Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 16:33:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,061,166,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | 1/PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 33,91 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 500,56 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 222,22 | m3 | |
| 4 | Xáo xới lu K=0,98 | 306,9 | m3 | |
| 5 | Đào mương dọc bằng máy đào < 0,8m3, đất cấp II | 1.583,13 | m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | 322,04 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | 33,91 | m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km) | 33,91 | m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2Km) | 33,91 | m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất đắp cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | 1.468,68 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 1.468,68 | m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 1.468,68 | m3 đất nguyên thổ/1km | |
| D | 2/PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 476,73 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.066,89 | m3 | |
| 3 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 5.334,43 | m2 | |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 886,58 | Tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 886,58 | Tấn | |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*7km) | 886,58 | Tấn | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 5.334,43 | m2 | |
| E | 3/PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 9,25 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 444,14 | m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 111,15 | m3 | |
| F | 4/PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 4,05 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | 137,7 | m2 | |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 19,04 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 34,02 | m2 | |
| 5 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính <= 10mm | 0,024 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm | 0,959 | tấn | |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 4,86 | m3 | |
| 8 | Lắp tấm đan bằng cần trục 6T | 81 | cái | |
| G | 5/PHẦN HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 1,44 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống | 79,82 | m2 | |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 9,21 | m3 | |
| 4 | SXLD cốt thép hố thu đường kính <=10 mm | 0,015 | tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép hố thu đường kính <=18 mm | 0,129 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính > 10mm | 0,371 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép L100x100x8 | 1,206 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 9 | Lắp tấm đan bằng cần trục 6T | 20 | cái | |
| H | 6/PHẦN MƯƠNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 137,12 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 6.273,46 | m2 | |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe thi công, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 60,4 | m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 604,04 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 1.094,22 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính <= 10mm | 9,797 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm | 14,123 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 145,9 | m3 | |
| 9 | Tạo lỗ thoát nước nắp đan đường kính 42mm | 2.879,52 | m | |
| 10 | Lắp tấm đan bằng cần trục 6T | 3.428 | cái | |
| I | 7/PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm | 17,28 | m3 | |
| 2 | Rải bạt ni lông lớp cách ly | 172,76 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 36,85 | m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 16cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 27,64 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 16,63 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 705,11 | m2 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe thi công, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 9,18 | m2 | |
| 8 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 91,8 | m3 | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 138,53 | m2 | |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính <= 10mm | 0,098 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm | 3,872 | tấn | |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 20,3 | m3 | |
| 13 | Tạo lỗ thoát nước nắp đan đường kính 42mm | 319,68 | m | |
| 14 | Lắp tấm đan bằng cần trục 6T | 333 | cái | |
| J | 8/PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 40,2 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 12 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70cm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 12 | cái | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | 46,81 | m2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 278,98 | m2 | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm | 34,2 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi