Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:56:00 đến ngày 2020-07-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,966,415,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MN LONG ĐỨC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 256,7638 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Gắn lưới mắc cáo chống nứt trước khi trát | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 5 | Vệ sinh phần diện tích không cạo trước khi lăn sơn | Mục 2, Chương V | 1.027,0552 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 256,7638 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.283,819 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 365,419 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 365,419 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 365,419 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa bị vỡ dày 5ly | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 220,99 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 220,99 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 220,99 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 124,25 | m2 |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh | Mục 2, Chương V | 124,25 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ, lắp lại các thiết bị điện trong quá trình thi công trần | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống, đường ống nước bị hư hỏng, tắc nghẽn, rò rỉ nước | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 1,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 1,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện ống D32 | Mục 2, Chương V | 0,9 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2, Chương V | 114 | cái |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 2, Chương V | 26 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 56 | cái |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ruột gà dẫn nước lavabo đầu Inox, đuôi lò xo | Mục 2, Chương V | 33 | bộ |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt chân đứng lavabo học sinh | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 33 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt van xả tiểu nam | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 39 | Vệ sinh lau chùi thiết bị, gạch ốp tường, cửa đi khu vệ sinh bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TRƯỜNG BÌNH SƠN (PHÂN HIỆU ẤP 7) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 10,64 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,064 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống, đường ống nước bị hư hỏng, tắc nghẽn, rò rỉ nước | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 18 | Hút hầm cầu, thông nghẹt | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 19 | Vệ sinh lau chùi thiết bị, gạch ốp tường, cửa đi khu vệ sinh bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 2, Chương V | 0,168 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,0638 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,02 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2, Chương V | 11,7 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 7,02 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,7 | m2 |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC (PHÂN HIỆU ẤP ĐẤT MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,764 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mục 2, Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,126 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,0353 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M16x350 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,1426 | tấn |
| 10 | lắp dựng cột thép | Mục 2, Chương V | 0,1426 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mục 2, Chương V | 0,2582 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Mục 2, Chương V | 0,2582 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,507 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,507 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,3176 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 154,27 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mục 2, Chương V | 178,595 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 178,595 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,75 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,9167 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,184 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,55 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,99 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,973 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0163 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0856 | tấn |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,2033 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Mục 2, Chương V | 0,2033 | tấn |
| 31 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 38,92 | m2 |
| 32 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mục 2, Chương V | 38,92 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 24 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 101,84 | m2 |
| 35 | Cung cấp bảng tên trường mới (Được vẽ theo yêu cầu của nhà trường) | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| D | Hạng mục 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TÂN HIỆP (PHÂN HIỆU ẤP 5) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 182,78 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | Mục 2, Chương V | 182,78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 103,82 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 78,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cạo, lắp ron cửa | Mục 2, Chương V | 18,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 37,76 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ron cửa | Mục 2, Chương V | 44,2 | m |
| 8 | Sơn cửa kính 3 nước | Mục 2, Chương V | 37,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sau khi lắp ron kính | Mục 2, Chương V | 18,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 165,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,7054 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7054 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,9156 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2zem, xà gồ trần 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 129,96 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 23,31 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mục 2, Chương V | 23,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 23,4 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 70,56 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 70,56 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mục 2, Chương V | 20,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục 2, Chương V | 2,21 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,284 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,321 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,768 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,428 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0078 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0266 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mục 2, Chương V | 0,2951 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,108 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mục 2, Chương V | 8,7178 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 12,84 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Mục 2, Chương V | 12,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung sắt lưới B40 | Mục 2, Chương V | 12,84 | m2 |
| 36 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mục 2, Chương V | 3 | cây |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Mục 2, Chương V | 2,6 | m2 |
| 38 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mục 2, Chương V | 1,65 | m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,358 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,291 | m3 |
| 41 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,164 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,388 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0121 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0811 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mục 2, Chương V | 2,5875 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mục 2, Chương V | 0,494 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,48 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,9 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mục 2, Chương V | 48,4 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường | Mục 2, Chương V | 48,4 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 48,4 | m2 |
| 53 | Cung cấp đá mi nâng nền | Mục 2, Chương V | 8,2656 | m3 |
| 54 | Đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,148 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,48 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,0371 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,0371 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2zem, xà gồ trần 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 11,48 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhômkính (có kính dày 5ly) | Mục 2, Chương V | 3,65 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 3,65 | m2 |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt phụ kiện ống D21 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 80 | Van Khóa đồng Fi27 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,7 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5072 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,08 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mục 2, Chương V | 2,7968 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mục 2, Chương V | 1,0512 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,8 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 5,02 | m2 |
| 91 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Mục 2, Chương V | 1 | cây |
| 92 | Vệ sinh nền cũ hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 93 | Cung cấp đất san nền | Mục 2, Chương V | 122,3811 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 1,5248 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 3,75 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,5 | m3 |
| 97 | Cắt Joint sân | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 100 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Mục 2, Chương V | 1 | cây |
| 101 | Vệ sinh nền cũ hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 102 | Cung cấp đất san nền | Mục 2, Chương V | 89,4867 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,8949 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 3,8142 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,5 | m3 |
| 106 | Cắt Joint sân | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,851 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,634 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,432 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,728 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,6888 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,476 | m3 |
| 115 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,3284 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0168 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,2281 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0701 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,4047 | tấn |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0967 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0486 | tấn |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,0308 | tấn |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,2216 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,1026 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,8118 | m3 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,38 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 170,0398 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 117,6598 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 166,68 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 52,38 | m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,476 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 57,95 | m2 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,999 | m3 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,77 | m2 |
| 138 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 0,2509 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 6,025 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,2509 | tấn |
| 141 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3346 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3346 | tấn |
| 143 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,4366 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2zem, xà gồ trần 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 49 | m2 |
| 145 | Đắp vữa đầu cột trang trí: | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 146 | Cung cấp cửa sắt kính | Mục 2, Chương V | 11,7 | m2 |
| 147 | Cung cấp tay khoá loại tôt: | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 11,7 | m2 |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 95 | m |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mục 2, Chương V | 10 | hộp |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 160 | lắp đặt Dimmer quạt trần | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt ruột gà dẫn nước lavabo đầu Inox, đuôi lò xo | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mục 2, Chương V | 0,02 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt phụ kiện ống D21 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 172 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,57 | m3 |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt ống bi BTCT D1000; L1000 | Mục 2, Chương V | 2 | cống |
| E | Hạng mục 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON LONG AN (PHÂN HIỆU ẤP 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 704,92 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 704,92 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 704,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 128,68 | m2 |
| 5 | Sơn cửa khung sắt kính 3 nước | Mục 2, Chương V | 128,68 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên trường | Mục 2, Chương V | 1 | bảng |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mục 2, Chương V | 27,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 0,999 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mục 2, Chương V | 0,231 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đan bê tông | Mục 2, Chương V | 3,75 | m3 |
| 11 | Cung đất san lấp: | Mục 2, Chương V | 6,57 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước, thiết bị hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mục 2, Chương V | 1,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 0,7044 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 12,16 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,16 | m2 |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Mục 2, Chương V | 1 | cây |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,32 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,824 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 23 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,536 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,344 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,867 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,096 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,044 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,096 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0667 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,045 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0268 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,1308 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0025 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0103 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mái che, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,075 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mục 2, Chương V | 0,042 | tấn |
| 45 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,536 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,0922 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 111,66 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 201,5 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 201,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 201,5 | m2 |
| 51 | Nâng nền công trình bằng đá mi | Mục 2, Chương V | 19,6452 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 19,6452 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,352 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 29,08 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1884 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1884 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2zem, xà gồ trần 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 32 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính (có kính dày 5ly) | Mục 2, Chương V | 8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mục 2, Chương V | 4,2 | m2 |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ruột gà dẫn nước lavabo đầu Inox, đuôi lò xo | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt vòi đồng D21 rửa máng rửa tay, vòi xả máng tiểu | Mục 2, Chương V | 28 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt phụ kiện ống D21 | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 86 | khóa đồng fi27 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt máng rửa tay Inox 304 có tiết diện RxC: 0.4x0.3 (m) | Mục 2, Chương V | 7 | m |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,1275 | m3 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,04 | m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,179 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5072 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,12 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,7968 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,0512 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,7684 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 5,02 | m2 |
| F | Hạng mục 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC THÁI (PHÂN HIỆU ẤP 1C) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 8,58 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,472 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0093 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,0958 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,059 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,2697 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,0438 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,1233 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0017 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0425 | tấn |
| 24 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,32 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,335 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,0138 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,42 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 150,8034 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 62,76 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 88,0434 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 62,76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 88,0434 | m2 |
| 33 | Cung cấp đất san nền : | Mục 2, Chương V | 11,968 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,2605 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,52 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 33,35 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2dem, xà gồ trần 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 35,28 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3768 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3768 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, cửa khung sắt kính kính 8ly | Mục 2, Chương V | 6,9 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mục 2, Chương V | 1,6 | 0.0 |
| 43 | Cung cấp khoá cửa loại tốt | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 8,5 | m2 |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn: | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van khoá đồng D27 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt phụ kiện ống D42 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt phụ kiện ống D21 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,7 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5072 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,08 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,7968 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,0512 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,8 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 5,02 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 39,946 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 21,962 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 21,268 | m2 |
| 83 | Vệ sinh tường, dầm, trầm cột phần diện tích chưa cạo: | Mục 2, Chương V | 442,1 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 61,862 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 31,268 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 107,8 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 306,07 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 89 | Gắn lưới mắc cáo trước khi trát để chống nứt | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cánh cửa để thay ron kính và sơn cửa | Mục 2, Chương V | 43,3 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 86,6 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 86,6 | m2 |
| 94 | Cung cấp, thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 111,2 | m |
| 95 | Lắp dựng lại cánh cửa sau khi thay ron và sơn | Mục 2, Chương V | 43,3 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa bị vỡ dày 5ly | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 144 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắt đặt trần tôn lạnh 2,2dem, xà gồ thép 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 144 | m |
| 99 | Tháo dỡ, lắp đặt các thiết bị điện trong quá trình thi công trần | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 100 | tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 114 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 155,04 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo mái, xà gồ mái hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,8401 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,8401 | tấn |
| 118 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục 2, Chương V | 1,8135 | tấn |
| 119 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 1,8135 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 77,8675 | m2 |
| 121 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 2,645 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,32 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 96 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 128,039 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 152,0135 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 94,255 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 280,0525 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 94,255 | m2 |
| 129 | Vệ sinh tường, dầm, trầm cột phần diện tích chưa cạo: | Mục 2, Chương V | 2.257,2975 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.003,275 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.111,47 | m2 |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 80 | m2 |
| 133 | Gắn lưới mắc cáo trước khi trát để chống nứt | Mục 2, Chương V | 80 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 80 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ cánh cửa để thay ron kính và sơn cửa | Mục 2, Chương V | 159,1 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 318,2 | m2 |
| 137 | Sơn cửa kính 3 nước | Mục 2, Chương V | 318,2 | m2 |
| 138 | Cung cấp, thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 381,1 | m |
| 139 | Lắp dựng lại cánh cửa sau khi thay ron và sơn | Mục 2, Chương V | 159,1 | m2 |
| 140 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa bị vỡ dày 5ly | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 529,425 | m2 |
| 142 | Cung cấp, lắt đặt trần tôn lạnh 2,2dem, xà gồ thép 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 529 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ, lắp đặt lại các thiết bị điện trong quá trình thi công trần | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 144 | tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 800 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 148 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 30 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 153 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 158 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 159 | Vệ sinh rong rêu gạch ốp tường, thiết bị vệ sinh bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 160 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 889 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ vì kèo mái hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 162 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 2,2817 | tấn |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 2,2817 | tấn |
| 164 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 9,3042 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 426,298 | m2 |
| 166 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 10,8661 | 100m2 |
| 167 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,4364 | m3 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 231,92 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 35,544 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 19,22 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 21,52 | m2 |
| 172 | Vệ sinh tường, dầm, trầm cột phần diện tích chưa cạo: | Mục 2, Chương V | 449,656 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 57,644 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 21,52 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 419,62 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 285,28 | m2 |
| 177 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 178 | Gắn lưới mắc cáo trước khi trát để chống nứt | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 180 | Tháo dỡ cánh cửa để thay ron kính và sơn cửa | Mục 2, Chương V | 20,24 | m2 |
| 181 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 40,48 | m2 |
| 182 | Sơn cửa khung sắt kính 3 nước | Mục 2, Chương V | 40,48 | m2 |
| 183 | Cung cấp, thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 45,8 | m |
| 184 | Lắp dựng lại cánh cửa sau khi thay ron và sơn | Mục 2, Chương V | 20,24 | m2 |
| 185 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa bị vỡ dày 5ly | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 63 | m2 |
| 187 | Cung cấp, lắt đặt trần tôn lạnh 2,2dem, xà gồ thép 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 63 | m2 |
| 188 | tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 192 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 197 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 201 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 202 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 148,2 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo mái, xà gồ mái hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | T. bộ |
| 204 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,9646 | tấn |
| 205 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,9646 | tấn |
| 206 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục 2, Chương V | 1,6252 | tấn |
| 207 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 1,6252 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 69,3358 | m2 |
| 209 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 2,6126 | 100m2 |
| 210 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,672 | m3 |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 81,6 | m2 |
| 212 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 25,816 | m2 |
| 213 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 18,104 | m2 |
| 214 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 10,16 | m2 |
| 215 | Vệ sinh tường, dầm, trầm cột phần diện tích chưa cạo: | Mục 2, Chương V | 306,84 | m2 |
| 216 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 43,92 | m2 |
| 217 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 10,16 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 120,08 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 179,88 | m2 |
| 220 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 221 | Gắn lưới mắc cáo trước khi trát để chống nứt | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ cánh cửa để thay ron kính và sơn cửa | Mục 2, Chương V | 29,42 | m2 |
| 224 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 58,84 | m2 |
| 225 | Sơn cửa khung sắt kính 3 nước | Mục 2, Chương V | 58,84 | m2 |
| 226 | Cung cấp, thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 78,3 | m |
| 227 | Lắp dựng lại cánh cửa sau khi thay ron và sơn | Mục 2, Chương V | 29,42 | m2 |
| 228 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa bị vỡ dày 5ly | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 229 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 84,15 | m2 |
| 230 | Cung cấp, lắt đặt trần tôn lạnh 2,2dem, xà gồ thép 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 84,15 | m2 |
| 231 | Tháo dỡ, lắp đặt các thiết bị điện trong quá trình thi công trần | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 232 | tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 233 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 234 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 236 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 238 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 241 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 94,15 | m2 |
| 242 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo mái, xà gồ mái hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 243 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7133 | tấn |
| 244 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7133 | tấn |
| 245 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục 2, Chương V | 1,9718 | tấn |
| 246 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 1,9718 | tấn |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 83,1603 | m2 |
| 248 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,4835 | 100m2 |
| 249 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,7792 | m3 |
| 250 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 61,76 | m2 |
| 251 | Vệ sinh sân đường hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 252 | Cung đá mi bụi nâng nền tạo mặt bằng | Mục 2, Chương V | 324 | m3 |
| 253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 135 | m3 |
| 254 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.350 | m2 |
| 255 | Lát gạch terazero sân trường | Mục 2, Chương V | 1.350 | m2 |
| 256 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu để tận dụng lại | Mục 2, Chương V | 97 | cấu kiện |
| 257 | Vệ sinh nạo vét mương | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 258 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,82 | m3 |
| 259 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 116,4 | m2 |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương V | 97 | cái |
| 261 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| G | Hạng mục 7: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON LONG THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng, xuống cấp | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Sửa chữa hệ thống quạt trần | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 1.759,405 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ vì kèo mái hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 9,5566 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 9,5566 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục 2, Chương V | 18,3695 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 18,1235 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 942,8466 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 19,9006 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt máy hút mùi (nhà bếp) + phụ kiện kèm theo | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp máng xối thu nước mái giữa các khối nhà | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt gắn lưới côn trùng cửa nhà bếp | Mục 2, Chương V | 25,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi