Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191200246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:11:00 đến ngày 2020-07-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 931,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG THẾ | |||
| B | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <=180kVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-250A-36kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tụ bù 415V-10kVAR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt che đầu cực MBA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Đầu cáp Tplus 24kV-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp Tplus, Elbow 24kV-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 16 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 17 | Khoá minh khai | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| G | TRUNG THẾ | |||
| H | LẮP ĐẶT VẬT TƯ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| I | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m3/1km |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8666 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3/1km |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| K | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| L | Trung thế 24kV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV (2CD+1CC) trọn bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi