Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 08:31:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,065,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: hè đường và cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM tràn mặt đường | Theo HS thiết kế được duyệt | 33,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, đan rãnh cũ | Như trên | 125,51 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 282,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây cũ | Như trên | 11,96 | m3 |
| 5 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Như trên | 46 | cây |
| 6 | Trồng cây mua mới (cây Viết ĐK13-15cm): | Như trên | 33 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 13,306 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như trên | 4,6276 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh, bó vỉa bồn cây | Như trên | 21,486 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 141,09 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa bồn cây, bó vỉa, đan rãnh, nền hè, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 761,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Như trên | 10,0053 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Như trên | 1.082,4 | m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 61,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho BT bó gáy hè | Như trên | 3,6896 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó gáy hè M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Như trên | 27,67 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,8903 | 100m3 |
| 18 | Vữa đệm móng bó vỉa M75 dày 2cm | Như trên | 667,716 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 2.225,72 | m |
| 20 | Lắp đặt đan rãnh KT 50*30*5 | Như trên | 670,72 | m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 310,3936 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 31,0394 | 10 tấn/km |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 310,3936 | tấn |
| 24 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 40*40cm | Như trên | 12.373,85 | m2 |
| 25 | Giải phân cách bằng ganito, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 194,497 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 4,6276 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 4,6276 | 100m3/km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 15,1744 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 15,1744 | 100m3/km |
| B | Hạng mục: Vuốt nối và xử lý đường ngang + ATGT trên tuyến | |||
| 1 | Đào khuôn xử lý mặt đường hư hỏng bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Như trên | 15,248 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Như trên | 1,3723 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,6549 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu mua để đắp | Như trên | 85,1318 | m2 |
| 5 | Lớp CPĐ Loại I dày 15cm | Như trên | 0,3007 | 100m3 |
| 6 | Lớp CPĐ Loại II dày 20cm | Như trên | 0,4365 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp) | Như trên | 1,3874 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 1,3874 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 1,3874 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 8,1767 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 8,1767 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III | Như trên | 1,5248 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 1,5248 | 100m3/km |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Như trên | 1.109,89 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Như trên | 199,2 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm màu vàng (vạch giảm tốc) | Như trên | 145,44 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng (vạch giảm tốc) | Như trên | 145,44 | m2 |
| 18 | Mặt biển báo tròn D70 | Như trên | 7 | cái |
| 19 | Cột biển báo D80 cao 3.2m | Như trên | 7 | cái |
| 20 | Mặt biển báo tam giác L70 | Như trên | 15 | cái |
| 21 | Cột biển báo D80 cao 3.2m | Như trên | 15 | cái |
| 22 | Mặt biển vuông 750x750cm: | Như trên | 12 | cái |
| 23 | Cột biển báo D80 cao 3.3m | Như trên | 12 | cái |
| 24 | Mặt biển báo tam giác L70 | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Biển phụ KT70x30cm | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Cột biển báo D80 cao 3.6m | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Mặt biển chữ nhật 75x40cm | Như trên | 10 | cái |
| 28 | Cột biển báo D80 cao 2.9m | Như trên | 5 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 5 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5 | m3 |
| C | Hạng mục: Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) | Như trên | 68,3842 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,6838 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Như trên | 0,6838 | 100m3/km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,4344 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1846 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,2258 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 0,2258 | 100m3/km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 3,0408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Như trên | 1,9415 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2552 | 100m2 |
| 11 | Thép rãnh D<=10mm | Như trên | 0,7975 | tấn |
| 12 | Thép tấm đan D<=10mm | Như trên | 0,2145 | tấn |
| 13 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 9,35 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,86 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M75 mối nối | Như trên | 12,65 | m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 110 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 110 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 11 | 10 tấn/km |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 110 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ bịt đầu rãnh | Như trên | 0,0048 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bịt đầu rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,024 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 140 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Như trên | 4,401 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 14,989 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,7691 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,477 | 100m3 |
| 27 | Đá mạt lót | Như trên | 5,568 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,062 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy ga | Như trên | 0,0446 | 100m2 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,927 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 62,573 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Như trên | 0,4749 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,342 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2968 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,6963 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 13,116 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,8825 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn | Như trên | 1,3377 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 8,575 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm sàn | Như trên | 0,4998 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Như trên | 0,2734 | 100m2 |
| 42 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,421 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép viên vỉa | Như trên | 0,0691 | tấn |
| 44 | Láng lót dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 32,663 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 244 | cái |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 56,036 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 56,036 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 5,6036 | 10 tấn/km |
| 49 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Như trên | 0,2064 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bộ nắp ga composite | Như trên | 54 | bộ |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,424 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 0,424 | 100m3/km |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 4,425 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Như trên | 1 | tủ |
| 4 | Ca xe vận chuyển vật tư về công trình | Như trên | 3 | ca |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Như trên | 1 | vị trí |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 30 | bảng |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Như trên | 420 | đầu cáp |
| 8 | Tháo dỡ dây điện lên đèn | Như trên | 4,425 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ bảng điện cửa cột | Như trên | 30 | bảng |
| 10 | Thay bộ đèn LED 150W bằng máy, độ cao H <12m | Như trên | 6 | lốp |
| E | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 127,2 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ | Như trên | 27,9586 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 12 | cái |
| 5 | Mặt biển báo tam giác L70 | Như trên | 12 | cái |
| 6 | Cột biển báo D80 cao 3.2m | Như trên | 12 | cái |
| 7 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 440 | m |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 10 | Nhân công điều hành giao thông (NC2.7/7) | Như trên | 90 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi