Gói thầu: Dự án KTQĐ sân vận động cũ Bình An ( Phần còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Dự án KTQĐ sân vận động cũ Bình An ( Phần còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:41:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đất đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.282,0988 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.132,8027 | 1 m3 |
| B | Nền mặt đường/Tuyến/Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,6372 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K98 bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,27 | 1 m3 |
| 3 | Đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,4733 | 1 m3 |
| C | Nền mặt đường/Tuyến/Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,216 | 1 m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,9 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6432 | 1 m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,635 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, k.giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5433 | 1 tấn |
| D | Nút giao thông/Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0718 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K98 bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,287 | 1 m3 |
| 3 | Đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,434 | 1 m3 |
| E | Nút giao thông/ Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2296 | 1 m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 1 m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1435 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, k.giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 1 tấn |
| F | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1859 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,9161 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,996 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch bê tông vỉa hè ( Đã bao gồm lớp vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,17 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đệm M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5585 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông khóa mép vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1768 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,678 | 1 m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 1 m3 |
| G | Thoát nước dọc | |||
| H | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 1 tấn |
| 3 | Thép niềng hố ga L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 1 tấn |
| 4 | Thép niềng tấm đan L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 1 tấn |
| 5 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Bê tông gối kê hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối kê hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1121 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,897 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng M150 hố ga đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1 m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 1 m3 |
| 13 | Gia công thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 1 m |
| 15 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép dầm đỡ d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 1 tấn |
| 19 | Lắp ghép dầm đỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | Cốt thép gia cố dầm trên cửa thu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 1 tấn |
| I | Mương dọc bê tông | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4576 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4054 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan lắp ghép M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đan mương lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 1 tấn |
| 7 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 8 | Bê tông gối kê hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6684 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,108 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8009 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7597 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng mương M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,322 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,68 | 1 m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,661 | 1 m3 |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1331 | 1 m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7731 | 1 m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| J | Sản xuất định vị và cắm cọc phân lô | |||
| 1 | Sản xuất cọc bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc mốc d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cọc |
| 5 | Bê tông móng cọc M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 7 | Sơn trắng đỏ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1 m2 |
| 8 | Đào đất cấp 2 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| K | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,15 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,975 | Mét |
| 3 | Kẹp nối xuyên cách điện tiết diện 50-150mm2 02 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Khóa treo cáp vặn xoắn loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khóa néo cáp vặn xoắn 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Boulong móc cáp 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Giá móc cáp cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| L | Đường dây hạ thế | |||
| M | Móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ btlt mt1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đôi btlt mtđ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại 4 cọc l63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 4 | Chi tiết tiếp địa ngọn tđn-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Đào đắp móng trụ đôi btltmtđ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| N | Cột - xà - kết cấu khác | |||
| 1 | Trụ btlt NPC.I-8,4-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Trụ btlt NPC.I-8,4-160-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt trụ 2btlt NPC.I-8,4-160-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 2 cột |
| O | Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (<=4x70 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (<=4x50 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | Km |
| 3 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| P | Cấp nước sạch: Tuyến nhánh L=128.0m, ống HPDE D60 dµy 3,8mm | |||
| 1 | Đào móng đặt ống không mở mái taluy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,286 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bịt đầu ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi