Gói thầu: Gói thầu SCL05: Trung tu Khu Quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL05: Trung tu Khu Quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 11:21:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,087,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đục tường, xử lý tiếp giáp, tô trát hoàn thiện | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 2 | Xử lý loại bỏ lớp trát bị hỏng, lớp sơn cũ, tô trát hoàn thiện | khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 3 | Xử lý loại bỏ lớp trát bị hỏng, chống thấm và láng hoàn thiện | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 153,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 5 | Xử lý lớp bê tông nền, quét phụ gia chống thấm, hoàn thiện nền theo thiết kế ban đầu | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lát mới gạch Ceramic, gạch 40x40cm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn Ø48 inox | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tháo gỡ gạch cũ, cung cấp và ốp mới tường gạch ceramic 400x600 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.a&d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 132,94 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính (gồm khóa gạt) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18,58 | m2 |
| 10 | Thảo dỡ cửa cũ, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm (gồm khóa đơn điểm đồng bộ) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 103,97 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khoá cửa đi (nắm đấm) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt khoá cửa sổ | Khoản 12.h - mục II, chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Xử lý loại bỏ lớp bả, sơn cũ; bả mastic, sơn 1 lót, 2 phủ (nội thất) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản12.a&b&c -mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3.376,56 | m2 |
| 14 | Xử lý loại bỏ lớp bả, sơn cũ; bả mastic, sơn 1 lót, 2 phủ (ngoại thất) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.a&b&c - mục II, chương V - yêu cầu kỹ thuật | 367,28 | m2 |
| 15 | Tháo gỡ gạch cũ, cung cấp và ốp mới gạch nền ceramic 600x600 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị cũ, cung cấp, lắp đặt mới chậu tiểu nam loại tự động dội nước (bao gồm phụ kiện, dây điện) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu- mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị cũ, cung cấp, lắp đặt xí bẹt mới loại 2 khối (bao gồm phụ kiện) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng loại trực tiếp có bơm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat chống giật loại 2P (15A-30A) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị cũ, cung cấp, lắp đặt lavabo có chân treo + bộ thoát | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt gương soi, kệ ly, kệ bốt đánh răng | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ máng và bóng đèn đơn 1,2m - 220V-36W | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích 10m3 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 28 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m³ |
| 29 | Cung cấp, lắt đặt mới tủ sắt (100x50x200)cm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa, công suất ≥ 55 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bộ outlet mạng âm tường (2 cổng LAN) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Cung câp, lắp đặt Ổ điện đôi âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Switch mạng 24 cổng ( có cổng quang) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhựa 10cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhựa 2 cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bộ phát wifi (Modem Internet) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Nhà ở tập thể C1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm (gồm khóa đơn điểm đồng bộ) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ, cung cấp, lắp đặt cửa WC nhôm kính (bao gồm cả khoá và phụ kiện) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cũ, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính (gồm khóa gạt) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắt đặt mới tủ sắt (140x50x200)cm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu - mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Xử lý loại bỏ lớp bả, sơn cũ; bả mastic, sơn 1 lót, 2 phủ (nội thất) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản12.a&b&c -mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 397,34 | m2 |
| 6 | Xử lý loại bỏ lớp bả, sơn cũ; bả mastic, sơn 1 lót, 2 phủ (ngoại thất) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản12.a&b&c -mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2.088,44 | m2 |
| 7 | Đục tường, xử lý tiếp giáp, tô trát hoàn thiện | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 8 | Xử lý loại bỏ lớp trát bị hỏng, chống thấm và láng hoàn thiện | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 55,426 | m2 |
| 9 | Tháo gỡ gạch cũ, cung cấp và ốp mới gạch nền ceramic 600x600 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 10 | Xử lý loại bỏ lớp trát bị hỏng, lớp sơn cũ, tô trát hoàn thiện | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 12 | Xử lý lớp bê tông nền, quét phụ gia chống thấm, hoàn thiện nền theo thiết kế ban đầu | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 13 | cung cấp và lát mới gạch nền Ceramic, gạch 40x40cm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 158,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp, ốp mới gạch tường chống thấm WC + tường hành lang giáp WC - gạch 400x600mm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 271,92 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn Ø48 inox (loại chống mùi) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Thông ống thoát nước 6 WC | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m |
| 18 | Cắt bê tông nền đào móng làm mương thoát nước | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 19 | Đào đất làm mương thoát nước | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 20 | Bê tông hố gia M200 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.e - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nước PCV Ø200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | m |
| 22 | Đắp đất đường ống nước K90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 23 | Đào thải đất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 210 | m3 |
| 24 | Bê tông lót M150 (đá 4x6) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.e - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 25 | Kè rọ đá 2x1x0,5m | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.g - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 120 | rọ |
| 26 | Kiểm tra, thông ống thoát bể lọc (bể tự hoại) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị cũ, cung cấp, lắp đặt chậu rửa mặt có chân treo+ bộ thoát | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt gương soi, kệ ly, kệ bốt đánh răng | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Tháo dỡ thiết bi cũ, cung cấp, lắp đặt xí bẹt mới loại 2 khối | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắt đặt bình nước nóng (loại trực tiếp có bơm) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt vòi sen tắm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắt đặt vòi nước (nhựa) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa, công suất ≥ 55 W | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Súc rửa, vệ sinh hệ thống thiết bị lọc + thiết bị WC | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt lõi lọc nước (phù hợp với cốc lọc nước) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, thay mới cát thạnh anh lọc nước | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 38 | Cung cấp, thay mới than hoạt tính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 39 | Cung cấp, thay mới hạt nhựa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bộ máng và bóng đèn đơn 1,2m - 220V-36W | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat chống giật loại 2P (15A-30A) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Bộ outlet mạng âm tường (2 cổng LAN) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 43 | Cung cập, lắp đặt ổ điện Đôi âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 648 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Switch mạng 24 cổng (có cổng quang) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhựa 10cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhựa 2cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bộ phát wifi (Modem Internet) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tủ mạng 15U | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm (gồm khóa đơn điểm đồng bộ) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính (gồm khóa gạt) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m² |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính- Tủ bếp | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa, công suất ≥ 55 W | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, ốp mới gạch ceramic 400x400 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị cũ, cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam loại tự động dội nước (bao gồm phụ kiện, dây điện) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị cũ, cung cấp, lắp đặt lavabo có chân treo + bộ thoát + phụ kiện | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị cũ, cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt loại 2 khối | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước (nhựa) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gương soi, kệ ly, kệ bốt đánh răng | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tháo gỡ, cung cấp ốp tường gạch ceramic 400x600 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 14 | Xử lý lớp bê tông nền, quét phụ gia chống thấm, hoàn thiện nền theo thiết kế ban đầu | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lát gạch Ceramic, gạch 40x40cm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 16 | Xử lý loại bỏ lớp trát bị hỏng, lớp sơn cũ, tô trát, bả matic và sơn ngoài 3 lớp (1 lót, 2 phủ) hoàn thiện tường ngoài | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản12.a&b&c -mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 229,3 | m2 |
| 17 | Xử lý loại bỏ lớp trát bị hỏng, lớp sơn cũ, tô trát, bả matic và sơn trong 3 lớp (1 lót, 2 phủ) hoàn thiện tường trong | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản12.a&b&c -mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 246,39 | m2 |
| 18 | Đục tường, xử lý tiếp giáp, tô trát hoàn thiện | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 19 | Xử lý lớp bê tông nền, quét phụ gia chống thấm, hoàn thiện nền theo thiết kế ban đầu | Khoản 12.a - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 37 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần cũ, cung cấp và thi công trần tôn lạnh phòng ăn + bếp + hành lan + WC + Khu rửa chén | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 108,66 | m2 |
| 21 | Cung cấp và thi công kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 22 | Cung cấp và thi công kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 93 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ máng và bóng đèn đơn 1,2m - 220V-36W | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp, thi công ốp gạch tường 400x600 nhà ăn | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | m2 |
| 25 | Thi công bê tông nền M100 (đá 4x6) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.e - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,31 | m3 |
| 26 | Cung cấp, thi công lát nền gạch 600x600 (chống trượt) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 27 | Cốt thép móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 65 | kg |
| 28 | Bê tông lót M150 (đá 4x6) | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.e - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 29 | Cung cấp, thi công ốp gạch tường | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | m2 |
| 30 | Cung cấp, thi công ốp đá đá bếp | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.d - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn Ø48 inox | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước PCV D27 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt van khoá nước D27 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D60 (bao gồm phụ kiện) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 38 | Cung cấp, gia công lắp dựng khung treo trần tôn lạnh cho khu bảo quản thực phẩm thép hộp 40x80mm | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & Khoản 12.h - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 53,7 | kg |
| 39 | Cung cấp, lắp đường dây điện hạ áp (1x1,5)mm², gồm cả ống nhựa D16mm luồng dây | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bộ máng và bóng đèn đơn 1,2m - 220V-36W | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 2 chấu, Công tắc 10A - 2 cực loại 1 chiều | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Bộ outlet mạng âm tường (2 cổng LAN) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Ổ điện Đôi âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 2cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Ống ruột gà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| D | Sân Vườn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ loại LED 70W | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.e - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ gạch cũ, Ốp mới chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,036 m² | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | m² |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 42,46 | m³ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT 6 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa SP25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhựa 2cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Cung cấp, thi công lắp dựng Trụ sắt cao 3m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 9 | Bê tông móng M150 | 3.1. Yêu cầu về vật tư, vật liệu & khoản 12.e - mục II, chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 10 | Đào đất móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi