk 48.3x3.68 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,01 100m
4 Đệm cát tông chịu dầu dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
5 LĐ van thở có bình ngăn tia lữa 2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van chặn nối bích 3''-150#RF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van chặn nối bích 1-1/2'' - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 GCLĐ bích nối van thở D62xD140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 GCLĐ bích treo nối ống nhập D91xD160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 GCLĐ bích treo nối ống xuất D52xD120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 GCLĐ bích định vị cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp bích nối cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
13 Bích treo thiết bị đo dầu D200x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Bu lông M10x55+ECU+Đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Bu lông M12x55+ECU+Đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Bu lông M16x75+ECU+Đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Bu lông M16x400+ECU+Đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Bu lông M14x90+ECU+Đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp bích nối 3'' - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
20 Lắp đặt bích nối 1-1/2'' - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
21 LĐ cút 90 độ ống 3'' Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
22 LĐ cút 90 độ ống 2'' Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
23 LĐ cút 90 độ ống 1-1/2'' Đệ Nhất hoặc tương đương 23 cái
24 LĐ cút 135 độ ống 3'' Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
25 LĐ cút 135 độ ống 2'' Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
26 LĐ tê 2''x2'' Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
27 LĐ ống thót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 LĐ thiết bị nhập kín 3'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt họng thu hồi 2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt Crêpin 1-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp nắp lỗ đo dầu 4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 GCLĐ nắp đậy bể đk 700x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Thử áp lực đường ống công nghệ (thử bền + thử kín) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 100m
35 Lắp đặt cột bơm đôi (D0/M95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Vệ sinh đường ống bằng phương pháp thổi khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
37 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 10m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,317 m3
39 Đào kênh rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,527 m3
40 BT rãnh công nghệ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,007 m3
41 Cốp pha rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 100m2
42 Cát lấp chèn đường ống công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,707 m3
43 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
44 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
45 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
46 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
47 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 tấn
49 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,043 100m3
50 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,033 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,127 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,303 tấn
54 Sản xuất thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
55 Lắp dựng thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
56 SXLD tấm inox dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
57 Lắp đặt bu lông M14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,834 m3
59 Láng nền sàn bể có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,948 m2
60 Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
61 Trát tường ngoài dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,684 m2
62 Thử áp lực bể chứa (thử bền + thử kín) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
63 Làm vệ sinh công nghiệp bên ngoài bể theo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
64 Máy cẩu 16T lắp đặt bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 100m3
66 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,213 m2
67 Quét nhựa đường nóng thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,69 m2
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 100m3
69 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 100m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn LED 6W siêu mỏng gắn nổi trần mái che Rạng Đông hoặc tương đương 29 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần D17, 12W Rạng Đông hoặc tương đương 3 bộ
3 LĐ loại đèn Led tuýp 1,2m liền máng - 18W Rạng Đông hoặc tương đương 8 bộ
4 LĐ loại đèn Led tuýp 1,2m liền máng phòng nổ - 18W Rạng Đông hoặc tương đương 2 bộ
5 LĐ loại đèn Led tuýp 0,6m liền máng - 10W Rạng Đông hoặc tương đương 6 bộ
6 Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 1,2m liền máng Rạng Đông hoặc tương đương 30 bộ
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Sino hoặc tương đương 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Sino hoặc tương đương 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tường Sino hoặc tương đương 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt âm tường Sino hoặc tương đương 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường Sino hoặc tương đương 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Sino hoặc tương đương 1 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đương 2 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Quạt trần xoay 360 độ Vinawind hoặc tương đương 2 cái
16 Lắp đặt cáp DSTA 4x16 mm2 Cadisun hoặc tương đương 36 m
17 Lắp đặt cáp DSTA 3x4+1x2.5 mm2 Cadisun hoặc tương đương 336 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, loại 2x4mm2 Cadisun hoặc tương đương 30 m
19 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC, loại 2x2,5mm2 Cadisun hoặc tương đương 250 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, loại 2x2,5mm2 Cadisun hoặc tương đương 450 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, loại 2x1,5mm2 Cadisun hoặc tương đương 90 m
22 Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy, đường kính 20mm SP hoặc tương đương 400 m
23 Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy, đường kính 32mm SP hoặc tương đương 12 m
24 Lắp đặt hộp nối âm tường Sino hoặc tương đương 5 hộp
25 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,04 100m
26 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,7 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,2 100m
28 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 9 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 3 cái
30 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tường (phòng nổ) Sino hoặc tương đương 2 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường (phòng nổ) Sino hoặc tương đương 1 cái
32 Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc CT3 đk 16mm, H=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
35 Kéo rải dây tiếp đất Lập là 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
36 LĐ kẹp kiểm tra + hộp kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 LĐ bulông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấm
39 LĐ chi tiết chân bật, 1,5m/1cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Bách hàn liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 LĐ ống nhựa PVC luồn dây thu sét âm trong tường đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
42 Đào rãnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
43 Đắp đất rãnh,K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,989 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,438 m2
3 Lắp dựng hàng rào sắt tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,438 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn Epoxy hoặc tương đương 18,438 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,012 m3
6 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,671 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,027 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
11 Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,596 m3
12 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,057 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,137 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Petrolimex hoặc tương đương 39,137 m2
K HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,622 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Petrolimex hoặc tương đương 693,622 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,75 m2
4 Dây kẽm gai lưới đường kính sợi dày 2,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,5 m
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,385 100m2
2 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,385 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,385 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,385 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn Hoàng Huy Toàn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,346 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn Hoàng Huy Toàn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,346 100tấn
7 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.274,01 m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,74 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,48 m3
10 Lu tăng cường nền cũ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,155 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,155 100m3
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan thép cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,3 cái
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,458 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,044 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,407 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
8 Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 tấn
10 Nạo vét bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,483 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,856 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->