Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680022-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20190882093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 14:44:00 đến ngày 2020-07-25 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,514,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 262,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,43
2 Vét hữu cơ, đánh cấp + vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.975,16 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2 (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.650,16 m2
3 Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.863,56 m2
4 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 TC1,0kg/m2 (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.188,56 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.580,04 m3
6 Bù vênh bê tông nhựa hạt trung C19 (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m3
7 Sản xuất và v/c BTN trung bình 9km (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.675,72 tấn
8 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,24 m3
9 Cấp phối đá dăm loại II (Kết cấu áo đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.288,21 m3
10 BTXM 16Mpa đá 1x2 (Gia cố lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,16
11 BTXM 8Mpa đá 1x2 (Gia cố lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94
12 Phá dỡ bê tông xi măng bó vỉa hiện hữu + vận chuyển đổ thải (Bó vỉa xi măng đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,27
13 BTXM 20Mpa đá 1x2 đúc sẵn bó vỉa (Bó vỉa xi măng đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,27
14 BTXM 8Mpa đá 1x2 (Bó vỉa xi măng đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98
15 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn (Bó vỉa xi măng đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302 CK
16 BTXM 16Mpa đá 1x2 (Gia cố mái taluy vuốt nối vào nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,94
17 BTXM 8Mpa đá 1x2 (Gia cố mái taluy vuốt nối vào nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,97
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ bê tông thành rãnh + vận chuyển đổ thải (Nâng rãnh thoát nước hình chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,94
2 BTXM 20Mpa đá 1x2 đổ tại chỗ thành rãnh (Nâng rãnh thoát nước hình chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,72
3 Cốt thép bê tông đổ tại chỗ (Nâng rãnh thoát nước hình chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28.461,81 Kg
4 Đào đất (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,13 m3
5 Đắp đất K95 tận dụng đất đào (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
6 Đắp cát K95 hoàn trả (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m3
7 Đá dăm đệm (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83
8 BTXM 20Mpa đá 1x2 thân rãnh đúc sẵn (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,75
9 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,58 Kg
10 BTXM 20Mpa đá 1x2 đổ tại chỗ thành rãnh (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77
11 Cốt thép bê tông đổ tại chỗ (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284,65 Kg
12 Vữa XM 8Mpa (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42
13 Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn (Xây dựng rãnh dọc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 ck
14 BTXM 20Mpa đá 1x2 tấm đan đúc sẵn (Tấm đan BTCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,76
15 Cốt thép tấm đan D<=10 (Tấm đan BTCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.181,49 Kg
16 Thép hình (Tấm đan BTCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,8 kg
17 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (Tấm đan BTCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 806 Ck
18 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu (Tấm đan BTCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.584 Ck
19 Lắp đặt tấm đan tận dụng (Tấm đan BTCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156 Ck
20 Vận chuyển đổ thải cự ly 3km (tấm đan hư hỏng) (Tấm đan BTCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,55
21 BTXM hố thu 20 Mpa đá 1x2 đổ tại chỗ (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76
22 BTXM 8Mpa đá 1x2 (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03
23 Thép hình làm tấm chắn rác (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,18 kg
24 BTXM 20Mpa đá 1x2 đúc sẵn đà dọc (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08
25 Cốt thép đà dọc (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 Kg
26 Thép hình (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,48 kg
27 Lắp đặt đà dọc (60kg/cái) (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Ck
28 Đắp đất K95 (Bãi đúc cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
29 Đá dăm đệm dày 5cm (Bãi đúc cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15
30 BTXM 8Mpa đá 1x2 dày 3cm (Bãi đúc cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9
31 Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách (bó vỉa DPC mềm) (Dải phân cách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 ck
32 Đắp đất sét phòng nước (Dải phân cách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12
33 Đá 1x2 (Dải phân cách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83
34 Vải địa kỹ thuật (Dải phân cách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9 m2
35 Vữa XM 8Mpa (Dải phân cách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68
36 Đất hữu cơ (Dải phân cách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6 m3
37 Trồng cỏ trên dải phân cách mềm (Dải phân cách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5 m2
38 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách cứng 4m/modun) (Dải phân cách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 ck
39 Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn <1T bằng cơ giới (rãnh U) (Công tác khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 ck
40 Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn <200kg bằng cơ giới (Công tác khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.149 ck
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG, CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tôn sóng cột thép D141 mạ kẽm (Bổ sung tường hộ lan mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
2 Phá dỡ bê tông xi măng bằng búa căn móng cọc H, cột Km + vận chuyển đổ thải (Nâng cao cọc H, cột KM, biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01
3 Đá dăm đệm (Nâng cao cọc H, cột KM, biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47
4 BTXM móng 12Mpa đá 1x2 (Nâng cao cọc H, cột KM, biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01
5 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (Khôi phục vạch sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,09 m2
6 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm (Khôi phục vạch sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
7 Tháo dỡ và lắp đặt tận dụng trụ đèn chiếu sáng (Nâng cao trụ đèn chiếu sáng trên dải phân cách mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 trụ
E Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->