Gói thầu: Gói số 18: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 18: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:21:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT HỆ MÁI CHE GIẾNG TRỜI BẰNG MÁI NHỰA THÔNG MINH, KHUNG THÉP MẠ KẼM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chương V | 0,048 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chương V | 0,0454 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,852 | m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả chương V | 224 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Cấy râu thép vào dầm hiện trạng dùng keo ram sét | Mô tả chương V | 8 | lỗ |
| 8 | Cấy bu lông vào dầm hiện trạng sử dụng keo ram sét | Mô tả chương V | 224 | lỗ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình I-400x200x9x13 | Mô tả chương V | 5,4552 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả chương V | 5,4552 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 92,06 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả chương V | 8,2946 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả chương V | 8,2946 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 315 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V | 5,0141 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 5,0141 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 1.027,48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt mái nhựa đặc Polycacbonate dày 8mm | Mô tả chương V | 6,5988 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn mạ thoát nước mưa dày 0.47 | Mô tả chương V | 93,6 | m |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy tấm lợp các loại | Mô tả chương V | 6,5988 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả chương V | 1,6 | 100m |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch đường kính 90mm | Mô tả chương V | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả chương V | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút đường kính 90mm | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 5,0544 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chương V | 40,7722 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NỐI VÀO TRONG ĐOẠN MƯƠNG THOÁT NƯỚC KẾT NỐI ĐỒNG BỘ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả chương V | 134,585 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn đặc | Mô tả chương V | 134,585 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng mương thoát nước | Mô tả chương V | 40,3755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót mương | Mô tả chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 13,6448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy mương | Mô tả chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chương V | 1,5384 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 17,9712 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thành mương, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả chương V | 36,608 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mương | Mô tả chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,3927 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,8371 | m3 |
| 13 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 119,808 | m2 |
| 14 | Trát tường trong thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 166,4 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,8566 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả chương V | 0,9728 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 15,189 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả chương V | 166 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót móng hố ga | Mô tả chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 1,7861 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chương V | 0,2131 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,2579 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả chương V | 4,488 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,0623 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,0349 | m3 |
| 28 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 3,24 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 12,6 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chương V | 0,3481 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,8 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC : XÂY MỚI TƯỜNG RÀO CAO 2,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả chương V | 1,3895 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 60,2385 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 79,3432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 8,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,4914 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chương V | 1,2846 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chương V | 1,3179 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 35,846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,0976 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng gạch xây | Mô tả chương V | 0,802 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gạch xây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 21,4355 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 53,6038 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 13,233 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng gạch | Mô tả chương V | 1,604 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,3288 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 1,9368 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 17,644 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 2,816 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,3163 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 1,7877 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 15,488 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả chương V | 47,9679 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 1,9142 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 2,4782 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 16,9299 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả chương V | 80,9808 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chương V | 3.623,1256 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 3.623,1256 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi