Gói thầu: Giói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738890-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Giói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200530690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí cấp quyền sử dụng đất các lô đất của khu quy hoạch và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 12:02:00 đến ngày 2020-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,330,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào đất hữu cơ Mô tả theo kỹ thuật chương V 674,18 m3
2 Đào xúc đất cấp I và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 674,18 m3
3 Đào nền Mô tả theo kỹ thuật chương V 21.067,8 m3
4 Đào xúc đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 10.533,9 m3
5 Đào xúc đất cấp II và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 10.533,9 m3
6 Đắp đất K90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.543,8 m3
7 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.543,8 m3
8 Điều phối ngang, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.543,8 m3
9 Vận chuyển đất cấp III đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 6.635,72 m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.723,46 m3
2 Vận chuyển đất cấp III đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.538,92 m3
3 Đào nền đất cấp 2 và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.723,46 m3
4 Đào hữu cơ và vét bùn Mô tả theo kỹ thuật chương V 54,22 m3
5 Đào xúc đất cấp I và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 54,22 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 802,22 m3
7 Đào rãnh đất cấp III và đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 124,48 m3
8 Xáo xới lu nèn K95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 742,13 m3
9 Đắp đất nền đường K95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.048,27 m3
10 Điều phối ngang, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.048,27 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 2.480,23 m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.480,23 m2
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15 cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.480,23 m2
5 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,2 m3
D THOÁT NƯỚC
1 Rãnh thoát nước B=0,4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 270 m
2 Đào đất cấp III và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 611,82 m3
3 Vận chuyển đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 202,38 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 362,34 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,46 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 378 m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 83,16 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo kỹ thuật chương V 42,12 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 280,8 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả theo kỹ thuật chương V 81,31 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 84 m
12 Tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 270 tấm
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,5 m3
14 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,77 tấn
15 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,14 tấn
16 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 69,12 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo kỹ thuật chương V 270 Ck
18 Xà mũ Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
19 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,07 m3
20 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0 tấn
21 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 162 m2
22 Cống ngang đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,4 md
23 Bê tông ống rãnh dọc, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,8 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,78 tấn
25 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,85 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,54 m2
27 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 128,06 m2
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 25,94 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 37,84 m2
30 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,8 m3
31 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 128,06 m2
32 Gia cường mương qua đường ngang Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
33 Xà mũ Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
34 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,54 m3
35 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 36,9 m2
36 Tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 41 tấm
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,27 m3
38 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,74 tấn
39 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 24,85 m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo kỹ thuật chương V 41 cái
41 ĐẢM BẢO GIAO THÔNG Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
42 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
E XÂY DỰNG PHẦN CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đường dây trung thế 35KV phần xây dựng Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
2 Đào đất móng cột, cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 40,582 m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả theo kỹ thuật chương V 28,682 m3
4 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,094 tấn
5 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,347 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,44 m3
7 Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, M200, PC30 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,76 m3
8 Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7 m3
9 Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,4 m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,4 m3
11 Thu hồi cột BTLT 16m (nhân hệ số K=0.45) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 cột
12 Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45) Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
13 Thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 10 sứ
14 Thu hồi dây AC 70 (nhân hệ số K=0.45) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,288 km
15 Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 chuyến
16 Đường dây trung thế 35KV phần lắp đặt Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
17 Dựng cột bê tông 16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cột
18 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,6 tấn
19 Công tác vận chuyển cột bê tông - cự ly 300m Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,6 tấn
20 Nối bê tông bằng mặt bích Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 1 mối nối
21 Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cột
22 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,709 tấn
23 Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,405 tấn
24 Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp - cự ly 100m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,405 tấn
25 Lắp đặt xà néo sứ chuỗi XN2s-kb Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
26 Lắp đặt xà néo sứ chuỗi XN2s-22 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Lắp đặt xà XP1 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Lắp đặt giằng cột đôi Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 bộ
29 Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,304 m3
30 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,304 tấn
31 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,552 100kg
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,2 10 cọc
33 Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 quả
34 Bốc dỡ cách điện các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,15 tấn
35 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,15 tấn
36 Sứ đứng Polymer 35KV + ty Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 quả
37 Lắp đặt sứ chuỗi 35KV Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 1 chuỗi sứ
38 Bốc dỡ cách điện các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,54 tấn
39 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,54 tấn
40 Sứ chuỗi 35KV Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 chuỗi
41 Khóa néo 35Kv + PK Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 cái
42 Ống nối Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 cái
43 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,148 tấn
44 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,148 m3
45 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 m3
46 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,54 km/dây
47 Dây nhôm lõi thép AC 70/16 35KV Mô tả theo kỹ thuật chương V 90 m
48 Dây bọc nhôm lõi thép AC 70/16 35KV Mô tả theo kỹ thuật chương V 450 m
49 Đường dây hạ thế 0,4KV phần xây dựng Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
50 Đào đất móng cột, cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 17,324 m3
51 Đắp đất hố móng Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,124 m3
52 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,564 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,2 m3
54 Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 m3
55 Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 m3
56 Đường dây hạ thế 0,4KV phần lắp đặt Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
57 Dựng cột bê tông, cao <=8m Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cột
58 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,36 tấn
59 Vận chuyển cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,36 tấn
60 Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cột
61 Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.4.3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cột
62 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,604 tấn
63 Vận chuyển thép, cự ly <=100m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,604 tấn
64 Bốc dỡ thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,604 tấn
65 Lắp cổ dề, cao <=20m Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 công/bộ
66 Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,172 tấn
67 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,172 tấn
68 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,484 100kg
69 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 10 cọc
70 Khóa treo cáp KT Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 cái
71 Khóa hãm cáp KH Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 cái
72 Nút bịt đầu cáp Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 cái
73 Ghíp nối 2 bu lông Mô tả theo kỹ thuật chương V 42 cái
74 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,53 tấn
75 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,53 tấn
76 Cáp voặn xoắn XLPE/AL 2x16mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 54 m
77 Cáp voặn xoắn XLPE/AL 2x25mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 48 m
78 Cáp voặn xoắn XLPE/AL 4x50mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 109,5 m
79 Cáp voặn xoắn XLPE/AL 4x70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 457 m
80 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x16mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,054 km/dây
81 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,048 km/dây
82 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,11 km/dây
83 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,457 km/dây
84 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
85 Đầu cốt đồng nhôm 70 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 đàu
86 Kéo dây vị trí bẻ góc, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 vị trí vượt
87 Kéo dây vị trí dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 vị trí vượt
88 Lắp đặt hộp 2 công tơ Composit Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 cái
89 Lắp đặt hộp 4 công tơ Composit Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
90 Trạm biến áp 160KVA 35/0,4KV phần xây dựng Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
91 Đào đất móng cột, cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,932 m3
92 Đắp đất hố móng Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,163 m3
93 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,035 100m2
94 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100, PC30 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,144 m3
95 Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, M150, PC40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,625 m3
96 Thép neo, bu lông M16 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,74 kg
97 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 m3
98 Đắp đất nền móng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,242 m3
99 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,334 m3
100 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,734 m3
101 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,655 m3
102 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,63 m3
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 m2
104 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 17,16 m3
105 Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm Mô tả theo kỹ thuật chương V 17,16 m3
106 Sản xuất, lắp đặt biển báo an toàn, tên, sơ đồ Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
107 Trạm biến áp 160KVA 35/0,4KV phần lắp đặt Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
108 Lắp đặt máy biến áp phân phối, Công suất máy biến áp 3 pha 35/0.4KV, loại 160KVA Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 máy
109 Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 250A Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 1 tủ
110 Lắp đặt chống sét van 10kV Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
111 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 1bộ (3 pha)
112 Cầu chì tự rơi ngoài trời 35KV Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
113 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,716 tấn
114 Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,452 tấn
115 Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly vận chuyển <=100m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,452 tấn
116 Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển <=100m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,264 tấn
117 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,264 tấn
118 Rải dây tiếp địa Mô tả theo kỹ thuật chương V 12,4 10m
119 Đóng cọc tiếp địa Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,8 10 cọc
120 Lắp đặt ghế tháo tác Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,107 tấn
121 Lắp đặt thang trèo Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,041 tấn
122 Lắp đặt trụ đỡ công son và máy biến áp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,136 tấn
123 Lắp đặt xà đỡ cung Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,034 tấn
124 Lắp đặt xà đỡ cầu chì ống và chống sét van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,05 tấn
125 Lắp đặt xà công sơn + dầm đỡ máy biến áp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,078 tấn
126 Lắp đặt giá đỡ đỡ cáp hạ thế Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,006 tấn
127 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 3*70+1*50mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 m
128 Cáp CU/XLPE/PVC ruột đồng 3*70+1*50mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 m
129 Khóa Việt Tiệp loại vừa Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
130 Kẹp cáp đồng nhôm KCĐ-70 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
131 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,1 10 đầu cốt
132 Đầu cốt đồng H50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11 đầu
133 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,5 10 đầu cốt
134 Đầu cốt đồng H70 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 đầu
135 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3 10 đầu cốt
136 Đầu cốt đồng H95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 đầu
137 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 1 cái
138 Sứ đứng polymer + ty mạ kẽm VHD 35Kv Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 quả
139 Cáp bọc XLPE/AL 70 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 m
140 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 m
141 Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 m
142 Dây đồng tiếp địa M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 m
143 Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC-1*70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 m
144 Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1*70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 m
145 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 1đầu cáp (3 pha)
146 Đầu cáp hạ thế 3x70mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 đầu
147 Chụp cầu chì tự rơi Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
148 Chụp chống sét van Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 cái
149 Chụp sứ hạ thế Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 cái
150 Chụp sứ trung thế Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 cái
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Thiết bị đường dây trạm biến áp Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 CK
2 Chống sét van 10kV Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Máy biến áp 160KVA - 10(35)/0,4KV Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Tủ điện hạ áp 500V-250A Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 Ck
6 Máy biến áp <= 1MVA Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 Máy
7 TN tính chất hoá học mẫu dầu Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 mẫu
8 TN điện áp xuyên thủng Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 mẫu
9 Thí nghiệm aptômát 500-<1.000A Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 Cái
10 Thí nghiệm aptômát 300-<500A Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 Cái
11 Chống sét van 22-35KV Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->