Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 16:41:00 đến ngày 2020-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,417,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/Kênh BTCT 80*80cm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Lấy 80% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1455 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (Lấy 20% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,638 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8984 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 10Km (kể cả đơn giá đất 21000đ/m3 theo quyết định QĐ/373/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,198 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,45 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 9 | Lót bạc nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8308 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy + tường kênh đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1137 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kênh đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7453 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3973 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), tường kênh, giằng kênh, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,749 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,49 | m2 |
| 15 | Ông nhựa PVD D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m |
| B | II/Cống tưới D40 (04 cấu kiện) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay + bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Ván phay gỗ nhóm 4 (giá tháng 4/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| C | III/Chi tiết đầu kênh | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tường hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 11 | Lót bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 12 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 13 | Ván phay gỗ nhóm 4 (giá tháng 4/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| D | IV/Cống qua đường Km0+523; km0+730 (L=6m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 5 | Bê tông bản vượt đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0012 | tấn |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 9 | Lót bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| E | V/Cầu thô sơ Km0+690; Km0+703; Km0+802 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông bản vượt đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Lót bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| F | VI/ Đan BTCT số lượng 413 tấm | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1894 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi