Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Cầu tràn qua suối vào xóm Nặm Mòn thôn Tiến Yên, xã Bằng Lang, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742811-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Cầu tràn qua suối vào xóm Nặm Mòn thôn Tiến Yên, xã Bằng Lang, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20200733195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 14:35:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,486,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRÀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4865 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4337 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4337 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5103 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,61 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,14 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
B HẠNG MỤC: CẦU TRÀN
1 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,991 100m3
2 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng &lt;&#x3D; 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4776 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 500m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6826 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6557 100m3
8 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6694 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,76 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5716 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,95 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2403 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3011 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7619 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8454 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7376 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3081 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3401 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 m3
29 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6525 m2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 12,1368 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,01 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6444 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4162 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4162 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4162 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D; 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,826 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4296 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,739 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100m3
14 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->