Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định 42/2016/QĐ-UBND, ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSDĐ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 22:03:00 đến ngày 2020-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,465,858,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn; đánh cấp, vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.709,854 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0985 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ và vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2501 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5324 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất câp 3 về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,845 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,288 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6284 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4295 | 100m3 |
| 2 | Vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0374 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6291 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,8036 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,504 | 10m3/1km |
| C | THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ | |||
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5056 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá dăm đáy rãnh + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3878 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh + hố ga, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5769 | m3 |
| 7 | Xây thành rãnh + hố ga, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1425 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,6244 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,149 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh + hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3222 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9065 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1512 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,855 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan B50, B80, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan B30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cái |
| E | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,752 | m3 |
| 2 | Đắp đất tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,499 | m3 |
| 5 | Xây tường kè, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,899 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,46 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,549 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5084 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,457 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | tấn |
| 12 | Bê tông đỉnh kè, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6525 | m |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,361 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,542 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi