Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 16:52:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,369,335,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,057 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8114 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4342 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,136 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9122 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0136 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0408 | 100m3 |
| 9 | Tiền mua đất (mỏ đất Hưng Phú - cự ly vận chuyển 14,8km, giá trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.254,2384 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5424 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,2543 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,8306 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,984 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,987 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8475 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7046 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8681 | 100m2 |
| 3 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6043 | m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.586,81 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8076 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,362 | m3 |
| 7 | Làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,887 | m |
| C | CỐNG TRÒN D =0,75M TẠI KM 0 +569,93: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 9 | Tiền mua đất (mỏ đất Hưng Phú - cự ly vận chuyển 14,8km, giá đã xúc lên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1296 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1913 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1478 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0921 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8407 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống cống, thủ công (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 23 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| D | CỬA PHAI ĐÓNG MỞ: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 4 | Van đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi