Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa nhà phân phối cũ trạm E1.13 Phương Liệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa nhà phân phối cũ trạm E1.13 Phương Liệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 10:31:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,874,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà phân phối cũ trạm E1.13 – Phương Liệt | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 1000 viên |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | tấn |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6444 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,28 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m |
| 7 | Trát bù vênh tường sau khi đục | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,75 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột, vữa xi măng mác 75 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,75 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,25 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây nguồn 2x4mm2 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,392 | m3 |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,522 | m3 |
| 22 | Đắp cát đường hào cáp trong nhà | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,0102 | m3 |
| 24 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 0,2kw đến 1,5kw | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33,616 | m2 |
| 26 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49,866 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt dầm thép I lanh tô | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 31 | Thép hộp 20x20x1.2 gắn lên trần để đi dây điện giữa phòng | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24,5 | m |
| 32 | Trải nilong chống mất nước | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 71,575 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sắt bịt tôn | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,808 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa cũ | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,522 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,522 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,522 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ôtô 2,5 tấn | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,522 | m3 |
| 39 | Ca ô tô 2,5 tấn vận chuyển vật liệu thiết bị | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi