Gói thầu: Giói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| Tên gói thầu | Giói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí cấp quyền sử dụng đất các lô đất của khu quy hoạch và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 12:02:00 đến ngày 2020-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,330,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 674,18 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp I và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 674,18 | m3 |
| 3 | Đào nền | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21.067,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10.533,9 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp II và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10.533,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3.543,8 | m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3.543,8 | m3 |
| 8 | Điều phối ngang, phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3.543,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6.635,72 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.723,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.538,92 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 2 và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.723,46 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ và vét bùn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 54,22 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp I và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 54,22 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 802,22 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III và đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 124,48 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu nèn K95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 742,13 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.048,27 | m3 |
| 10 | Điều phối ngang, phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.048,27 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 2.480,23 | m2 | |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.480,23 | m2 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15 cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.480,23 | m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32,2 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh thoát nước B=0,4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 2 | Đào đất cấp III và vận chuyển đi đổ nơi thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 611,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 202,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 362,34 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,46 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 378 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 83,16 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 42,12 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 280,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 81,31 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 12 | Tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 270 | tấm |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,77 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,14 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 69,12 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 270 | Ck |
| 18 | Xà mũ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 19 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,07 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 162 | m2 |
| 22 | Cống ngang đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,4 | md |
| 23 | Bê tông ống rãnh dọc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,78 | tấn |
| 25 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,85 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,54 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 128,06 | m2 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25,94 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 37,84 | m2 |
| 30 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 128,06 | m2 |
| 32 | Gia cường mương qua đường ngang | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 33 | Xà mũ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 34 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,54 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 36,9 | m2 |
| 36 | Tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 41 | tấm |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,27 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24,85 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 41 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| E | XÂY DỰNG PHẦN CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đường dây trung thế 35KV phần xây dựng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 2 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40,582 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 28,682 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,347 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, M200, PC30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,76 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20,4 | m3 |
| 11 | Thu hồi cột BTLT 16m (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 12 | Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | 10 sứ |
| 14 | Thu hồi dây AC 70 (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,288 | km |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 16 | Đường dây trung thế 35KV phần lắp đặt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 17 | Dựng cột bê tông 16m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 18 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,6 | tấn |
| 19 | Công tác vận chuyển cột bê tông - cự ly 300m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,6 | tấn |
| 20 | Nối bê tông bằng mặt bích | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | 1 mối nối |
| 21 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 22 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,709 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,405 | tấn |
| 24 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp - cự ly 100m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,405 | tấn |
| 25 | Lắp đặt xà néo sứ chuỗi XN2s-kb | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà néo sứ chuỗi XN2s-22 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà XP1 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt giằng cột đôi | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 29 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,304 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,304 | tấn |
| 31 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,552 | 100kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | quả |
| 34 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 36 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | quả |
| 37 | Lắp đặt sứ chuỗi 35KV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,54 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,54 | tấn |
| 40 | Sứ chuỗi 35KV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | chuỗi |
| 41 | Khóa néo 35Kv + PK | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 42 | Ống nối | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,148 | tấn |
| 44 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,148 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,54 | km/dây |
| 47 | Dây nhôm lõi thép AC 70/16 35KV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 48 | Dây bọc nhôm lõi thép AC 70/16 35KV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 49 | Đường dây hạ thế 0,4KV phần xây dựng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 50 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,324 | m3 |
| 51 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,124 | m3 |
| 52 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,564 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,2 | m3 |
| 54 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 55 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 56 | Đường dây hạ thế 0,4KV phần lắp đặt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 57 | Dựng cột bê tông, cao <=8m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cột |
| 58 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,36 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,36 | tấn |
| 60 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 61 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.4.3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 62 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,604 | tấn |
| 63 | Vận chuyển thép, cự ly <=100m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,604 | tấn |
| 64 | Bốc dỡ thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,604 | tấn |
| 65 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | công/bộ |
| 66 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 67 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 68 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,484 | 100kg |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | 10 cọc |
| 70 | Khóa treo cáp KT | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 71 | Khóa hãm cáp KH | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 72 | Nút bịt đầu cáp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 73 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 74 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,53 | tấn |
| 75 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,53 | tấn |
| 76 | Cáp voặn xoắn XLPE/AL 2x16mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 77 | Cáp voặn xoắn XLPE/AL 2x25mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 78 | Cáp voặn xoắn XLPE/AL 4x50mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 109,5 | m |
| 79 | Cáp voặn xoắn XLPE/AL 4x70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 457 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x16mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,054 | km/dây |
| 81 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,048 | km/dây |
| 82 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,11 | km/dây |
| 83 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,457 | km/dây |
| 84 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 85 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | đàu |
| 86 | Kéo dây vị trí bẻ góc, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | vị trí vượt |
| 87 | Kéo dây vị trí dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | vị trí vượt |
| 88 | Lắp đặt hộp 2 công tơ Composit | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp 4 công tơ Composit | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 90 | Trạm biến áp 160KVA 35/0,4KV phần xây dựng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 91 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,932 | m3 |
| 92 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,163 | m3 |
| 93 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100, PC30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, M150, PC40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,625 | m3 |
| 96 | Thép neo, bu lông M16 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,74 | kg |
| 97 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,334 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,734 | m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,655 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 104 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,16 | m3 |
| 105 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,16 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt biển báo an toàn, tên, sơ đồ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Trạm biến áp 160KVA 35/0,4KV phần lắp đặt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 108 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, Công suất máy biến áp 3 pha 35/0.4KV, loại 160KVA | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 109 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 250A | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 112 | Cầu chì tự rơi ngoài trời 35KV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 113 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,716 | tấn |
| 114 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,452 | tấn |
| 115 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,452 | tấn |
| 116 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,264 | tấn |
| 117 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,264 | tấn |
| 118 | Rải dây tiếp địa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,4 | 10m |
| 119 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 120 | Lắp đặt ghế tháo tác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 122 | Lắp đặt trụ đỡ công son và máy biến áp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 123 | Lắp đặt xà đỡ cung | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 124 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì ống và chống sét van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 125 | Lắp đặt xà công sơn + dầm đỡ máy biến áp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 126 | Lắp đặt giá đỡ đỡ cáp hạ thế | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 127 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 3*70+1*50mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 128 | Cáp CU/XLPE/PVC ruột đồng 3*70+1*50mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 129 | Khóa Việt Tiệp loại vừa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Kẹp cáp đồng nhôm KCĐ-70 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 131 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 132 | Đầu cốt đồng H50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11 | đầu |
| 133 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 134 | Đầu cốt đồng H70 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | đầu |
| 135 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 136 | Đầu cốt đồng H95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 137 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | 1 cái |
| 138 | Sứ đứng polymer + ty mạ kẽm VHD 35Kv | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 139 | Cáp bọc XLPE/AL 70 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 142 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC-1*70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 144 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1*70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 145 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 146 | Đầu cáp hạ thế 3x70mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 147 | Chụp cầu chì tự rơi | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 148 | Chụp chống sét van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Chụp sứ hạ thế | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 150 | Chụp sứ trung thế | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị đường dây trạm biến áp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 2 | Chống sét van 10kV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 160KVA - 10(35)/0,4KV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 500V-250A | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | Ck |
| 6 | Máy biến áp <= 1MVA | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 7 | TN tính chất hoá học mẫu dầu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm aptômát 500-<1.000A | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm aptômát 300-<500A | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Chống sét van 22-35KV | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi