Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200744783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục chưa phân bổ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 14:27:00 đến ngày 2020-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,103,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA – CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 45,245 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tại vị trí thay gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 240,735 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bệ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông vệ sinh chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 285,98 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 285,98 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 285,98 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 285,98 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp tường buồn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 593,6 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường buồn vệ sinh gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 610,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 400,05 | m2 |
| 12 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung kim loại KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 400,05 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 15 | Thay thế bộ xả tiểu nam bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tại vị trí chống thấm phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông trám lại vị trí đục sàn tại vị trí chống thấm phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 20 | Quét phụ gia chống thấm vị trí chống thấm phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tại vị trí chống thấm phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa cán tạo dốc sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 563,78 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông vệ sinh chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 563,78 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 563,78 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 563,78 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,845 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 402,575 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít trong nhà vào dầm trần sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 402,575 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 402,575 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m2 |
| 33 | Chống dột mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 428,67 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ tấm trần bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 35 | CCLD tấm trần thạch cao KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,372 | 100m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 121,114 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 242,349 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 121,114 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít trong nhà vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 242,349 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 363,463 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,54 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 151,54 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ thiết kế | 151,54 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tại vị trí chống thấm phểu thu sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 46 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tại vị trí chống thấm phểu thu sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông trám lại vị trí đục sàn tại vị trí chống thấm phểu thu sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 48 | Quét phụ gia chống thấm tại vị trí chống thấm phểu thu sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tại vị trí chống thấm phểu thu sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 51 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 64,02 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 64,02 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led ng dài 1,2mx20W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn Led ng dài 0,6mx10W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 371 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, B=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 197 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 163 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 177 | cái |
| 66 | Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi